Trắc nghiệm địa lí 7 cánh diềuTrắc nghiệm Địa lý 7 cánh diều học kì II Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 7 cánh diều học kì II Trắc nghiệm Địa lý 7 cánh diều học kì II Số câu25Quiz ID23074 Làm bài Câu 1 1. Sự khác biệt lớn nhất về địa hình giữa Bắc Mĩ và Nam Mĩ là gì? A A. Bắc Mĩ có nhiều đồng bằng rộng lớn, Nam Mĩ có dãy An-đét. B B. Nam Mĩ có nhiều đồng bằng rộng lớn, Bắc Mĩ có dãy Hoang Mạc. C C. Cả hai châu lục đều có dãy núi cao ở phía Tây. D D. Bắc Mĩ có nhiều cao nguyên hơn Nam Mĩ. Câu 2 2. Sự khác biệt về khí hậu giữa sườn đón gió và sườn khuất gió của một dãy núi lớn chủ yếu là do hiện tượng nào? A A. Hiệu ứng nhà kính. B B. Hiệu ứng phơn. C C. Hiệu ứng đô thị. D D. Hiệu ứng núi. Câu 3 3. Hoạt động kinh tế nào đóng vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế của nhiều quốc gia Nam Mĩ? A A. Công nghiệp chế biến. B B. Nông nghiệp và khai thác tài nguyên thiên nhiên. C C. Dịch vụ tài chính. D D. Du lịch sinh thái. Câu 4 4. Đâu là đặc điểm nổi bật về dân cư của khu vực Bắc Mĩ? A A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao. B B. Dân số tập trung chủ yếu ở nông thôn. C C. Dân cư có sự đa dạng về sắc tộc và văn hóa. D D. Tỉ lệ dân số già hóa thấp. Câu 5 5. Đặc điểm nào không phải của khí hậu Địa Trung Hải? A A. Mùa hè nóng, khô. B B. Mùa đông ấm, mưa nhiều. C C. Lượng mưa phân bố đều quanh năm. D D. Nhiệt độ trung bình năm cao. Câu 6 6. Thành phần chính của thảm thực vật ở vùng ôn đới hải dương là gì? A A. Rừng lá kim. B B. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp. C C. Xavan. D D. Hoang mạc cây bụi. Câu 7 7. Quá trình nào chủ yếu làm thay đổi bề mặt Trái Đất ở các vùng núi cao, nơi có khí hậu lạnh? A A. Phong hóa hóa học. B B. Phong hóa sinh học. C C. Hoạt động của con người. D D. Phong hóa lý học. Câu 8 8. Sông nào đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước và phù sa cho đồng bằng sông Mê Kông, một vựa lúa lớn của thế giới? A A. Sông Nin. B B. Sông Mê Kông. C C. Sông Amazon. D D. Sông I-ra-oa-đi. Câu 9 9. Dân số châu Đại Dương có đặc điểm nào nổi bật? A A. Tập trung đông đúc trên các đảo nhỏ. B B. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất cao. C C. Phần lớn dân cư tập trung ở các đô thị ven biển. D D. Dân số chủ yếu là người bản địa. Câu 10 10. Hoạt động kinh tế truyền thống và quan trọng nhất ở nhiều quốc gia Đông Nam Á là gì? A A. Công nghiệp nặng. B B. Thương mại quốc tế. C C. Nông nghiệp lúa nước. D D. Khai thác khoáng sản. Câu 11 11. Sông nào là con sông dài nhất châu Á và có vai trò quan trọng trong nông nghiệp, giao thông của Trung Quốc? A A. Sông Mê Kông. B B. Sông Ấn. C C. Sông Hoàng Hà. D D. Sông Trường Giang (Dương Tử). Câu 12 12. Dòng biển nào có ảnh hưởng làm cho vùng duyên hải phía Tây Bắc Mĩ có khí hậu ôn hòa hơn so với đất liền cùng vĩ độ? A A. Dòng biển Gulf Stream. B B. Dòng biển Bắc Đại Tây Dương. C C. Dòng biển Ca-li-foóc-ni-a. D D. Dòng biển Ben-ghê-la. Câu 13 13. Thảm thực vật đặc trưng của vùng khí hậu ôn đới gió mùa là gì? A A. Rừng lá kim. B B. