Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Module tim mạchĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch Số câu30Quiz ID11289 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp điều trị can thiệp nào sau đây được sử dụng để mở rộng động mạch vành bị hẹp do xơ vữa? A A. Đặt máy tạo nhịp tim B B. Nong mạch vành và đặt stent C C. Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành D D. Cấy ghép tim Câu 2 2. Hiện tượng 'tiếng thổi tim' (heart murmur) được tạo ra bởi điều gì? A A. Nhịp tim nhanh B B. Sự rung nhĩ C C. Dòng máu chảy rối qua tim D D. Nhịp tim chậm Câu 3 3. Chỉ số phân suất tống máu thất trái (Left Ventricular Ejection Fraction - LVEF) bình thường là bao nhiêu? A A. Dưới 30% B B. 30-40% C C. 55-70% D D. Trên 70% Câu 4 4. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị cơn đau thắt ngực do bệnh mạch vành? A A. Thuốc lợi tiểu B B. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) C C. Nitrat D D. Thuốc chẹn beta giao cảm Câu 5 5. Hậu tải (afterload) của tim được định nghĩa là gì? A A. Thể tích máu đổ đầy tâm thất cuối tâm trương B B. Sức căng thành tâm thất khi tâm trương C C. Sức cản mà tâm thất phải thắng để tống máu vào động mạch D D. Khả năng co bóp của cơ tim Câu 6 6. Trong bệnh lý hở van hai lá, máu sẽ chảy ngược từ tâm thất trái về đâu trong thì tâm thu? A A. Tâm nhĩ phải B B. Tâm nhĩ trái C C. Động mạch chủ D D. Động mạch phổi Câu 7 7. Thuốc chẹn kênh canxi (calcium channel blockers) có tác dụng hạ huyết áp bằng cơ chế nào sau đây? A A. Giảm thể tích tuần hoàn B B. Giãn mạch máu C C. Giảm nhịp tim D D. Ức chế hệ renin-angiotensin-aldosterone Câu 8 8. Hội chứng Brugada là một bệnh lý tim mạch di truyền, đặc trưng bởi bất thường điện tim nào? A A. Block nhĩ thất độ 1 B B. ST chênh lên ở các đạo trình trước tim phải (V1-V3) C C. Sóng Q bệnh lý D D. QT kéo dài Câu 9 9. Trong rung nhĩ (atrial fibrillation), cơ chế chính gây ra nguy cơ đột quỵ là gì? A A. Giảm cung lượng tim B B. Hình thành cục máu đông trong tâm nhĩ C C. Rối loạn nhịp tim nhanh D D. Phì đại tâm nhĩ Câu 10 10. Xét nghiệm Troponin được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý tim mạch nào sau đây? A A. Suy tim mạn tính B B. Nhồi máu cơ tim cấp C C. Tăng huyết áp nguyên phát D D. Bệnh van tim Câu 11 11. Trong bệnh tăng huyết áp, cơ chế bù trừ nào sau đây của cơ thể có thể trở thành có hại về lâu dài? A A. Giảm nhịp tim B B. Giãn mạch ngoại biên C C. Phì đại thất trái D D. Tăng thải natri qua thận Câu 12 12. Đơn vị đo áp suất máu thông thường là gì? A A. mmHg (milimet thủy ngân) B B. cmH2O (centimet nước) C C. Pascal (Pa) D D. Joule (J) Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống dẫn truyền điện của tim? A A. Nút xoang nhĩ (SA node) B B. Nút nhĩ thất (AV node) C C. Sợi Purkinje D D. Van hai lá Câu 14 14. Van tim nào sau đây ngăn máu chảy ngược từ tâm thất trái về tâm nhĩ trái? A A. Van hai lá (van mitral) B B. Van ba lá (van tricuspid) C C. Van động mạch chủ D D. Van động mạch phổi Câu 15 15. Thuật ngữ 'tiền tải' (preload) trong sinh lý tim mạch đề cập đến điều gì? A A. Sức cản mà tim phải thắng để tống máu ra ngoài B B. Thể tích máu đổ đầy tâm thất vào cuối thì tâm trương C C. Khả năng co bóp của cơ tim D D. Nhịp tim mỗi phút Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ chính gây xơ vữa động mạch? A A. Hút thuốc lá B B. Tăng huyết áp C C. Hoạt động thể chất thường xuyên D D. Rối loạn lipid máu Câu 17 17. