Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vi sinh đại cươngĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh đại cương Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vi sinh đại cương Số câu30Quiz ID14359 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp khử trùng nào sử dụng nhiệt ẩm dưới áp suất cao để tiêu diệt cả bào tử vi khuẩn? A A. Tiệt trùng bằng nồi hấp (autoclaving) B B. Tiệt trùng bằng nhiệt khô (dry heat sterilization) C C. Pasteur hóa D D. Lọc tiệt trùng Câu 2 2. Kính hiển vi nào cho phép quan sát hình ảnh ba chiều của mẫu vật với độ phân giải cao? A A. Kính hiển vi quang học thường B B. Kính hiển vi huỳnh quang C C. Kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM) D D. Kính hiển vi điện tử quét (SEM) Câu 3 3. Trong chu trình sinh sản tan (lytic cycle) của bacteriophage, giai đoạn nào diễn ra sau giai đoạn xâm nhập? A A. Hấp phụ (adsorption) B B. Lắp ráp (assembly) C C. Sao chép (replication) D D. Giải phóng (release) Câu 4 4. Virus khác biệt với vi khuẩn ở điểm cơ bản nào nhất? A A. Kích thước B B. Khả năng di chuyển C C. Cấu trúc tế bào D D. Phương thức sinh sản Câu 5 5. Cơ chế kháng kháng sinh nào liên quan đến việc vi khuẩn bơm kháng sinh ra khỏi tế bào? A A. Bất hoạt enzyme kháng sinh B B. Thay đổi vị trí đích tác dụng của kháng sinh C C. Giảm tính thấm của màng tế bào D D. Bơm đẩy kháng sinh (efflux pump) Câu 6 6. Loại đột biến gen nào làm thay đổi một codon mã hóa amino acid thành codon kết thúc (stop codon)? A A. Đột biến điểm thay thế base B B. Đột biến dịch khung C C. Đột biến vô nghĩa (nonsense mutation) D D. Đột biến sai nghĩa (missense mutation) Câu 7 7. Loại liên kết hóa học nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì cấu trúc bậc hai của protein? A A. Liên kết ion B B. Liên kết peptide C C. Liên kết hydro D D. Liên kết disulfide Câu 8 8. Hiện tượng biến nạp (transformation) ở vi khuẩn liên quan đến việc tiếp nhận vật chất di truyền nào từ môi trường? A A. Plasmid B B. DNA tự do C C. Bacteriophage D D. RNA thông tin (mRNA) Câu 9 9. Vi sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân chuẩn? A A. Nấm men B B. Vi khuẩn C C. Động vật nguyên sinh D D. Vi tảo Câu 10 10. Vai trò chính của thành tế bào ở vi khuẩn là gì? A A. Điều khiển sự vận chuyển chất qua màng tế bào B B. Tổng hợp protein C C. Duy trì hình dạng tế bào và bảo vệ tế bào khỏi áp suất thẩm thấu D D. Chứa vật chất di truyền Câu 11 11. Enzyme polymerase nào chịu trách nhiệm chính cho việc sao chép DNA ở vi khuẩn? A A. RNA polymerase B B. DNA polymerase I C C. DNA polymerase III D D. Reverse transcriptase Câu 12 12. Quá trình nào sau đây tạo ra ATP với hiệu suất cao nhất trong hô hấp tế bào hiếu khí? A A. Đường phân B B. Chu trình Krebs C C. Chuỗi vận chuyển electron D D. Lên men Câu 13 13. Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân loại vi khuẩn dựa trên sự khác biệt về cấu trúc nào? A A. Thành tế bào B B. Màng tế bào C C. Ribosome D D. Vỏ nhầy (capsule) Câu 14 14. