Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Hoá học 11 Kết nối bài 11 Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hoá học 11 Kết nối bài 11 Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ Trắc nghiệm Hoá học 11 Kết nối bài 11 Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ Số câu15Quiz ID20140 Làm bài Câu 1 1. Độ tinh khiết của một hợp chất hữu cơ sau khi kết tinh có thể được đánh giá bằng cách đo: A A. Khối lượng phân tử B B. Điểm nóng chảy C C. Độ tan D D. Màu sắc Câu 2 2. Chất nào sau đây có khả năng thăng hoa và có thể được tinh chế bằng phương pháp thăng hoa? A A. Natri clorua (NaCl) B B. Axit axetic (CH3COOH) C C. I-ốt (I2) D D. Benzen (C6H6) Câu 3 3. Trong sắc ký lớp mỏng (TLC), pha động di chuyển lên bản mỏng nhờ: A A. Lực ly tâm B B. Áp suất đẩy C C. Lực mao dẫn D D. Sự bay hơi của dung môi Câu 4 4. Chưng cất phân đoạn được áp dụng để tách các chất lỏng có: A A. Độ hòa tan khác nhau B B. Nhiệt độ sôi gần nhau C C. Khối lượng phân tử khác nhau D D. Tính phân cực khác nhau Câu 5 5. Để tách hỗn hợp gồm nước và dầu ăn (là một este của glixerol với axit béo), ta sử dụng phương pháp nào? A A. Chưng cất B B. Lọc C C. Chiết lỏng-lỏng bằng bình chiết D D. Kết tinh Câu 6 6. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để tách các chất rắn có kích thước hạt khác nhau? A A. Chưng cất B B. Kết tinh C C. Lọc D D. Sắc ký Câu 7 7. Phương pháp nào phù hợp để tách các hỗn hợp gồm chất rắn tan trong nước và chất rắn không tan trong nước? A A. Chưng cất B B. Lọc và bay hơi C C. Sắc ký D D. Kết tinh Câu 8 8. Phương pháp tách nước ra khỏi dung dịch muối ăn (NaCl) trong nước là: A A. Lọc B B. Chưng cất C C. Bay hơi nước D D. Chiết Câu 9 9. Trong kỹ thuật chưng cất, việc làm lạnh bộ sinh hàn bằng nước chảy ngược chiều với dòng hơi cất có tác dụng gì? A A. Tăng tốc độ bay hơi B B. Giảm áp suất trong hệ thống C C. Tăng hiệu quả ngưng tụ hơi D D. Ngăn ngừa sự bay hơi của dung môi Câu 10 10. Trong quá trình kết tinh, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến sự hình thành tinh thể? A A. Nhiệt độ B B. Độ hòa tan C C. Sự có mặt của tạp chất D D. Áp suất khí quyển Câu 11 11. Phương pháp sắc ký khí (GC) chủ yếu dựa vào sự khác biệt về yếu tố nào để tách các hợp chất hữu cơ? A A. Độ bay hơi và ái lực với pha tĩnh B B. Độ tan trong dung môi C C. Điểm nóng chảy D D. Khả năng tạo liên kết hydro Câu 12 12. Để làm khô một hợp chất hữu cơ dạng rắn, ta thường sử dụng: A A. Chưng cất B B. Lọc C C. Sấy chân không hoặc dùng chất hút ẩm D D. Kết tinh lại Câu 13 13. Khi thực hiện sắc ký cột, việc chọn dung môi (pha động) có độ phân cực phù hợp với pha tĩnh là rất quan trọng. Nếu pha tĩnh là silica gel (phân cực), ta nên chọn dung môi có: A A. Độ phân cực thấp hơn pha tĩnh B B. Độ phân cực tương đương pha tĩnh C C. Độ phân cực cao hơn pha tĩnh D D. Độ phân cực không quan trọng Câu 14 14. Phương pháp nào sau đây KHÔNG dùng để tinh chế hợp chất hữu cơ? A A. Chưng cất B B. Kết tinh C C. Phản ứng oxi hóa D D. Sắc ký Câu 15 15. Chiết lỏng-lỏng là phương pháp tách các chất dựa trên sự khác biệt về: A A. Điểm sôi B B. Độ tan trong hai dung môi không trộn lẫn C C. Kích thước phân tử D D. Tính phân cực Trắc nghiệm Địa lý 10 cánh diều bài 6 Ngoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức bài 9 Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật