Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm ôn tập Hóa học 11 kết nối tri thức cuối học kì 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 11 kết nối tri thức cuối học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 11 kết nối tri thức cuối học kì 2 Số câu15Quiz ID20129 Làm bài Câu 1 1. Khi sục khí $SO_2$ vào dung dịch $KMnO_4$, dung dịch bị mất màu. Phản ứng xảy ra là: A A. $5SO_2 + 2KMnO_4 + 2H_2O \rightarrow K_2SO_4 + 2MnSO_4 + 2H_2SO_4$ B B. $SO_2 + 2KMnO_4 + H_2O \rightarrow K_2SO_4 + 2MnO_2 + H_2SO_4$ C C. $3SO_2 + 2KMnO_4 + 2H_2O \rightarrow K_2SO_4 + 2MnO_2 + 2H_2SO_4$ D D. $SO_2 + KMnO_4 + H_2O \rightarrow K_2SO_4 + MnO_2 + H_2SO_4$ Câu 2 2. Trong phản ứng oxi hóa - khử: $2KMnO_4 + 16HCl \rightarrow 2KCl + 2MnCl_2 + 5Cl_2 + 8H_2O$, nguyên tố nào có số oxi hóa tăng lên sau phản ứng? A A. K B B. Mn C C. Cl trong HCl D D. O Câu 3 3. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử? A A. $2KClO_3 \stackrel{t^0, MnO_2}{\longrightarrow} 2KCl + 3O_2$ B B. $Cu + 2H_2SO_4(đ, n) \rightarrow CuSO_4 + SO_2 + 2H_2O$ C C. $2Al + 6HCl \rightarrow 2AlCl_3 + 3H_2$ D D. $NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O$ Câu 4 4. Phản ứng nào sau đây thể hiện tính axit của $H_2SO_4$ loãng? A A. $Cu + H_2SO_4(loãng) \rightarrow CuSO_4 + SO_2 + H_2O$ B B. $2Al + 3H_2SO_4(loãng) \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2$ C C. $CuO + H_2SO_4(loãng) \rightarrow CuSO_4 + H_2O$ D D. $S + H_2SO_4(loãng) \rightarrow$ không phản ứng Câu 5 5. Cho các chất: $Fe, Cu, Ag, O_2, S, H_2S$. Số chất có thể phản ứng với dung dịch $H_2SO_4$ đặc, nóng là: A A. 3 B B. 4 C C. 5 D D. 6 Câu 6 6. Trong phản ứng oxi hóa - khử của $SO_2$ với $Br_2$ trong nước: $SO_2 + Br_2 + 2H_2O \rightarrow H_2SO_4 + 2HBr$. Vai trò của $SO_2$ trong phản ứng này là gì? A A. Chất oxi hóa B B. Chất khử C C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D D. Không có vai trò oxi hóa - khử Câu 7 7. Trong công nghiệp, người ta sản xuất axit sulfuric bằng phương pháp tiếp xúc. Nguyên liệu chính cho phương pháp này là gì? A A. Muối sunfat B B. Lưu huỳnh hoặc hợp chất chứa lưu huỳnh C C. Muối clorua D D. Kim loại nặng Câu 8 8. Phản ứng nào sau đây thể hiện tính khử của $H_2S$? A A. $H_2S + 2NaOH \rightarrow Na_2S + 2H_2O$ B B. $H_2S + Cl_2 \rightarrow S + 2HCl$ C C. $H_2S + 2KOH \rightarrow K_2S + 2H_2O$ D D. $H_2S + CuO \rightarrow CuS + H_2O$ Câu 9 9. Phản ứng nào sau đây có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Clo? A A. $HCl + NaOH \rightarrow NaCl + H_2O$ B B. $2HCl + CaO \rightarrow CaCl_2 + H_2O$ C C. $2HCl + Zn \rightarrow ZnCl_2 + H_2$ D D. $MnO_2 + 4HCl \rightarrow MnCl_2 + Cl_2 + 2H_2O$ Câu 10 10. Dung dịch $FeCl_3$ có thể phản ứng với dung dịch chất nào sau đây? A A. $AgNO_3$ B B. $NaOH$ C C. $Cu$ D D. $H_2S$ Câu 11 11. Trong quá trình quang hợp, cây xanh sử dụng khí nào làm nguyên liệu? A A. $O_2$ B B. $CO_2$ C C. $N_2$ D D. $H_2$ Câu 12 12. Trong dung dịch, $H_2SO_4$ đặc có những tính chất hóa học nào? A A. Chỉ có tính axit B B. Chỉ có tính oxi hóa C C. Vừa có tính axit, vừa có tính oxi hóa D D. Không có tính chất hóa học nào Câu 13 13. Cho các dung dịch: $HCl, H_2SO_4$ đặc, $H_2SO_4$ loãng, $HNO_3$. Dung dịch nào có thể phản ứng với $Cu$ và sinh ra khí NO? A A. $HCl$ B B. $H_2SO_4$ đặc C C. $H_2SO_4$ loãng D D. $HNO_3$ Câu 14 14. Cho phản ứng: $2SO_2 + O_2 \stackrel{V_2O_5, t^0}{\rightleftharpoons} 2SO_3$. Trong phản ứng này, chất nào là chất oxi hóa? A A. $O_2$ B B. $SO_2$ C C. $SO_3$ D D. $V_2O_5$ Câu 15 15. Để điều chế $Cl_2$ trong phòng thí nghiệm, người ta thường dùng phương pháp nào? A A. Điện phân dung dịch $NaCl$ bão hòa. B B. Oxi hóa $HCl$ bằng $KMnO_4$. C C. Cho $NaCl$ tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng. D D. Cho $NaCl$ tác dụng với $H_2SO_4$ loãng. Trắc nghiệm Công nghệ Lâm nghiệp – Thủy sản 12 Kết nối bài 17: Phương pháp bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản Trắc nghiệm ôn tập KTPL 11 kết nối tri thức cuối học kì 1