Trắc nghiệm công dân 6 cánh diều[Cánh diều] Trắc nghiệm Công dân 6 bài 5: Tự lập Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin [Cánh diều] Trắc nghiệm Công dân 6 bài 5: Tự lập [Cánh diều] Trắc nghiệm Công dân 6 bài 5: Tự lập Số câu25Quiz ID23863 Làm bài Câu 1 1. Hành động nào sau đây KHÔNG thể hiện tính tự lập? A A. Tự giặt quần áo của mình. B B. Tự làm bài tập về nhà. C C. Nhờ anh chị làm bài tập giúp vì lười suy nghĩ. D D. Tự lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp. Câu 2 2. Câu tục ngữ nào sau đây nói về tính tự lập? A A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. B B. Không thầy đố mày làm nên. C C. Tự lực cánh sinh, tự mình làm nên. D D. Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao. Câu 3 3. Bạn A luôn chờ mẹ nhắc nhở mới dọn dẹp phòng, còn bạn B tự giác sắp xếp gọn gàng mọi thứ. Bạn nào có biểu hiện của tính tự lập hơn? A A. Bạn A, vì bạn ấy nghe lời mẹ. B B. Bạn B, vì bạn ấy chủ động thực hiện công việc. C C. Cả hai bạn đều như nhau, chỉ là cách làm khác. D D. Không có bạn nào thể hiện tính tự lập. Câu 4 4. Hành động nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của việc tự lập trong việc học ngoại ngữ? A A. Tự tìm hiểu cách phát âm chuẩn qua video. B B. Luyện tập nói chuyện với người bản ngữ hoặc bạn bè. C C. Chỉ học thuộc từ vựng mà không luyện tập ngữ pháp. D D. Sử dụng từ điển để tra cứu nghĩa của từ mới. Câu 5 5. Khi làm việc nhóm, một người có tính tự lập sẽ đóng góp như thế nào? A A. Chỉ làm phần việc của mình và không quan tâm đến người khác. B B. Chờ đợi người khác phân công công việc cụ thể cho mình. C C. Chủ động nhận phần việc phù hợp, hoàn thành tốt và hỗ trợ đồng đội khi cần. D D. Phàn nàn về khối lượng công việc được giao. Câu 6 6. Việc tự lập trong việc chăm sóc sức khỏe cá nhân (ăn uống đủ chất, tập thể dục) có vai trò gì? A A. Làm mất đi sự quan tâm của gia đình. B B. Giúp cơ thể khỏe mạnh, tinh thần minh mẫn, tạo nền tảng tốt cho học tập và cuộc sống. C C. Chỉ là việc của người lớn, học sinh không cần bận tâm. D D. Khiến bản thân trở nên quá độc lập và khó hòa nhập. Câu 7 7. Khi đối mặt với bài tập khó, biểu hiện của người có tính tự lập là gì? A A. Ngay lập tức nhờ người khác làm giúp hoặc chỉ bài. B B. Tìm cách trì hoãn hoặc bỏ qua bài tập đó. C C. Nỗ lực suy nghĩ, tìm tòi lời giải hoặc hỏi thầy cô, bạn bè một cách có phương pháp. D D. Chỉ làm những phần dễ và bỏ trống những phần khó. Câu 8 8. Việc tự lập trong việc quản lý thời gian học tập, ví dụ như lập kế hoạch ôn bài, có ý nghĩa gì? A A. Chỉ làm tăng thêm áp lực và sự căng thẳng. B B. Giúp sử dụng thời gian hiệu quả, hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập và có thời gian nghỉ ngơi. C C. Không cần thiết vì thầy cô đã có kế hoạch cho lớp. D D. Khiến việc học trở nên nhàm chán và đơn điệu. Câu 9 9. Việc tự lập trong chi tiêu cá