Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học phân tửĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học phân tử Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học phân tử Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học phân tử Số câu30Quiz ID14105 Làm bài Câu 1 1. Chức năng của protein chaperone là gì? A A. Phân giải protein B B. Vận chuyển protein qua màng tế bào C C. Hỗ trợ protein cuộn gập đúng cấu trúc ba chiều D D. Tổng hợp protein Câu 2 2. Loại liên kết nào kết nối các amino acid trong chuỗi polypeptide? A A. Liên kết hydrogen B B. Liên kết ion C C. Liên kết peptide D D. Liên kết glycosidic Câu 3 3. Hiện tượng thoái hóa codon (codon degeneracy) có nghĩa là gì? A A. Một codon mã hóa cho nhiều amino acid B B. Nhiều codon khác nhau có thể mã hóa cho cùng một amino acid C C. Codon không mã hóa cho amino acid nào D D. Codon có thể bị biến đổi thành codon khác Câu 4 4. Phân tử nào sau đây đóng vai trò là chất mang năng lượng chính trong tế bào? A A. DNA B B. ATP C C. RNA D D. Protein Câu 5 5. Bộ ba codon nào là codon bắt đầu quá trình dịch mã ở sinh vật nhân chuẩn? A A. UAG B B. AUG C C. UAA D D. UGA Câu 6 6. Vai trò của telomerase là gì? A A. Sửa chữa DNA bị hư hỏng B B. Kéo dài các đầu mút nhiễm sắc thể (telomere) C C. Khởi đầu quá trình nhân đôi DNA D D. Phân giải DNA Câu 7 7. Splicing là quá trình xử lý RNA xảy ra ở đâu? A A. Cytoplasm B B. Ribosome C C. Nhân tế bào D D. Màng lưới nội chất Câu 8 8. Chức năng của ribosome là gì? A A. Nhân đôi DNA B B. Phiên mã DNA C C. Dịch mã mRNA thành protein D D. Tổng hợp lipid Câu 9 9. Đơn vị cấu trúc cơ bản của DNA là gì? A A. Amino acid B B. Nucleotide C C. Glucose D D. Fatty acid Câu 10 10. RNA khác biệt với DNA ở điểm nào sau đây? A A. Cấu trúc mạch kép B B. Đường deoxyribose C C. Base thymine (T) D D. Đường ribose Câu 11 11. Quá trình phiên mã tạo ra phân tử nào? A A. DNA B B. Protein C C. mRNA D D. tRNA Câu 12 12. PCR (Phản ứng chuỗi polymerase) được sử dụng để làm gì? A A. Giải trình tự DNA B B. Nhân bản DNA C C. Cắt DNA tại vị trí đặc hiệu D D. Nối các đoạn DNA lại với nhau Câu 13 13. Phương pháp ELISA (Enzyme-linked immunosorbent assay) được sử dụng để làm gì? A A. Giải trình tự DNA B B. Phát hiện và định lượng protein hoặc kháng thể C C. Nhân bản DNA D D. Phân tích lipid Câu 14 14. Quá trình phosphoryl hóa protein là gì? A A. Phân giải protein B B. Thêm nhóm phosphate vào protein C C. Loại bỏ nhóm phosphate khỏi protein D D. Tổng hợp protein Câu 15 15. Điều gì sẽ xảy ra nếu quá trình nhân đôi DNA xảy ra lỗi và không được sửa chữa? A A. Tế bào sẽ chết ngay lập tức B B. Sẽ dẫn đến đột biến gene và có thể gây ra bệnh tật, bao gồm ung thư C C. Không có hậu quả gì vì tế bào có cơ chế dự phòng D D. Quá trình dịch mã sẽ bị ngừng lại Câu 16 16. Enzyme giới hạn (restriction enzyme) có vai trò gì trong kỹ thuật di truyền? A A. Nhân bản DNA B B. Giải trình tự DNA C C. Cắt DNA tại vị trí đặc hiệu D D. Nối các đoạn DNA lại với nhau Câu 17 17. Plasmid là gì? A A. Một loại virus