Trắc nghiệm sinh học 10 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 14 Giảm phân Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 14 Giảm phân Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 14 Giảm phân Số câu25Quiz ID19265 Làm bài Câu 1 1. Mục đích của việc giảm phân là gì trong chu trình sống của sinh vật sinh sản hữu tính? A A. Tăng số lượng tế bào. B B. Tạo ra các tế bào con giống hệt tế bào mẹ. C C. Tạo ra các giao tử đơn bội. D D. Phục hồi các mô bị tổn thương. Câu 2 2. Sự khác biệt cơ bản giữa giảm phân và nguyên phân là gì? A A. Nguyên phân tạo ra 4 tế bào con, giảm phân tạo ra 2 tế bào con. B B. Nguyên phân tạo ra tế bào con lưỡng bội, giảm phân tạo ra tế bào con đơn bội. C C. Nguyên phân có trao đổi chéo, giảm phân không có trao đổi chéo. D D. Nguyên phân chỉ có một lần phân chia, giảm phân có hai lần phân chia. Câu 3 3. Quá trình giảm phân I kết thúc khi nào? A A. Khi các nhiễm sắc thể xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo. B B. Khi các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại. C C. Khi các nhiễm sắc thể kép di chuyển về hai cực của tế bào. D D. Khi các nhiễm sắc thể đơn tập trung ở hai cực và màng nhân tái xuất hiện. Câu 4 4. Nếu một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12, thì số nhiễm sắc thể trong mỗi giao tử được tạo ra từ giảm phân là bao nhiêu? A A. 6 B B. 12 C C. 24 D D. 3 Câu 5 5. Tại sao giảm phân lại quan trọng đối với sinh vật sinh sản hữu tính? A A. Để tạo ra các tế bào sinh dưỡng. B B. Để duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ. C C. Để tăng kích thước cơ thể. D D. Để tăng cường khả năng hấp thụ dinh dưỡng. Câu 6 6. Nếu một tế bào sinh tinh có 2n = 20 nhiễm sắc thể, sau khi hoàn thành giảm phân, nó sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con? A A. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 20 nhiễm sắc thể. B B. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 10 nhiễm sắc thể. C C. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 10 nhiễm sắc thể. D D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 20 nhiễm sắc thể. Câu 7 7. Hiện tượng trao đổi chéo (crossing over) giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tạo ra sự đa dạng di truyền bằng cách nào? A A. Tạo ra các nhiễm sắc thể mới hoàn toàn. B B. Tái tổ hợp các alen trên cùng một nhiễm sắc thể. C C. Phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể. D D. Tạo ra các giao tử có bộ nhiễm sắc thể khác nhau. Câu 8 8. Trong giảm phân, tại sao các nhiễm sắc thể tương đồng lại tách nhau ở kỳ sau I? A A. Để nhân đôi ADN. B B. Để các chromatid chị em tách nhau. C C. Vì tâm động của các nhiễm sắc thể kép không tách ra ở giảm phân I. D D. Vì thoi vô sắc kéo các nhiễm sắc thể đơn về hai cực. Câu 9 9. Nhiễm sắc thể kép là gì? A A. Một nhiễm sắc thể chỉ có một chromatid. B B. Một nhiễm sắc thể bao gồm hai chromatid giống hệt nhau và dính với nhau ở tâm động. C C. Một cặp nhiễm sắc thể tương đồng. D D. Một nhiễm sắc thể không có tâm động. Câu 10 10. Nếu một tế bào lưỡng bội có 2n nhiễm sắc thể, sau khi hoàn thành quá trình giảm phân, mỗi tế bào con sẽ có bao nhiêu nhiễm sắc thể? A A. 2n B B. n C C. 4n D D. 2n/2 Câu 11 11. Trong quá trình giảm phân, sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể diễn ra vào thời điểm nào? A A. Kỳ đầu I B B. Kỳ giữa I C C. Kỳ sau I D D. Kỳ sau II Câu 12 12. Trường hợp nào sau đây mô tả đúng về số lượng nhiễm sắc thể và số lượng chromatid trong một tế bào ở kỳ sau I của giảm phân? A A. 2n nhiễm sắc thể, 2n chromatid. B B. n nhiễm sắc thể, 2n chromatid. C C. 2n nhiễm sắc thể, 4n chromatid. D D. n nhiễm sắc thể, n chromatid. Câu 13 13. Sự kiện nào KHÔNG xảy ra trong giảm phân I? A A. Tiếp hợp và bắt cặp của nhiễm sắc thể tương đồng. B B. Trao đổi chéo. C C. Các nhiễm sắc thể kép tách nhau tại tâm động và di chuyển về hai cực. D D. Các nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo. Câu 14 14. