Trắc nghiệm công nghệ 7 cánh diềuTrắc nghiệm Công nghệ 7 cánh diều bài 4 Giới thiệu chung về rừng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Công nghệ 7 cánh diều bài 4 Giới thiệu chung về rừng Trắc nghiệm Công nghệ 7 cánh diều bài 4 Giới thiệu chung về rừng Số câu25Quiz ID23115 Làm bài Câu 1 1. Đâu không phải là một trong những vai trò chính của rừng đối với đời sống con người? A A. Cung cấp gỗ và lâm sản quý. B B. Cung cấp nguồn nước và điều hòa khí hậu. C C. Là nơi nghỉ ngơi, du lịch sinh thái. D D. Làm gia tăng ô nhiễm tiếng ồn. Câu 2 2. Thảm thực vật dưới tán rừng thường bao gồm những loại nào? A A. Cây bụi, cỏ, nấm và dương xỉ. B B. Chỉ có cây gỗ lớn. C C. Chỉ có các loài cây ưa bóng râm. D D. Chỉ có đất và đá. Câu 3 3. Nếu một khu rừng bị tàn phá nghiêm trọng, hậu quả nào sau đây có khả năng xảy ra nhất? A A. Gia tăng nạn lũ lụt và hạn hán. B B. Cải thiện chất lượng không khí. C C. Tăng cường nguồn nước ngầm. D D. Sự phát triển mạnh mẽ của đa dạng sinh học. Câu 4 4. Rừng có vai trò quan trọng trong việc chống lại hiện tượng nào sau đây do biến đổi khí hậu gây ra? A A. Hiệu ứng nhà kính và nóng lên toàn cầu. B B. Mưa axit. C C. Bão từ. D D. Mưa đá. Câu 5 5. Rừng có vai trò quan trọng như thế nào đối với môi trường tự nhiên? A A. Cung cấp nước sạch và điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất. B B. Tạo ra tiếng ồn, làm ô nhiễm không khí. C C. Là nơi tập trung nhiều loại động vật hoang dã nguy hiểm. D D. Làm tăng tốc độ bốc hơi nước, gây hạn hán. Câu 6 6. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên rừng là gì? A A. Cây gỗ. B B. Động vật hoang dã. C C. Nguồn nước ngầm. D D. Đất đai. Câu 7 7. Thành phần vô sinh trong một hệ sinh thái rừng bao gồm những gì? A A. Ánh sáng, nhiệt độ, nước, không khí, đất. B B. Cây xanh, động vật, vi sinh vật. C C. Tán lá, thân cây, rễ cây. D D. Đất, nước ngầm, côn trùng. Câu 8 8. Mối quan hệ giữa rừng và chu trình nước là gì? A A. Rừng giúp giữ nước, làm chậm quá trình bốc hơi và giảm thiểu lũ lụt. B B. Rừng làm tăng tốc độ bốc hơi nước, gây khô hạn. C C. Rừng không có ảnh hưởng đến chu trình nước. D D. Rừng chỉ ảnh hưởng đến nguồn nước ngầm. Câu 9 9. Đâu là một ví dụ về lâm sản ngoài gỗ? A A. Mật ong. B B. Gỗ. C C. Tre. D D. Củi. Câu 10 10. Rừng quốc gia hoặc khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào? A A. Rừng đặc dụng. B B. Rừng phòng hộ. C C. Rừng sản xuất. D D. Rừng nhiệt đới. Câu 11 11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của rừng? A A. Có nhiều tầng cây. B B. Có sự đa dạng sinh học cao. C C. Là một hệ sinh thái phức tạp. D D. Luôn có sự hiện diện của con người. Câu 12 12. Trong một hệ sinh thái rừng, sinh vật nào đóng vai trò là sinh vật sản xuất? A A. Cây xanh. B B. Động vật ăn thịt. C C. Động vật ăn cỏ. D D. Vi sinh vật phân giải. Câu 13 13. Hiện tượng nào sau đây được xem là một biểu hiện của sự suy thoái rừng? A A. Tăng diện tích rừng trồng. B B. Giảm diện tích rừng tự nhiên do khai thác quá mức. C