Trắc nghiệm sinh học 10 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài Ôn tập phần 3 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài Ôn tập phần 3 Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài Ôn tập phần 3 Số câu25Quiz ID19274 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim? A A. Ánh sáng. B B. Nhiệt độ và độ pH. C C. Độ ẩm. D D. Áp suất. Câu 2 2. Trong quá trình phân bào, nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn và đóng xoắn, màng nhân và nhân con tiêu biến, thoi phân bào bắt đầu hình thành. Giai đoạn nào của quá trình nguyên phân mô tả đúng các đặc điểm trên? A A. Kỳ sau B B. Kỳ đầu C C. Kỳ cuối D D. Kỳ trung gian Câu 3 3. Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở đâu? A A. Rễ. B B. Thân. C C. Lá. D D. Hoa. Câu 4 4. Phát biểu nào sau đây về chu trình nitơ là KHÔNG đúng? A A. Vi khuẩn cố định nitơ có khả năng chuyển N2 trong khí quyển thành amoniac. B B. Quá trình nitrat hóa chuyển amoniac thành các hợp chất nitrat. C C. Vi khuẩn phản nitrat hóa chuyển nitrat thành N2. D D. Quá trình amon hóa chuyển các hợp chất hữu cơ chứa nitơ thành nitrat. Câu 5 5. Phát biểu nào sau đây về hô hấp tế bào là KHÔNG đúng? A A. Hô hấp tế bào là quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào. B B. Nguyên liệu chính của hô hấp tế bào là glucôzơ và ôxi. C C. Sản phẩm của hô hấp tế bào là CO2, nước và năng lượng. D D. Hô hấp tế bào chỉ diễn ra ở tế bào động vật. Câu 6 6. Loại liên kết nào là chủ yếu trong việc giữ hai mạch của phân tử ADN xoắn kép? A A. Liên kết cộng hóa trị. B B. Liên kết ion. C C. Liên kết hiđro. D D. Liên kết peptit. Câu 7 7. Tế bào thực vật có đặc điểm gì mà tế bào động vật không có? A A. Màng sinh chất. B B. Bào tương. C C. Nhân. D D. Thành tế bào và lục lạp. Câu 8 8. Trong quá trình giảm phân, sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng diễn ra ở đâu? A A. Kỳ sau giảm phân I. B B. Kỳ đầu giảm phân I. C C. Kỳ sau giảm phân II. D D. Kỳ cuối giảm phân I. Câu 9 9. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của ribôxôm? A A. Tổng hợp prôtêin. B B. Dịch mã thông tin di truyền từ mARN thành chuỗi pôlypeptit. C C. Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm. D D. Liên kết các axit amin với nhau theo đúng trình tự. Câu 10 10. Sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở giai đoạn nào của giảm phân? A A. Kỳ trung gian I. B B. Kỳ sau I. C C. Kỳ đầu I. D D. Kỳ cuối II. Câu 11 11. Cấu trúc nào của tế bào thực vật đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu và chứa các chất dự trữ? A A. Lưới nội chất. B B. Bộ máy Golgi. C C. Không bào. D D. Ty thể. Câu 12 12. Đặc điểm nào sau đây là chung cho cả quá trình nguyên phân và giảm phân? A A. Số lần phân chia nhân và tế bào là 1 lần. B B. Nhiễm sắc thể co xoắn và đóng xoắn. C C. Tạo ra các tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa. D D. Xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo. Câu 13 13. Enzim có vai trò gì trong các phản ứng sinh hóa của tế bào? A A. Cung cấp năng lượng cho phản ứng. B B. Thúc đẩy phản ứng xảy ra nhanh hơn bằng cách giảm năng lượng hoạt hóa. C C. Là nguyên liệu trực tiếp cho phản ứng. D D. Tham gia cấu tạo nên màng tế bào. Câu 14 14. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về cơ chế hoạt động của enzim? A A. Enzim làm thay đổi cấu trúc của chất nền vĩnh viễn. B B. Mỗi enzim chỉ tác động lên một loại cơ chất duy nhất. C C. Enzim làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng. D D. Enzim tham gia vào phản ứng nhưng không bị thay đổi sau phản ứng. Câu 15 15. Nhân tố nào sau đây KHÔNG trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã? A A. Enzim ARN polimeraza. B B. Đường ribôzơ. C C. Các nucleotit. D D. Ribôxôm. Câu 16 16. Quá trình hấp thụ nước và khoáng của cây diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào của rễ? A A. Lông hút. B B. Vỏ rễ. C C. Trụ giữa. D D. Chóp rễ. Câu 17 17. Đâu là chức năng của ADN trong tế bào? A A. Vận chuyển năng lượng. B B. Xúc tác phản ứng hóa học. C C. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền. D D. Cấu trúc màng tế bào. Câu 18 18. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của quá trình hô hấp sáng? A A. Xảy ra ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, nhiệt độ cao. B B. Tiêu thụ O2 và giải phóng CO2. C C. Tăng cường hiệu quả quang hợp. D D. Tạo ra các sản phẩm trung gian có thể chuyển hóa thành CO2. Câu 19 19. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với quá trình hô hấp sáng ở thực vật? A A. Diễn ra ở thực vật C3. B B. Tiêu thụ O2 và giải phóng CO2. C C. Tạo ra ATP và NADPH. D D. Liên quan đến lục lạp, không bào và ti thể. Câu 20 20. Chu trình Krebs diễn ra ở bào quan nào của tế bào nhân thực? A A. Bào tương. B B. Lưới nội chất. C C. Không bào. D D. Chất nền của ti thể. Câu 21 21. Đâu là chức năng của ADN tái tổ hợp trong công nghệ sinh học? A A. Tách chiết ADN. B B. Chuyển gen mong muốn vào sinh vật. C C. Tổng hợp prôtêin. D D. Thực hiện quá trình phiên mã. Câu 22 22. Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza có chức năng chính là gì? A A. Tổng hợp chuỗi pôlypeptit từ mARN. B B. Vận chuyển axit amin đến ribôxôm. C C. Tổng hợp mARN từ mạch khuôn ADN. D D. Tháo xoắn phân tử ADN. Câu 23 23. Quá trình phân giải một phân tử glucôzơ thành hai phân tử axit piruvic diễn ra ở đâu và cần có chất gì? A A. Chất nền ti thể, cần O2. B B. Bào tương, không cần O2. C C. Màng ti thể, cần O2. D D. Bào tương, cần O2. Câu 24 24. Đâu là chức năng chính của hệ thống nội mạc lưới? A A. Tổng hợp ATP. B B. Tổng hợp prôtêin màng và prôtêin tiết. C C. Phân giải các chất độc hại. D D. Lưu trữ ion canxi. Câu 25 25. Quá trình nào sau đây giúp duy trì sự ổn định của số lượng nhiễm sắc thể trong các thế hệ tế bào của một loài sinh vật sinh sản hữu tính? A A. Nguyên phân. B B. Giảm phân. C C. Nguyên phân và giảm phân. D D. Giảm phân và thụ tinh. Trắc nghiệm công nghệ trồng trọt kết nối tri thức Bài 18 Ứng dụng công nghệ vi sinh trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 17 Nguyên tố và đơn chất halogen