Trắc nghiệm KHTN 9 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 43: Di truyền nhiễm sắc thể Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 43: Di truyền nhiễm sắc thể Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 43: Di truyền nhiễm sắc thể Số câu15Quiz ID21559 Làm bài Câu 1 1. Nếu một tế bào sinh tinh giảm phân tạo ra 4 tinh trùng, thì số lượng nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tinh trùng là bao nhiêu, giả sử bộ lưỡng bội của loài là 2n? A A. 2n B B. n C C. 4n D D. 2n+1 Câu 2 2. Trường hợp nào sau đây là ví dụ về đột biến lệch bội? A A. Mất một đoạn nhỏ trên NST số 5 ở người B B. Bệnh ung thư máu do chuyển đoạn NST C C. Bệnh Đao (2n+1 NST số 21) D D. Sự nhân đôi của một gen Câu 3 3. Trong chu kỳ tế bào, nhiễm sắc thể nhân đôi ở giai đoạn nào? A A. Kì trung gian (pha S) B B. Kì sau của nguyên phân C C. Kì trước của giảm phân D D. Kì cuối của giảm phân II Câu 4 4. Gen trên nhiễm sắc thể giới tính X ở người thường di truyền theo quy luật nào? A A. Di truyền chéo B B. Di truyền liên kết với giới tính C C. Di truyền ngoài nhân D D. Di truyền thẳng Câu 5 5. Trong quá trình giảm phân, sự phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể kép ở kì sau giảm phân I có ý nghĩa gì? A A. Đảm bảo mỗi tế bào con nhận được bộ đơn bội (n) nhiễm sắc thể kép B B. Đảm bảo mỗi tế bào con nhận được bộ lưỡng bội (2n) nhiễm sắc thể kép C C. Đảm bảo mỗi tế bào con nhận được bộ đơn bội (n) nhiễm sắc thể đơn D D. Đảm bảo mỗi tế bào con nhận được bộ lưỡng bội (2n) nhiễm sắc thể đơn Câu 6 6. Cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể bao gồm những thành phần chính nào? A A. ADN và protein histone B B. ARN và protein enzyme C C. ADN và protein enzyme D D. ARN và protein histone Câu 7 7. Nhiễm sắc thể giới tính ở người quy định giới tính nam là: A A. XX B B. XY C C. XO D D. XXY Câu 8 8. Hiện tượng không phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân I dẫn đến hậu quả gì cho các tế bào con? A A. Một tế bào con có n+1 NST, một tế bào con có n-1 NST B B. Cả 4 tế bào con đều có n NST C C. Hai tế bào con có n+1 NST, hai tế bào con có n-1 NST D D. Cả 4 tế bào con đều có 2n NST Câu 9 9. Cơ chế xác định giới tính ở đa số loài sinh vật có sinh sản hữu tính là gì? A A. Do sự khác biệt về số lượng nhiễm sắc thể giới tính B B. Do sự khác biệt về môi trường C C. Do sự đột biến gen D D. Do sự phân hóa tế bào Câu 10 10. Tế bào sinh dưỡng của người có bộ nhiễm sắc thể là: A A. 22 cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính B B. 23 cặp NST thường C C. 46 chiếc NST giới tính D D. 22 chiếc NST thường và 1 chiếc NST giới tính Câu 11 11. Hiện tượng hoán vị gen làm tăng hay giảm sự đa dạng di truyền của loài? A A. Giảm B B. Không ảnh hưởng C C. Tăng D D. Tăng rồi giảm Câu 12 12. Sự khác biệt về giới tính giữa hai giới ở loài người chủ yếu là do: A A. Nhiễm sắc thể giới tính X và Y B B. Nhiễm sắc thể thường 21 C C. Số lượng ti thể trong tế bào D D. Số lượng nhiễm sắc thể đơn bội Câu 13 13. Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? A A. Bệnh ung thư máu (Leukemia) B B. Bệnh Đao (Down syndrome) C C. Bệnh mù màu D D. Bệnh bạch tạng Câu 14 14. Gen quy định màu mắt ở ruồi giấm nằm trên loại nhiễm sắc thể nào? A A. Chỉ trên NST thường B B. Chỉ trên NST giới tính X C C. Trên cả NST thường và NST giới tính X D D. Chỉ trên NST giới tính Y Câu 15 15. Trong quá trình giảm phân, hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo xảy ra ở giai đoạn nào của giảm phân I? A A. Kì trước B B. Kì giữa C C. Kì sau D D. Kì cuối Trắc nghiệm Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả Kết nối bài 2: Nhân giống vô tính cây ăn quả Trắc nghiệm Sinh học 8 Kết nối Bài 47 Bảo vệ môi trường