B B. Một đoạn DNA mạch vòng nhỏ, tự nhân đôi ngoài nhiễm sắc thể ở vi khuẩn C C. Một bào quan trong tế bào nhân chuẩn D D. Một loại enzyme Câu 18 18. Epigenetics nghiên cứu về điều gì? A A. Thay đổi trình tự nucleotide DNA B B. Thay đổi biểu hiện gene có thể di truyền nhưng không liên quan đến thay đổi trình tự DNA C C. Cấu trúc ba chiều của protein D D. Quá trình nhân đôi DNA Câu 19 19. Chức năng của proteasome là gì? A A. Tổng hợp protein B B. Phân giải protein bị lỗi hoặc không cần thiết C C. Vận chuyển protein vào nhân tế bào D D. Sửa chữa protein bị hư hỏng Câu 20 20. Hiện tượng apoptosis là gì? A A. Quá trình phân chia tế bào B B. Quá trình biệt hóa tế bào C C. Quá trình chết tế bào theo chương trình D D. Quá trình tế bào tăng sinh không kiểm soát Câu 21 21. Sự khác biệt chính giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuẩn về mặt sinh học phân tử là gì? A A. Sinh vật nhân sơ không có DNA B B. Sinh vật nhân chuẩn có nhân tế bào và các bào quan có màng bao bọc, sinh vật nhân sơ thì không C C. Sinh vật nhân chuẩn không có ribosome D D. Sinh vật nhân sơ có kích thước tế bào lớn hơn sinh vật nhân chuẩn Câu 22 22. Cơ chế điều hòa biểu hiện gene phổ biến nhất ở sinh vật nhân sơ là ở giai đoạn nào? A A. Nhân đôi DNA B B. Phiên mã C C. Dịch mã D D. Sau dịch mã Câu 23 23. MicroRNA (miRNA) có vai trò gì trong điều hòa gene? A A. Kích hoạt phiên mã gene B B. Ức chế dịch mã mRNA hoặc gây thoái hóa mRNA C C. Sửa chữa DNA D D. Nhân đôi DNA Câu 24 24. Enzyme nào chịu trách nhiệm chính trong quá trình nhân đôi DNA? A A. RNA polymerase B B. DNA ligase C C. DNA polymerase D D. Helicase Câu 25 25. Kỹ thuật CRISPR-Cas9 được sử dụng để làm gì? A A. Nhân bản vô tính sinh vật B B. Chỉnh sửa gene một cách chính xác C C. Giải trình tự toàn bộ genome D D. Phân tích protein Câu 26 26. Phương pháp Western blotting được sử dụng để phát hiện và định lượng loại phân tử nào? A A. DNA B B. RNA C C. Protein D D. Lipid Câu 27 27. Chức năng chính của tRNA (transfer RNA) là gì? A A. Mang thông tin di truyền từ nhân ra ribosome B B. Vận chuyển amino acid đến ribosome trong quá trình dịch mã C C. Cấu tạo nên ribosome D D. Xúc tác các phản ứng hóa học Câu 28 28. Đột biến điểm là loại đột biến nào? A A. Thay đổi số lượng nhiễm sắc thể B B. Thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể C C. Thay đổi một hoặc một vài nucleotide trong gene D D. Mất đoạn lớn nhiễm sắc thể Câu 29 29. Operon là gì? A A. Một vùng DNA mã hóa cho một protein duy nhất B B. Một đơn vị điều hòa gene ở sinh vật nhân sơ, bao gồm promoter, operator và các gene cấu trúc C C. Một loại enzyme tham gia vào quá trình nhân đôi DNA D D. Một phức hệ protein tham gia vào quá trình dịch mã Câu 30 30. Nguyên tắc bổ sung base trong DNA là gì? A A. A liên kết với G, C liên kết với T B B. A liên kết với T, G liên kết với C C C. A liên kết với C, G liên kết với T D D. A liên kết với A, T liên kết với T, G liên kết với G, C liên kết với C Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh đại cương