Trắc nghiệm Sinh học 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 8 Kết nối Bài 31 Hệ vận động ở người Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 8 Kết nối Bài 31 Hệ vận động ở người Trắc nghiệm Sinh học 8 Kết nối Bài 31 Hệ vận động ở người Số câu25Quiz ID21799 Làm bài Câu 1 1. Khi một người nhấc vật nặng, nhóm cơ nào ở cánh tay thường hoạt động để nâng vật lên? A A. Cơ tam đầu B B. Cơ bắp tay (cơ nhị đầu) C C. Cơ delta D D. Cơ ngực lớn Câu 2 2. Loại khớp nào có ít hoặc không có khả năng cử động, ví dụ như các khớp giữa các xương sọ? A A. Khớp động B B. Khớp bán động C C. Khớp bất động D D. Khớp trượt Câu 3 3. Khi một người thực hiện động tác co cơ nhị đầu ở cánh tay, vai trò của cơ tam đầu ở mặt sau cánh tay trong trường hợp này là gì? A A. Co lại để hỗ trợ động tác B B. Duỗi ra để chống lại sự co của cơ nhị đầu C C. Không thay đổi trạng thái D D. Co lại mạnh hơn cơ nhị đầu Câu 4 4. Trong hệ vận động, gân có vai trò gì? A A. Nối xương với xương để giữ khớp ổn định B B. Nối cơ với xương, truyền lực co cơ làm xương chuyển động C C. Làm giảm ma sát giữa các đầu xương D D. Cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ Câu 5 5. Đặc điểm nào không phải là chức năng của hệ vận động? A A. Giúp cơ thể di chuyển B B. Tạo dáng cho cơ thể C C. Tham gia vào quá trình tiêu hóa thức ăn D D. Bảo vệ các nội tạng Câu 6 6. Loại khớp nào cho phép cử động theo mọi hướng, ví dụ như khớp vai và khớp hông? A A. Khớp động B B. Khớp bán động C C. Khớp bất động D D. Khớp màng Câu 7 7. Đặc điểm nào của cơ vân giúp nó có khả năng thực hiện các chuyển động phức tạp và tinh tế của cơ thể? A A. Khả năng co duỗi theo ý muốn và có nhiều nhân B B. Hoạt động hoàn toàn tự động C C. Cấu tạo từ mô sụn D D. Chỉ co lại một lần duy nhất Câu 8 8. Trong một khớp động, lớp sụn bao phủ đầu xương có chức năng gì quan trọng nhất? A A. Tăng cường độ chắc chắn cho khớp B B. Giảm ma sát giữa các đầu xương khi cử động và hấp thụ chấn động C C. Là nơi bám của dây chằng D D. Tạo ra dịch khớp Câu 9 9. Cấu trúc nào trong hệ vận động có khả năng co duỗi để tạo ra lực chuyển động? A A. Xương B B. Dây chằng C C. Cơ D D. Sụn Câu 10 10. Cấu trúc nào của xương có vai trò quan trọng trong việc làm cho xương dài ra về chiều dài? A A. Màng xương B B. Tủy xương C C. Sụn tăng trưởng (tấm sụn đầu xương) D D. Mô xương đặc Câu 11 11. Khi cơ bị kéo căng đột ngột và quá mức, điều gì có thể xảy ra với cấu trúc cơ đó? A A. Cơ sẽ co lại mạnh hơn B B. Các sợi cơ có thể bị rách hoặc tổn thương C C. Cơ sẽ dài ra vĩnh viễn D D. Cơ sẽ chuyển hóa thành xương Câu 12 12. Tại sao hệ xương khớp cần có dịch khớp? A A. Để làm cứng khớp B B. Để bôi trơn, giảm ma sát và nuôi dưỡng sụn khớp C C. Để nối liền các đầu xương D D. Để tăng cường sức mạnh cho dây chằng Câu 13 13. Loại khớp nào chỉ cho phép cử động theo một mặt phẳng, ví dụ như khớp khuỷu tay? A A. Khớp động B B. Khớp bán động C C. Khớp bất động D D. Khớp bản lề Câu 14 14. Chức năng chính của tủy đỏ trong xương là gì? A A. Lưu trữ chất