Trắc nghiệm toán 7 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 3 Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 3 Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 3 Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Số câu15Quiz ID24125 Làm bài Câu 1 1. Giá trị của (\((\frac{3}{2}\))^3\) là bao nhiêu? A A. (\(\frac{9}{6}\)) B B. (\(\frac{27}{8}\)) C C. (\(\frac{6}{5}\)) D D. (\(\frac{27}{6}\)) Câu 2 2. Giá trị của (\((\frac{-1}{3}\))^3\) là bao nhiêu? A A. (\(\frac{-1}{9}\)) B B. (\(\frac{1}{27}\)) C C. (\(\frac{-1}{27}\)) D D. (\(\frac{1}{9}\)) Câu 3 3. Giá trị của biểu thức (\((-0.1)^3\)) là bao nhiêu? A A. (\(-0.001\)) B B. (\(-0.3\)) C C. (\(-0.0001\)) D D. (\(-0.03\)) Câu 4 4. Số hữu tỉ nào khi nâng lên lũy thừa 2 bằng (\(\frac{9}{16}\))? A A. (\(\frac{3}{4}\)) B B. (\(\frac{9}{16}\)) C C. (\(\frac{3}{4}\)) và (\(-\frac{3}{4}\)) D D. (\(\frac{16}{9}\)) Câu 5 5. Số hữu tỉ nào dưới đây khi nâng lên lũy thừa bậc 3 bằng (\(-\frac{8}{27}\))? A A. (\(\frac{2}{3}\)) B B. (\(\frac{-2}{3}\)) C C. (\(\frac{8}{27}\)) D D. (\(\frac{-4}{9}\)) Câu 6 6. Cho (\(x = 0.5\)). Giá trị của (\(x^4\)) là bao nhiêu? A A. (\(0.0625\)) B B. (\(2.0\)) C C. (\(0.20\)) D D. (\(0.0016\)) Câu 7 7. Số hữu tỉ nào có lũy thừa 1 bằng chính nó? A A. Chỉ số 0 B B. Chỉ số 1 C C. Mọi số hữu tỉ D D. Mọi số hữu tỉ trừ 0 Câu 8 8. Tìm số hữu tỉ x, biết (\(x^3 = \frac{1}{64}\))? A A. (\(\frac{1}{8}\)) B B. (\(\frac{1}{4}\)) C C. (\(\frac{1}{16}\)) D D. (\(\frac{1}{2}\)) Câu 9 9. Số hữu tỉ nào khi nâng lên lũy thừa 4 bằng 1? A A. Chỉ số 1 B B. Chỉ số -1 C C. 1 và -1 D D. Mọi số hữu tỉ Câu 10 10. Tính giá trị của (\((\frac{2}{5}\))^2\)? A A. (\(\frac{4}{5}\)) B B. (\(\frac{4}{25}\)) C C. (\(\frac{2}{10}\)) D D. (\(\frac{9}{25}\)) Câu 11 11. Giá trị của biểu thức (\(\frac{1}{2}\))^3 bằng bao nhiêu? A A. (\(\frac{1}{8}\)) B B. (\(\frac{1}{6}\)) C C. (\(\frac{3}{2}\)) D D. (\(\frac{1}{9}\)) Câu 12 12. Biểu thức (\(10^3\)) đọc là gì? A A. Mười mũ ba B B. Ba mũ mười C C. Mười nhân ba D D. Mười cơ số ba Câu 13 13. Giá trị của (\(100^0\)) là bao nhiêu? A A. 100 B B. 0 C C. 1 D D. Không xác định Câu 14 14. Tính giá trị của (\((-2)^3\))? A A. 6 B B. -6 C C. -8 D D. 8 Câu 15 15. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 1? A A. (\((-\frac{1}{3}\))^2\) B B. (\((-\frac{1}{3}\))^3\) C C. (\(\frac{1}{3}\)^0\) D D. (\(\frac{1}{3}\)^1\) [Cánh diều] Trắc nghiệm Công dân 6 bài 11: Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 6: Góc