nhân, như tiết kiệm tiền quà vặt để mua đồ dùng học tập, thể hiện phẩm chất gì? A A. Sự ích kỷ và không biết hưởng thụ. B B. Tính tiết kiệm, có kế hoạch và khả năng tự chủ tài chính. C C. Sự keo kiệt và không chia sẻ. D D. Sự thiếu hiểu biết về giá trị đồng tiền. Câu 10 10. Theo em, việc tự lập trong cuộc sống hàng ngày mang lại lợi ích quan trọng nhất nào cho bản thân? A A. Giúp người khác cảm thấy mình có trách nhiệm hơn. B B. Tăng khả năng tự phục vụ, tự giải quyết vấn đề và làm chủ cuộc sống. C C. Chỉ đơn giản là làm theo lời cha mẹ dặn dò. D D. Tránh được mọi sự giúp đỡ từ người thân và bạn bè. Câu 11 11. Việc tự lập trong việc giữ gìn và bảo quản tài sản cá nhân (sách vở, đồ dùng học tập) có ý nghĩa gì? A A. Khiến bản thân trở nên quá cẩn thận và thiếu linh hoạt. B B. Giúp rèn luyện ý thức trách nhiệm, tiết kiệm và bảo vệ môi trường. C C. Chỉ là việc nhỏ không đáng để bận tâm. D D. Làm tăng thêm gánh nặng cho cha mẹ trong việc mua sắm. Câu 12 12. Hành vi nào dưới đây thể hiện sự tự lập trong việc đối mặt với áp lực học tập? A A. Nghỉ học hoặc trốn tránh nhiệm vụ. B B. Tìm cách giảm bớt áp lực bằng cách thư giãn hợp lý, lập kế hoạch ôn tập và nhờ sự hỗ trợ khi cần thiết. C C. Than phiền và đổ lỗi cho giáo viên hoặc bài tập. D D. Yêu cầu bạn bè làm bài giúp để giảm bớt gánh nặng. Câu 13 13. Việc tự lập trong sinh hoạt cá nhân, ví dụ như tự chuẩn bị quần áo, đồ dùng học tập, có ý nghĩa gì đối với học sinh? A A. Làm cha mẹ bận tâm hơn vì phải nhắc nhở. B B. Giúp rèn luyện tính ngăn nắp, có trách nhiệm và giảm bớt gánh nặng cho gia đình. C C. Chỉ là việc nhỏ không ảnh hưởng đến việc học tập. D D. Khiến bản thân trở nên cô lập với mọi người xung quanh. Câu 14 14. Hành vi nào dưới đây thể hiện rõ nhất tính tự lập trong học tập của học sinh? A A. Tự giác tìm kiếm tài liệu bổ sung ngoài sách giáo khoa để hiểu bài sâu hơn. B B. Nhờ bạn bè chép bài hộ khi vắng nhà hoặc không hiểu bài. C C. Chỉ học khi giáo viên kiểm tra bài cũ hoặc sắp có bài kiểm tra. D D. Chờ đợi thầy cô giảng lại nhiều lần dù đã hiểu bài. Câu 15 15. Câu ca dao nào nói về sự cần cù, tự lực trong lao động? A A. Nhiễu điều phủ lấy giá gương. B B. Cần cù bù thông minh. C C. Thương người như thể thương thân. D D. Uống nước nhớ nguồn. Câu 16 16. Khi tham gia một hoạt động ngoại khóa, người có tính tự lập sẽ làm gì đầu tiên? A A. Chờ đợi người khác hướng dẫn chi tiết mọi việc. B B. Chủ động tìm hiểu thông tin về hoạt động, chuẩn bị và thực hiện phần việc của mình. C C. Phàn nàn về những điều kiện chưa phù hợp. D D. Rủ bạn bè cùng nhau làm tất cả mọi thứ. Câu 17 17. Việc tự lập trong việc học hỏi kỹ năng mới, ví dụ như học một ngôn ngữ mới qua ứng dụng trực tuyến, mang lại lợi ích gì? A A. Khiến việc học trở nên khó khăn và tốn thời gian hơn. B B. Giúp phát triển khả năng tự học, tự trau dồi kiến thức và thích ứng với