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý mạch vành? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Siêu âm tim Doppler C C. Nội soi dạ dày D D. Chụp mạch vành Câu 18 18. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, ép tim ngoài lồng ngực nên được thực hiện với tần số khoảng bao nhiêu lần mỗi phút? A A. 40-60 lần B B. 60-80 lần C C. 100-120 lần D D. Trên 120 lần Câu 19 19. Biện pháp nào sau đây KHÔNG thuộc điều trị không dùng thuốc cho tăng huyết áp? A A. Giảm cân nặng nếu thừa cân B B. Chế độ ăn giảm muối C C. Tập thể dục thường xuyên D D. Sử dụng thuốc lợi tiểu Câu 20 20. Biến chứng mạn tính phổ biến nhất của bệnh tăng huyết áp không kiểm soát là gì? A A. Viêm khớp dạng thấp B B. Suy thận mạn tính C C. Đái tháo đường type 2 D D. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính Câu 21 21. Trong điện tâm đồ (ECG), phức bộ QRS đại diện cho quá trình khử cực của cấu trúc tim nào? A A. Tâm nhĩ B B. Tâm thất C C. Nút xoang nhĩ D D. Nút nhĩ thất Câu 22 22. Trong trường hợp suy tim trái, triệu chứng nào sau đây KHÔNG điển hình? A A. Khó thở khi nằm (orthopnea) B B. Phù ngoại biên C C. Khó thở khi gắng sức D D. Ho khan về đêm Câu 23 23. Trong điều trị suy tim, thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) có lợi ích nào sau đây? A A. Tăng co bóp cơ tim B B. Giảm tiền tải và hậu tải C C. Tăng nhịp tim D D. Gây co mạch máu Câu 24 24. Biến chứng cấp tính nguy hiểm nhất của nhồi máu cơ tim cấp là gì? A A. Suy tim mạn tính B B. Rối loạn nhịp tim nguy hiểm (ví dụ rung thất) C C. Hở van hai lá D D. Phình vỡ tim Câu 25 25. Loại tế bào nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình hình thành mảng xơ vữa động mạch? A A. Tế bào nội mô mạch máu B B. Tế bào cơ trơn mạch máu C C. Tế bào lympho T D D. Hồng cầu Câu 26 26. Đau thắt ngực ổn định (stable angina) thường được mô tả với đặc điểm nào sau đây? A A. Xảy ra khi nghỉ ngơi B B. Tần suất và cường độ tăng dần C C. Dự đoán được và xảy ra khi gắng sức D D. Kéo dài trên 30 phút Câu 27 27. Thuốc chống đông máu (anticoagulants) như warfarin có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Ly giải cục máu đông đã hình thành B B. Ngăn ngừa hình thành cục máu đông mới C C. Ức chế kết tập tiểu cầu D D. Giảm độ nhớt máu Câu 28 28. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để kiểm soát nhịp tim nhanh trong rung nhĩ? A A. Thuốc lợi tiểu thiazide B B. Thuốc chẹn beta giao cảm C C. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) D D. Statin Câu 29 29. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy tim phải là gì? A A. Tăng huyết áp B B. Bệnh van tim trái C C. Suy tim trái D D. Bệnh phổi mạn tính Câu 30 30. Động mạch vành trái (left coronary artery - LCA) thường tách ra từ vị trí nào của động mạch chủ? A A. Quai động mạch chủ B B. Động mạch chủ lên C C. Động mạch chủ xuống D D. Gốc động mạch chủ Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Trị Doanh Nghiệp