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của vi sinh vật trong công nghiệp thực phẩm? A A. Sản xuất sữa chua B B. Sản xuất bia, rượu C C. Sản xuất vaccine D D. Sản xuất nước mắm Câu 15 15. Loại môi trường nào vừa chứa chất ức chế sự phát triển của một số vi sinh vật, vừa chứa cơ chất chỉ thị để phân biệt các loài còn lại? A A. Môi trường chọn lọc B B. Môi trường phân biệt C C. Môi trường giàu dinh dưỡng D D. Môi trường chọn lọc và phân biệt Câu 16 16. Cấu trúc nào của vi khuẩn giúp chúng bám dính vào bề mặt tế bào vật chủ hoặc các bề mặt khác? A A. Roi (flagella) B B. Pili (fimbriae) C C. Nang (capsule) D D. Bào tử (endospore) Câu 17 17. Đơn vị đo kích thước thường dùng để biểu thị kích thước của vi khuẩn là gì? A A. Centimet (cm) B B. Milimet (mm) C C. Micromet (µm) D D. Nanomet (nm) Câu 18 18. Kháng sinh penicillin hoạt động bằng cách ức chế quá trình nào ở vi khuẩn? A A. Tổng hợp protein B B. Tổng hợp DNA C C. Tổng hợp thành tế bào D D. Tổng hợp RNA Câu 19 19. Sinh vật nào sau đây là tác nhân gây bệnh uốn ván? A A. Streptococcus pneumoniae B B. Clostridium tetani C C. Mycobacterium tuberculosis D D. Escherichia coli Câu 20 20. Hệ thống CRISPR-Cas9 được vi khuẩn sử dụng như một cơ chế phòng thủ chống lại tác nhân nào? A A. Kháng sinh B B. Bacteriophage C C. Nấm D D. Virus động vật Câu 21 21. Trong hệ thống phân loại 3 lãnh giới (domains), vi khuẩn thuộc lãnh giới nào? A A. Archaea B B. Bacteria C C. Eukarya D D. Virus Câu 22 22. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về plasmid? A A. Plasmid là thành phần bắt buộc của tế bào vi khuẩn. B B. Plasmid chứa các gen thiết yếu cho sự sống của vi khuẩn. C C. Plasmid có khả năng tự nhân đôi độc lập với nhiễm sắc thể vi khuẩn. D D. Plasmid chỉ tồn tại ở vi khuẩn Gram dương. Câu 23 23. Chất diệt khuẩn (bactericide) có tác dụng gì đối với vi khuẩn? A A. Ức chế sự phát triển của vi khuẩn B B. Tiêu diệt vi khuẩn C C. Làm chậm quá trình sinh sản của vi khuẩn D D. Ngăn chặn sự hình thành bào tử vi khuẩn Câu 24 24. Quá trình lên men lactic acid chuyển hóa glucose thành sản phẩm chính nào? A A. Ethanol và CO2 B B. Lactic acid C C. Acetic acid D D. Butanol Câu 25 25. Loại vi sinh vật nào có khả năng quang hợp không sinh oxy, sử dụng H2S hoặc các chất vô cơ khác làm nguồn electron thay vì nước? A A. Vi khuẩn lam (Cyanobacteria) B B. Vi khuẩn lưu huỳnh tía (Purple sulfur bacteria) C C. Tảo lục (Green algae) D D. Nấm (Fungi) Câu 26 26. Phát biểu nào sau đây SAI về virus? A A. Virus có thể chứa DNA hoặc RNA làm vật chất di truyền. B B. Virus có khả năng tự sinh sản độc lập bên ngoài tế bào sống. C C. Virus có kích thước rất nhỏ, thường nhỏ hơn vi khuẩn. D D. Virus gây ra nhiều bệnh tật ở người, động vật và thực vật. Câu 27 27. Loại tế bào miễn dịch nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tiêu diệt tế bào nhiễm virus? A A. Tế bào B B B. Tế bào T hỗ trợ (Helper T cells) C C. Tế bào T gây độc tế bào (Cytotoxic T cells) D D. Đại thực bào Câu 28 28. Sinh vật nào sau đây thuộc giới Nấm (Fungi)? A A. Vi tảo lục (Chlorella) B B. Nấm men rượu (Saccharomyces cerevisiae) C C. Trùng roi xanh (Euglena) D D. Vi khuẩn lam (Nostoc) Câu 29 29. Thuật ngữ 'ưa nhiệt' (thermophile) dùng để chỉ vi sinh vật phát triển tối ưu ở nhiệt độ nào? A A. Dưới 20°C B B. 20-45°C C C. 45-80°C D D. Trên 80°C Câu 30 30. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tìm thấy ở tế bào vi khuẩn điển hình? A A. Màng tế bào B B. Ribosome C C. Ty thể D D. Vùng nhân (nucleoid) Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học phân tử Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án