Trắc nghiệm Sinh học 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm ôn tập Sinh học 8 kết nối tri thức giữa học kì 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 8 kết nối tri thức giữa học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 8 kết nối tri thức giữa học kì 1 Số câu25Quiz ID21794 Làm bài Câu 1 1. Mạch máu nào có thành mỏng nhất và cho phép trao đổi khí, chất dinh dưỡng với các tế bào? A A. Động mạch B B. Tĩnh mạch C C. mao mạch D D. Động mạch chủ Câu 2 2. Trong quá trình hô hấp, khí nào được máu hấp thụ từ phế nang và vận chuyển đi nuôi cơ thể? A A. Carbon dioxide B B. Nitrogen C C. Oxy D D. Hơi nước Câu 3 3. Tim là một bộ phận quan trọng của hệ tuần hoàn, với chức năng chính là gì? A A. Lọc các chất thải ra khỏi máu B B. Sản xuất kháng thể để chống lại bệnh tật C C. Bơm máu đi nuôi khắp cơ thể D D. Hỗ trợ quá trình hô hấp Câu 4 4. Loại cơ nào có khả năng co duỗi theo ý muốn của con người? A A. Cơ tim B B. Cơ trơn C C. Cơ vân D D. Tất cả các loại cơ Câu 5 5. Cơ quan nào đóng vai trò chính trong việc lọc các chất thải, độc tố ra khỏi máu và tạo thành nước tiểu? A A. Phổi B B. Da C C. Ruột D D. Thận Câu 6 6. Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Thực quản D D. Đại tràng Câu 7 7. Nước tiểu sau khi được tạo ra ở thận sẽ được vận chuyển đến cơ quan nào để dự trữ trước khi thải ra ngoài? A A. Bàng quang B B. Niệu đạo C C. Ống dẫn trứng D D. Túi mật Câu 8 8. Khi bị thương, tiểu cầu đóng vai trò gì? A A. Vận chuyển oxy B B. Chống lại vi khuẩn C C. Cầm máu D D. Truyền tín hiệu thần kinh Câu 9 9. Hệ thần kinh trung ương bao gồm những bộ phận nào? A A. Não và tủy sống B B. Não và các dây thần kinh ngoại biên C C. Tủy sống và các hạch thần kinh D D. Các dây thần kinh sọ và dây thần kinh tủy sống Câu 10 10. Gan đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa, cụ thể là tiết ra chất gì để nhũ tương hóa chất béo? A A. Dịch tụy B B. Mật C C. Dịch vị D D. Dịch ruột Câu 11 11. Hô hấp là quá trình gì? A A. Sự co bóp của cơ tim để bơm máu B B. Sự trao đổi khí oxy và carbon dioxide giữa cơ thể và môi trường C C. Sự phân giải thức ăn thành năng lượng D D. Sự bài tiết các chất thải qua thận Câu 12 12. Hệ cơ có chức năng chính nào trong cơ thể? A A. Vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng B B. Bảo vệ các cơ quan nội tạng và giữ tư thế C C. Tạo ra các tín hiệu thần kinh D D. Hỗ trợ quá trình tiêu hóa thức ăn Câu 13 13. Chức năng chính của hệ tiêu hóa là gì trong cơ thể người? A A. Hấp thụ oxy và thải CO2 B B. Nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng C C. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ D D. Vận chuyển máu và oxy đi khắp cơ thể Câu 14 14. Loại tế bào nào trong máu có chức năng vận chuyển oxy từ phổi đến các mô và nhận CO2 từ mô về phổi? A A. Bạch cầu B B. Tiểu cầu C C. Huyết tương D D. Hồng cầu Câu 15 15. Trong hệ miễn dịch, tế bào nào có vai trò chính trong việc sản xuất kháng thể để chống lại các tác nhân gây bệnh? A A. Bạch cầu trung tính B B. Tế bào T C C. Bạch cầu lympho B (B cell) D D. Đại thực bào (Macrophage) Câu 16 16. Trong quá trình tiêu hóa, enzyme nào đóng vai trò chính trong việc phân giải protein thành các peptide và axit amin? A A. Amylase B B. Lipase C C. Pepsin D D. Maltase Câu 17 17. Da có nhiều chức năng quan trọng, bao gồm bảo vệ, điều hòa thân nhiệt và: A A. Hỗ trợ tiêu hóa thức ăn B B. Tham gia vào quá trình hô hấp C C. Cảm giác và bài tiết mồ hôi D D. Vận chuyển tín hiệu thần kinh Câu 18 18. Cơ quan nào trong hệ nội tiết chịu trách nhiệm sản xuất insulin, hormone điều hòa lượng đường trong máu? A A. Tuyến giáp B B. Tuyến thượng thận C C. Tuyến yên D D. Tụy Câu 19 19. Kháng nguyên là gì? A A. Chất do cơ thể tự sản xuất để chống lại bệnh tật B B. Bất kỳ chất nào có khả năng kích thích hệ miễn dịch tạo ra phản ứng C C. Các tế bào máu có chức năng vận chuyển oxy D D. Chất thải được tạo ra trong quá trình trao đổi chất Câu 20 20. Vai trò của tủy sống trong hệ thần kinh là gì? A A. Tiếp nhận và xử lý các thông tin thị giác B B. Điều khiển các hoạt động phức tạp như suy nghĩ, ý thức C C. Dẫn truyền xung thần kinh và thực hiện các phản xạ D D. Điều hòa nhịp tim và huyết áp Câu 21 21. Khớp nào cho phép cử động linh hoạt theo nhiều hướng, ví dụ như khớp vai hay khớp hông? A A. Khớp động B B. Khớp bán động C C. Khớp bất động D D. Khớp sụn Câu 22 22. Phản xạ là gì? A A. Quá trình suy nghĩ và đưa ra quyết định phức tạp B B. Một phản ứng tự động, tức thời của cơ thể đối với một kích thích C C. Sự hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn D D. Quá trình điều hòa thân nhiệt Câu 23 23. Hệ xương có vai trò gì ngoài việc nâng đỡ và bảo vệ cơ thể? A A. Sản xuất hormone B B. Lọc máu C C. Tạo máu D D. Vận chuyển tín hiệu cảm giác Câu 24 24. Hệ thống nào chịu trách nhiệm điều hòa các hoạt động của cơ thể bằng cách tiết hormone vào máu? A A. Hệ thần kinh B B. Hệ tuần hoàn C C. Hệ nội tiết D D. Hệ hô hấp Câu 25 25. Hormone nào của tuyến thượng thận giúp cơ thể phản ứng với tình trạng căng thẳng (stress), còn gọi là hormone chiến đấu hay bỏ chạy? A A. Insulin B B. Thyroxine C C. Adrenaline (Epinephrine) D D. Cortisol Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 25: Acetic acid Trắc nghiệm Ngữ văn 8 chân trời sáng tạo bài 1 Chài bếp