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp. C C. Thảo nguyên. D D. Xavan. Câu 14 14. Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nổi bật nào? A A. Tỉ lệ đô thị hóa thấp. B B. Dân số già. C C. Sự đa dạng về dân tộc, ngôn ngữ, văn hóa. D D. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên thấp. Câu 15 15. Đặc điểm chung của các đảo và quần đảo ở Đông Nam Á là gì? A A. Địa hình chủ yếu là đồng bằng rộng. B B. Khí hậu ôn đới gió mùa. C C. Nằm trong vòng đai lửa Thái Bình Dương, có nhiều núi lửa và động đất. D D. Ít chịu ảnh hưởng của bão. Câu 16 16. Hoạt động kinh tế chủ yếu của người dân ở vùng xavan là gì? A A. Trồng lúa nước. B B. Chăn nuôi gia súc và trồng trọt. C C. Khai thác lâm sản. D D. Đánh bắt hải sản. Câu 17 17. Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng sa mạc hóa ở nhiều khu vực trên thế giới là gì? A A. Hoạt động sản xuất nông nghiệp bền vững. B B. Biến đổi khí hậu và hoạt động khai thác quá mức của con người. C C. Sự gia tăng của các khu rừng nguyên sinh. D D. Các hoạt động địa chất đột biến. Câu 18 18. Đặc điểm khí hậu chủ yếu của vùng ôn đới lục địa là gì? A A. Mùa hè mát mẻ, mùa đông ẩm ướt. B B. Nhiệt độ cao quanh năm, mưa nhiều. C C. Mùa hè nóng, khô, mùa đông khô, lạnh. D D. Biên độ nhiệt năm lớn, mùa đông rất lạnh, mùa hè ấm. Câu 19 19. Nguyên nhân chính dẫn đến sự hình thành các hoang mạc trên thế giới là gì? A A. Lượng mưa thấp và bốc hơi cao. B B. Nhiệt độ quá cao. C C. Gió mùa hoạt động mạnh. D D. Hoạt động núi lửa. Câu 20 20. Dân cư châu Phi phân bố không đều chủ yếu do yếu tố nào? A A. Chính sách dân số của các quốc gia. B B. Trình độ phát triển kinh tế. C C. Điều kiện tự nhiên và lịch sử khai thác. D D. Sự lan tràn của dịch bệnh. Câu 21 21. Sông ngòi nào có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước tưới tiêu và giao thông cho vùng Trung Phi? A A. Sông Nin. B B. Sông Amazon. C C. Sông Mê Công. D D. Sông Công-gô. Câu 22 22. Loại đất nào thích hợp cho việc trồng lúa nước ở các vùng đồng bằng châu Á? A A. Đất feralit. B B. Đất phù sa. C C. Đất cát. D D. Đất mùn. Câu 23 23. Loại đất nào phổ biến ở các vùng xavan nhiệt đới? A A. Đất phù sa. B B. Đất feralit. C C. Đất than bùn. D D. Đất đen. Câu 24 24. Đặc điểm nổi bật nhất của khí hậu xích đạo là gì? A A. Mưa nhiều, nhiệt độ cao quanh năm, độ ẩm cao. B B. Mùa đông khô hạn, mùa hè có mưa. C C. Nhiệt độ thay đổi theo mùa rõ rệt. D D. Ít mưa, biên độ nhiệt ngày đêm lớn. Câu 25 25. Thành phần chính của thảm thực vật ở vùng cận hoang mạc là gì? A A. Rừng lá rộng rụng lá. B B. Cây bụi chịu hạn và cỏ mọc thưa. C C. Thảm rêu và địa y. D D. Cây gỗ cao lớn. Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 51: Bảo vệ môi trường Trắc nghiệm HĐTN 6 kết nối tri thức kì I (P1)