sự thay đổi. C C. Chỉ phù hợp với những người có năng khiếu đặc biệt. D D. Không cần thiết vì kiến thức đã có sẵn trong sách vở. Câu 18 18. Học sinh A luôn hoàn thành bài tập đúng hạn, còn học sinh B thường xuyên xin gia hạn. Ai đang thể hiện tính tự lập tốt hơn trong học tập? A A. Học sinh B, vì bạn ấy biết cách xin gia hạn. B B. Học sinh A, vì bạn ấy tự quản lý thời gian và hoàn thành nhiệm vụ. C C. Cả hai đều không thể hiện tính tự lập. D D. Học sinh B, vì bạn ấy có thể sẽ học tốt hơn sau khi được gia hạn. Câu 19 19. Học sinh cần làm gì để phát triển kỹ năng tự lập trong việc đưa ra quyết định? A A. Luôn chờ đợi người lớn quyết định thay mình. B B. Học cách suy nghĩ thấu đáo về các lựa chọn, cân nhắc ưu nhược điểm và chịu trách nhiệm với quyết định của mình. C C. Chọn phương án mà bạn bè hay chọn. D D. Chỉ đưa ra những quyết định đơn giản, không quan trọng. Câu 20 20. Theo em, điều gì là quan trọng nhất để có thể tự lập thành công? A A. Có thật nhiều tiền để thuê người làm giúp. B B. Luôn nghe lời tuyệt đối mọi lời khuyên của người khác. C C. Có ý chí, quyết tâm, chủ động và có trách nhiệm với bản thân. D D. Tránh xa mọi thử thách và khó khăn trong cuộc sống. Câu 21 21. Khi đưa ra lời khuyên cho bạn bè về một vấn đề, người có tính tự lập sẽ hành động như thế nào? A A. Quyết định thay bạn bè. B B. Chỉ đưa ra một lời khuyên duy nhất và yêu cầu bạn bè làm theo. C C. Gợi ý các phương án, phân tích ưu nhược điểm để bạn bè tự cân nhắc và đưa ra quyết định của riêng mình. D D. Nói rằng bạn bè tự lo liệu mọi chuyện. Câu 22 22. Câu nói Thất bại là mẹ thành công khuyến khích điều gì liên quan đến tính tự lập? A A. Nên sợ hãi thất bại và không dám làm gì. B B. Chấp nhận thất bại và học hỏi từ đó để tiến bộ. C C. Đổ lỗi cho hoàn cảnh khi gặp thất bại. D D. Chỉ những người giỏi mới không thất bại. Câu 23 23. Để rèn luyện tính tự lập, học sinh nên làm gì khi gặp khó khăn trong một nhiệm vụ? A A. Ngừng lại và chờ đợi sự giúp đỡ từ người khác. B B. Tìm hiểu nguyên nhân, suy nghĩ cách khắc phục hoặc nhờ sự hỗ trợ phù hợp. C C. Nhờ người khác làm thay hoàn toàn. D D. Than vãn về sự khó khăn của nhiệm vụ. Câu 24 24. Hành động nào thể hiện sự ỷ lại, trái ngược với tính tự lập? A A. Tự mình sửa xe đạp bị hỏng. B B. Luôn nhờ bố mẹ đưa đón đi học dù nhà gần. C C. Tự chuẩn bị bữa sáng cho bản thân. D D. Tự lên kế hoạch học tập cho tuần. Câu 25 25. Để phát triển tính tự lập, học sinh nên làm gì với những lời phê bình mang tính xây dựng? A A. Bỏ qua hoặc tức giận vì cho rằng mình bị chỉ trích. B B. Lắng nghe, tiếp thu những góp ý đúng đắn để cải thiện bản thân. C C. Phản bác lại người phê bình. D D. Chỉ nghe những lời khen. Trắc nghiệm ôn tập Tin học 6 chân trời sáng tạo học kì 1 (Phần 3) Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 38 Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật