Trắc nghiệm ngữ văn 11 cánh diềuTrắc nghiệm Ngữ văn 11 cánh diều bài 6 Ôn tập các biện pháp tu từ Tiếng Việt Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Ngữ văn 11 cánh diều bài 6 Ôn tập các biện pháp tu từ Tiếng Việt Trắc nghiệm Ngữ văn 11 cánh diều bài 6 Ôn tập các biện pháp tu từ Tiếng Việt Số câu25Quiz ID20302 Làm bài Câu 1 1. Xác định biện pháp tu từ chính trong câu: Con đường này đã đi qua bao thế hệ. A A. Hoán dụ (lấy con đường để chỉ lịch sử, thời gian, hoặc sự nối tiếp của con người). B B. Ẩn dụ (ẩn dụ sự bền vững của con đường). C C. Nhân hóa (gán hành động đi qua cho con đường). D D. So sánh (so sánh con đường với thời gian). Câu 2 2. Trong câu Thương thay thân phận con cò, bayi giờ vàng bạc không bằng cỏ trong rương., biện pháp tu từ nào được dùng để thể hiện sự thương cảm? A A. Điệp từ thương và so sánh vàng bạc với cỏ. B B. Nhân hóa con cò và ẩn dụ cỏ trong rương. C C. Hoán dụ vàng bạc và nhân hóa con cò. D D. Đối lập vàng bạc và cỏ, điệp từ thương. Câu 3 3. Trong câu Giấy trắng mực đen, biện pháp tu từ nào được dùng để chỉ văn bản, giấy tờ? A A. Hoán dụ (lấy giấy trắng mực đen - những yếu tố vật chất để chỉ văn bản, giấy tờ). B B. Ẩn dụ (ẩn dụ sự rõ ràng, minh bạch). C C. So sánh (so sánh giấy trắng mực đen với văn bản). D D. Nhân hóa (gán hành động chỉ văn bản cho giấy trắng mực đen). Câu 4 4. Trong câu Cha tôi là người lính cụ Hồ., biện pháp tu từ nào được sử dụng để gọi tên người cha? A A. Ẩn dụ (lấy tên gọi của một nhóm người tiêu biểu để chỉ một cá nhân có phẩm chất tương tự). B B. So sánh (so sánh cha với người lính cụ Hồ). C C. Hoán dụ (lấy người lính cụ Hồ để chỉ phẩm chất). D D. Nhân hóa (gán phẩm chất người lính cho cha). Câu 5 5. Biện pháp tu từ nào giúp làm nổi bật sự tương phản giữa hai hình ảnh trong câu Bác đi kháng chiến, mẹ đi buôn? A A. Đối lập (hoặc tương phản). B B. Điệp ngữ. C C. Hoán dụ. D D. Nhân hóa. Câu 6 6. Biện pháp tu từ nào giúp tạo nhịp điệu và nhấn mạnh ý nghĩa trong câu Tiếng suối chảy róc rách, tiếng chim hót líu lo.? A A. Chơi chữ và âm thanh (từ tượng thanh). B B. Điệp ngữ và ẩn dụ. C C. Nhân hóa và hoán dụ. D D. So sánh và đối lập. Câu 7 7. Xác định biện pháp tu từ chính trong câu: Nước biển xanh thẳm như màu áo chàm. A A. So sánh. B B. Ẩn dụ. C C. Hoán dụ. D D. Nhân hóa. Câu 8 8. Trong câu Những cánh tay giơ cao vẫy chào., biện pháp tu từ nào được sử dụng để chỉ hành động của nhiều người? A A. Hoán dụ (lấy cánh tay - bộ phận để chỉ hành động của cả người). B B. Nhân hóa (gán hành động vẫy chào cho cánh tay). C C. Ẩn dụ (ẩn dụ sự nhiệt tình qua hành động vẫy tay). D D. Điệp ngữ (cánh tay, vẫy). Câu 9 9. Xác định biện pháp tu từ chính trong câu: Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. A A. Ẩn dụ. B B. So sánh. C C. Hoán dụ. D D. Nhân hóa. Câu 10 10. Trong câu Mặt trời nhấp nhô trên sóng biển, có những biện pháp tu từ nào được sử dụng? A A. Nhân hóa và so sánh. B B. So sánh và ẩn dụ. C C. Nhân hóa và điệp ngữ. D D. Nhân hóa và hoán dụ. Câu 11 11. Biện pháp tu từ nào giúp nhấn mạnh sự thay đổi, biến đổi trong câu Thời gian trôi đi như dòng sông.? A A. So sánh. B B. Ẩn dụ. C C. Nhân hóa. D D. Hoán dụ. Câu 12 12. Trong câu Ta với mình, mình với ta, Mình ta với ta., biện pháp tu từ nào được sử dụng để thể hiện sự gắn bó và cô đơn? A A. Điệp ngữ (ta, mình) và đối lập (tương phản giữa ta và mình rồi lại quay về mình ta). B B. Nhân hóa (gán tình cảm cho ta và mình). C C. Ẩn dụ (ẩn dụ sự cô đơn qua việc lặp lại ta). D D. Hoán dụ (ta để chỉ tập thể). Câu 13 13. Biện pháp tu từ nào giúp nhấn mạnh sự giàu có, sung túc trong câu Vườn nhà em tít tắp bốn mùa, cây trái ngọt lành.? A A. Ẩn dụ (ẩn dụ sự sung túc, đầy đặn qua hình ảnh tít tắp bốn mùa, cây trái ngọt lành). B B. Nhân hóa (gán hành động tít tắp cho vườn). C C. So sánh (so sánh vườn với sự sung túc). D D. Hoán dụ (cây trái thay cho sự giàu có). Câu 14 14. Trong câu Mặt trời là vàng của đất, biện pháp tu từ nào được sử dụng để nói về mặt trời? A A. Ẩn dụ (mặt trời được ví như vàng của đất vì sự quý giá). B B. So sánh (so sánh mặt trời với vàng). C C. Nhân hóa (gán hành động là vàng cho mặt trời). D D. Hoán dụ (lấy vàng để chỉ sự quý giá của mặt trời). Câu 15 15. Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu Bàn tay mẹ đã chai sần vì năm tháng. A A. Hoán dụ (lấy bàn tay để chỉ sự vất vả, lao động của mẹ). B B. Nhân hóa (gán hành động chai sần cho bàn tay). C C. Ẩn dụ (ẩn dụ sự chai sần cho nỗi vất vả). D D. So sánh (so sánh bàn tay với sự chai sần). Câu 16 16. Trong câu Cả làng ra đồng bắt cá., việc sử dụng từ cả làng để chỉ hành động của nhiều người dân trong làng là biện pháp tu từ gì? A A. Hoán dụ (lấy một phần cụ thể để chỉ hành động chung của tập thể). B B. Nhân hóa (gán hành động bắt cá cho cả làng). C C. Ẩn dụ (ẩn dụ sự đoàn kết qua hành động chung). D D. Điệp ngữ (lặp lại từ cá). Câu 17 17. Xác định biện pháp tu từ trong câu Thuyền về có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền. A A. Nhân hóa (gán cho bến tình cảm, hành động khăng khăng đợi thuyền). B B. Ẩn dụ (ẩn dụ sự chung thủy qua hình ảnh bến đợi thuyền). C C. So sánh (so sánh tình cảm của bến với sự đợi chờ). D D. Hoán dụ (lấy bến để chỉ sự chờ đợi). Câu 18 18. Biện pháp tu từ nào giúp tạo hiệu quả diễn đạt cô đọng trong câu Nước chảy đá mòn.? A A. Thành ngữ/Tục ngữ (với ẩn ý về sự kiên trì). B B. So sánh (so sánh nước chảy với đá mòn). C C. Nhân hóa (gán hành động mòn cho đá). D D. Hoán dụ (lấy nước chảy để chỉ thời gian). Câu 19 19. Trong câu Đất nước đã bao lần gánh gồng nặng trĩu những đau thương, mất mát., biện pháp tu từ nào được sử dụng để nói về đất nước? A A. Ẩn dụ (ẩn dụ sức nặng của gánh gồng cho sự chịu đựng). B B. So sánh (so sánh đất nước với vật có thể gánh gồng). C C. Hoán dụ (lấy bộ phận thay thế toàn thể). D D. Nhân hóa (gán hành động gánh gồng cho đất nước). Câu 20 20. Trong câu Trăm hoa đua nở, chim én liệng bay., biện pháp tu từ nào được sử dụng để diễn tả sự sống động của mùa xuân? A A. Ẩn dụ (ẩn dụ vẻ đẹp mùa xuân qua hình ảnh hoa và chim). B B. Nhân hóa (gán hành động đua nở, liệng bay cho hoa và chim). C C. Điệp ngữ (hoa, chim). D D. Hoán dụ (hoa thay cho mùa xuân). Câu 21 21. Biện pháp tu từ nào giúp tạo ra hình ảnh giàu sức biểu cảm trong câu Đôi mắt em là cả một bầu trời.? A A. Ẩn dụ (đôi mắt được ví như bầu trời vì sự bao la, sâu thẳm). B B. So sánh (so sánh đôi mắt với bầu trời). C C. Nhân hóa (gán hành động là bầu trời cho đôi mắt). D D. Hoán dụ (bầu trời để chỉ sự rộng lớn). Câu 22 22. Biện pháp tu từ nào giúp tạo ra hình ảnh tương phản mạnh mẽ trong câu Trời xanh, mây trắng, biển lặng, gió hiu.? A A. Chơi chữ (chơi chữ bằng cách liệt kê các yếu tố). B B. Đối lập (đối lập các yếu tố tạo nên bức tranh). C C. Nhân hóa (gán hành động cho trời, mây, biển, gió). D D. Hoán dụ (lấy các yếu tố thiên nhiên để nói về tâm trạng). Câu 23 23. Biện pháp tu từ nào giúp tạo ra hình ảnh sống động, giàu sức gợi trong câu Mặt biển lấp lánh như một tấm gương khổng lồ.? A A. So sánh. B B. Ẩn dụ. C C. Nhân hóa. D D. Hoán dụ. Câu 24 24. Biện pháp tu từ nào giúp tạo hiệu quả nhấn mạnh sự nhỏ bé, yếu ớt trong câu Chỉ một cơn gió nhẹ cũng làm cây nghiêng ngả.? A A. Điệp từ (chỉ, cũng) và ẩn dụ (ẩn dụ sự mong manh). B B. So sánh (so sánh cơn gió với sự mạnh mẽ). C C. Nhân hóa (gán hành động làm cây nghiêng ngả cho gió). D D. Hoán dụ (cây để chỉ sự yếu đuối). Câu 25 25. Xác định biện pháp tu từ chính trong câu: Ngọn lửa tình yêu bùng cháy dữ dội. A A. Ẩn dụ (tình yêu được ví như ngọn lửa vì sự mãnh liệt, nồng cháy). B B. So sánh (so sánh tình yêu với lửa). C C. Nhân hóa (gán hành động bùng cháy cho tình yêu). D D. Hoán dụ (ngọn lửa để chỉ sự nhiệt huyết). Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức bài 2 Cung, cầu trong kinh tế thị trường Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 1 Dãy số