Trắc nghiệm hóa học 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Hóa học 11 Chân trời bài 19 Carboxyluc acid Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 11 Chân trời bài 19 Carboxyluc acid Trắc nghiệm Hóa học 11 Chân trời bài 19 Carboxyluc acid Số câu15Quiz ID18782 Làm bài Câu 1 1. Axit fomic ($HCOOH$) có thể tham gia những loại phản ứng nào sau đây? A A. Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng oxi hóa. B B. Phản ứng tráng gương, phản ứng thế, phản ứng oxi hóa. C C. Phản ứng tráng gương, phản ứng este hóa, phản ứng oxi hóa. D D. Phản ứng tráng gương, phản ứng cộng, phản ứng este hóa. Câu 2 2. Tại sao axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn anđehit, xeton có cùng số nguyên tử cacbon? A A. Do phân tử axit cacboxylic phân cực hơn. B B. Do axit cacboxylic tạo được liên kết hiđro giữa các phân tử. C C. Do khối lượng mol của axit cacboxylic lớn hơn. D D. Do nhóm cacboxyl hút electron mạnh. Câu 3 3. Axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở có công thức chung là gì? A A. $C_nH_{2n+1}COOH$ với $n \ge 0$ B B. $C_nH_{2n}COOH$ với $n \ge 1$ C C. $RCOOH$ với $R$ là gốc hiđrocacbon no, đơn chức D D. $C_nH_{2n-1}COOH$ với $n \ge 1$ Câu 4 4. Axit cacboxylic nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A A. $HCOOH$ B B. $CH_3COOH$ C C. $C_2H_5COOH$ D D. $C_3H_7COOH$ Câu 5 5. Axit cacboxylic nào sau đây không có phản ứng tráng gương? A A. $HCOOH$ B B. $CH_3COOH$ C C. $CH_2=CHCOOH$ D D. $HOOC-COOH$ Câu 6 6. Phản ứng nào sau đây là phản ứng ester hóa? A A. $CH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O$ B B. $CH_3COOH + C_2H_5OH \rightleftharpoons CH_3COOC_2H_5 + H_2O$ ($H_2SO_4$ đặc, $t^0$) C C. $CH_3COOH + NaCl \rightarrow CH_3COONa + HCl$ D D. $CH_3COOH + CH_3OH \rightarrow CH_3COOCH_3 + H_2O$ (điều kiện thường) Câu 7 7. Để nhận biết axit axetic và axit fomic, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A A. Dung dịch $NaOH$. B B. Giấy quỳ tím. C C. Dung dịch $AgNO_3$ trong $NH_3$. D D. Kim loại $Na$. Câu 8 8. Phản ứng của axit cacboxylic với kim loại kiềm ($Na$) diễn ra như thế nào? A A. Tạo ra muối cacboxylat và khí hiđro. B B. Tạo ra este và khí hiđro. C C. Tạo ra anđehit và nước. D D. Không phản ứng. Câu 9 9. Phát biểu nào sau đây là đúng về axit axetic ($CH_3COOH$)? A A. Là chất khí không màu, mùi hắc, tan trong nước. B B. Có thể phản ứng với dung dịch $NaOH$ và dung dịch $AgNO_3$. C C. Là axit mạnh, có khả năng phân li hoàn toàn trong nước. D D. Có nhiệt độ sôi cao hơn etanol ($C_2H_5OH$) do phân tử phân cực. Câu 10 10. Axit axetic phản ứng với natri cacbonat ($Na_2CO_3$) theo phương trình nào sau đây? A A. $2CH_3COOH + Na_2CO_3 \rightarrow 2CH_3COONa + H_2O + CO_2$ B B. $CH_3COOH + Na_2CO_3 \rightarrow CH_3COONa + NaHCO_3$ C C. $CH_3COOH + Na_2CO_3 \rightarrow CH_3COONa + H_2O$ D D. $2CH_3COOH + Na_2CO_3 \rightarrow (CH_3COO)_2Na_2 + H_2O + CO_2$ Câu 11 11. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa axit axetic? A A. $CH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O$ B B. $CH_3COOH + C_2H_5OH \rightleftharpoons CH_3COOC_2H_5 + H_2O$ C C. $2CH_3COOH + CuO \rightarrow (CH_3COO)_2Cu + H_2O$ D D. $CH_3COOH + CH_3OH \rightarrow CH_3COOCH_3 + H_2O$ Câu 12 12. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ axit axetic có tính chất của một axit hữu cơ? A A. $2CH_3COOH + 2Na \rightarrow 2CH_3COONa + H_2$ B B. $CH_3COOH + C_2H_5OH \rightleftharpoons CH_3COOC_2H_5 + H_2O$ C C. $CH_3COOH + NaOH \rightarrow CH_3COONa + H_2O$ D D. $2CH_3COOH + CuO \rightarrow (CH_3COO)_2Cu + H_2O$ Câu 13 13. Để điều chế axit axetic từ metan ($CH_4$), có thể tiến hành theo sơ đồ chuyển hóa nào sau đây? A A. $CH_4 \rightarrow C_2H_2 \rightarrow CH_3CHO \rightarrow CH_3COOH$ B B. $CH_4 \rightarrow CO \rightarrow CH_3CHO \rightarrow CH_3COOH$ C C. $CH_4 \rightarrow CH_3Cl \rightarrow CH_3OH \rightarrow CH_3COOH$ D D. $CH_4 \rightarrow C_2H_4 \rightarrow CH_3CHO \rightarrow CH_3COOH$ Câu 14 14. Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất? A A. $CH_3COOH$ B B. $HCOOH$ C C. $CH_3CH_2COOH$ D D. $ClCH_2COOH$ Câu 15 15. Trong công nghiệp, axit axetic được sản xuất bằng phương pháp nào là chủ yếu? A A. Oxi hóa etilen. B B. Oxi hóa metan. C C. Oxi hóa butan. D D. Oxi hóa axetanđehit. Trắc nghiệm Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối bài 4 Chọn giống vật nuôi Trắc nghiệm KTPL 11 cánh diều bài 9 Văn hoá tiêu dùng