C. Tăng cường đa dạng sinh học. D D. Cải thiện chất lượng không khí. Câu 14 14. Việc phá rừng làm nương rẫy có tác động tiêu cực đến: A A. Sự đa dạng sinh học và nguồn nước. B B. Sự phát triển của cây lương thực. C C. Nguồn gỗ cho công nghiệp. D D. Hoạt động du lịch sinh thái. Câu 15 15. Tầng sinh vật nào trong rừng thường có ít ánh sáng mặt trời nhất? A A. Thảm mục dưới đất. B B. Tầng tán rừng. C C. Tầng cây cao. D D. Tầng cây bụi. Câu 16 16. Loại rừng nào có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ đất, chống xói mòn và giữ nước? A A. Rừng phòng hộ. B B. Rừng sản xuất. C C. Rừng quốc gia. D D. Rừng nguyên sinh. Câu 17 17. Việc khai thác rừng một cách bền vững có nghĩa là gì? A A. Khai thác tài nguyên rừng nhưng vẫn đảm bảo khả năng phục hồi và tái sinh. B B. Chỉ khai thác các loại cây có giá trị kinh tế cao. C C. Tăng cường khai thác để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng. D D. Chuyển đổi đất rừng sang mục đích sử dụng khác. Câu 18 18. Động vật ăn cỏ trong rừng thuộc nhóm sinh vật nào? A A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. B B. Sinh vật sản xuất. C C. Sinh vật phân giải. D D. Sinh vật tiêu thụ bậc cao. Câu 19 19. Việc bảo vệ rừng có ý nghĩa như thế nào đối với việc bảo tồn động vật hoang dã? A A. Cung cấp môi trường sống và nguồn thức ăn cho động vật. B B. Thúc đẩy sự phát triển của các loài vật nuôi. C C. Giảm số lượng các loài động vật. D D. Làm thay đổi tập tính sinh sản của động vật. Câu 20 20. Rừng sản xuất có mục đích chủ yếu là gì? A A. Cung cấp gỗ, lâm sản và phục vụ du lịch. B B. Bảo vệ nguồn nước và chống thiên tai. C C. Nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học. D D. Là nơi sinh sống của các loài động vật quý hiếm. Câu 21 21. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc về hệ sinh thái rừng? A A. Sông hồ lớn chảy qua rừng. B B. Các loài cây. C C. Các loài động vật. D D. Các vi sinh vật. Câu 22 22. Tầng tán rừng là gì? A A. Tập hợp các cành lá của các cây ở tầng cao nhất, che phủ mặt đất. B B. Lớp thực vật dưới tán rừng. C C. Lớp thảm mục trên mặt đất. D D. Các loài cây thân gỗ nhỏ. Câu 23 23. Vai trò của nấm và vi khuẩn trong rừng là gì? A A. Phân giải xác động thực vật chết, trả lại chất dinh dưỡng cho đất. B B. Cung cấp thức ăn cho động vật. C C. Hỗ trợ quá trình quang hợp của cây. D D. Cạnh tranh ánh sáng với cây. Câu 24 24. Loại cây nào thường được trồng để lấy gỗ và giấy? A A. Cây keo, cây bạch đàn. B B. Cây ăn quả. C C. Cây cảnh. D D. Cây lấy dầu. Câu 25 25. Việc trồng cây gây rừng có ý nghĩa quan trọng nhất đối với: A A. Cải thiện môi trường sống và chống biến đổi khí hậu. B B. Tăng cường sản xuất gỗ cho công nghiệp. C C. Tạo cảnh quan đẹp cho đô thị. D D. Tăng thu nhập cho người dân nông thôn. Trắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạo bài 10 Đọc Một con mèo nằm ngủ trên ngực tôi [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm âm nhạc 6 kết nối tri thức chủ đề 8: Bác Hồ với thiếu nhi