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào con sau khi kết thúc giảm phân II so với tế bào mẹ ban đầu (2n) là bao nhiêu? A A. Bằng nhau (2n). B B. Bằng một nửa (n). C C. Gấp đôi (4n). D D. Tùy thuộc vào loài. Câu 15 15. Số lượng tế bào con được tạo ra sau một lần giảm phân là bao nhiêu? A A. Hai tế bào con. B B. Bốn tế bào con. C C. Một tế bào con. D D. Tùy thuộc vào loại tế bào. Câu 16 16. Trong giảm phân, sự kiện nào xảy ra ở kỳ sau I? A A. Các nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo. B B. Các nhiễm sắc thể kép co xoắn lại. C C. Các nhiễm sắc thể kép của các cặp tương đồng tách nhau và di chuyển về hai cực tế bào. D D. Các nhiễm sắc thể đơn tách nhau và di chuyển về hai cực tế bào. Câu 17 17. Nếu một tế bào có 2n nhiễm sắc thể thực hiện giảm phân, thì số chromatid trong mỗi nhiễm sắc thể kép ở kỳ đầu I là bao nhiêu? A A. 1 B B. 2 C C. 4 D D. Bằng số nhiễm sắc thể. Câu 18 18. Trong giảm phân, sự tiếp hợp và bắt cặp của các nhiễm sắc thể tương đồng diễn ra chủ yếu ở giai đoạn nào của giảm phân I? A A. Kỳ đầu I B B. Kỳ giữa I C C. Kỳ sau I D D. Kỳ cuối I Câu 19 19. Sự kiện nào sau đây là điểm khác biệt chính giữa giảm phân I và giảm phân II về sự di chuyển của nhiễm sắc thể? A A. Ở giảm phân I, các nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng, ở giảm phân II, các nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng. B B. Ở giảm phân I, các nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau, ở giảm phân II, các chromatid chị em tách nhau. C C. Ở giảm phân I, các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại, ở giảm phân II, các nhiễm sắc thể duỗi xoắn. D D. Ở giảm phân I, màng nhân tiêu biến, ở giảm phân II, màng nhân tái xuất hiện. Câu 20 20. Ở kỳ nào của giảm phân II, các nhiễm sắc thể đơn xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo? A A. Kỳ đầu II B B. Kỳ giữa II C C. Kỳ sau II D D. Kỳ cuối II Câu 21 21. Hiện tượng giảm phân có ý nghĩa gì đối với sự tiến hóa của sinh vật? A A. Giúp duy trì sự ổn định về số lượng nhiễm sắc thể. B B. Tạo ra sự đồng nhất về mặt di truyền giữa các cá thể. C C. Tạo ra sự đa dạng di truyền, là nguồn vật liệu cho chọn lọc tự nhiên. D D. Tăng tốc độ sinh sản. Câu 22 22. Trong quá trình giảm phân, sự kiện nào diễn ra ở kỳ cuối II? A A. Các nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo. B B. Các nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại và di chuyển về hai cực. C C. Các nhiễm sắc thể đơn tập trung ở hai cực, màng nhân tái xuất hiện và tế bào chất phân chia. D D. Các nhiễm sắc thể tương đồng tách nhau. Câu 23 23. Quá trình nào sau đây KHÔNG diễn ra trong giảm phân II? A A. Sự xếp hàng của các nhiễm sắc thể ở mặt phẳng xích đạo. B B. Sự tách nhau của các chromatid chị em. C C. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của các nhiễm sắc thể tương đồng. D D. Sự di chuyển của các nhiễm sắc thể về hai cực tế bào. Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chính dẫn đến sự khác biệt về di truyền giữa các tế bào con được tạo ra từ quá trình giảm phân? A A. Sự nhân đôi ADN. B B. Sự trao đổi chéo và sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể. C C. Sự co ngắn của nhiễm sắc thể. D D. Sự hình thành thoi vô sắc. Câu 25 25. Tế bào nào sau đây trải qua quá trình giảm phân? A A. Tế bào gan. B B. Tế bào biểu bì. C C. Tế bào sinh dục chín. D D. Tế bào thần kinh. Trắc nghiệm công nghệ trồng trọt kết nối tri thức Bài 7 Giới thiệu về phân bón Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 8 Định luật tuần hoàn và ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học