béo B B. Sản xuất hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu C C. Bảo vệ xương khỏi tác động cơ học D D. Nối các đầu xương với nhau Câu 15 15. Loại xương nào có hình dạng không đều, ví dụ như các đốt sống? A A. Xương dài B B. Xương ngắn C C. Xương dẹt D D. Xương bất định hình Câu 16 16. Tại sao việc tập luyện thể dục thường xuyên lại giúp xương chắc khỏe hơn? A A. Tập luyện làm giảm lượng canxi trong xương B B. Áp lực từ hoạt động thể chất kích thích tế bào tạo xương, làm tăng mật độ xương C C. Tập luyện làm cho xương trở nên mềm dẻo hơn D D. Tập luyện không ảnh hưởng đến sức khỏe của xương Câu 17 17. Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về cấu tạo của xương dài? A A. Toàn bộ xương được cấu tạo từ mô xương đặc B B. Có màng xương bao bọc bên ngoài, mô xương xốp ở hai đầu và mô xương đặc ở giữa C C. Chỉ có mô xương xốp D D. Không có màng xương Câu 18 18. Cấu trúc nào của hệ vận động có chức năng chính là làm giảm chấn động cho xương và khớp? A A. Dây chằng B B. Gân C C. Sụn D D. Tủy xương Câu 19 19. Tại sao xương người lớn lại cứng và chắc hơn xương trẻ em? A A. Xương người lớn có nhiều mô sụn hơn B B. Xương người lớn có hàm lượng chất khoáng (canxi, photpho) cao hơn và chất hữu cơ ít hơn C C. Xương người lớn có nhiều mạch máu nuôi dưỡng hơn D D. Xương người lớn có cấu trúc xốp hơn Câu 20 20. Nếu một người bị gãy xương dài ở chân, quá trình lành xương thường diễn ra như thế nào? A A. Xương sẽ tự động liền lại mà không cần can thiệp B B. Mô sụn sẽ thay thế hoàn toàn phần xương gãy C C. Các tế bào tạo xương từ màng xương và tủy xương sẽ hình thành mô sẹo, sau đó cốt hóa để tạo xương mới D D. Cơ bắp sẽ tự động sửa chữa phần xương gãy Câu 21 21. Trong hoạt động chạy bộ, cơ nào ở cẳng chân đóng vai trò quan trọng trong việc nhấc gót chân lên khỏi mặt đất ở giai đoạn cuối của mỗi bước chạy? A A. Cơ tứ đầu đùi B B. Cơ bắp chân (cơ bụng chân và cơ dép) C C. Cơ mông D D. Cơ chày trước Câu 22 22. Khi cơ tim hoạt động, nó có những đặc điểm nào giống với cơ vân? A A. Khả năng co duỗi theo ý muốn B B. Có các vân ngang C C. Hoạt động hoàn toàn tự động, không theo ý muốn D D. Chỉ có một nhân trên mỗi tế bào Câu 23 23. Hiện tượng chuột rút thường xảy ra khi nào và liên quan đến vấn đề gì của cơ bắp? A A. Khi cơ được nghỉ ngơi hoàn toàn, liên quan đến sự tích tụ oxy B B. Khi cơ hoạt động quá sức, mất nước hoặc thiếu một số chất điện giải như magie, canxi C C. Khi cơ được kéo căng nhẹ nhàng, liên quan đến sự tăng trưởng D D. Khi cơ bị lạnh, liên quan đến sự hình thành băng trong tế bào Câu 24 24. Bộ phận nào của hệ vận động ở người có chức năng chính là nối xương với xương, giúp khớp xương cử động được? A A. Dây chằng B B. Gân C C. Sụn D D. Cơ Câu 25 25. Khi bạn đá quả bóng, nhóm cơ nào ở đùi trước hoạt động chính? A A. Cơ nhị đầu đùi B B. Cơ tứ đầu đùi C C. Cơ bắp chân D D. Cơ mông Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 29: Protein Trắc nghiệm Ngữ văn 8 chân trời sáng tạo bài 3 Thiên nhiên và hồn người lúc sang thu