Trắc nghiệm hóa học 10 cánh diềuTrắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 5 Lớp, phân lớp và cấu hình electron Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 5 Lớp, phân lớp và cấu hình electron Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 5 Lớp, phân lớp và cấu hình electron Số câu15Quiz ID20878 Làm bài Câu 1 1. Số electron tối đa có thể có trong phân lớp p là bao nhiêu? A A. 2 B B. 6 C C. 10 D D. 14 Câu 2 2. Nguyên tố có cấu hình electron $1s^22s^22p^63s^23p^64s^1$ thuộc nhóm nào? A A. Nhóm IA B B. Nhóm IIA C C. Nhóm IB D D. Nhóm VIIIA Câu 3 3. Nguyên tắc nào sau đây mô tả đúng nguyên tắc Aufbau trong việc xây dựng cấu hình electron của nguyên tử? A A. Electron điền vào các orbital theo thứ tự năng lượng từ thấp đến cao. B B. Electron điền vào các orbital theo thứ tự năng lượng từ cao đến thấp. C C. Electron điền vào các orbital có năng lượng bằng nhau trước. D D. Electron điền vào các orbital có số lượng tử chính (n) cao trước. Câu 4 4. Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $3s^23p^4$. Nguyên tố này thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn? A A. Nhóm IIIA B B. Nhóm VA C C. Nhóm VIA D D. Nhóm VIIA Câu 5 5. Nguyên tử của nguyên tố Natri (Na) có số hiệu nguyên tử là 11. Cấu hình electron của nguyên tử Natri là gì? A A. $1s^22s^22p^63s^1$ B B. $1s^22s^22p^53s^2$ C C. $1s^22s^22p^63p^1$ D D. $1s^22s^12p^63s^2$ Câu 6 6. Nguyên tố có cấu hình electron $1s^22s^22p^63s^23p^64s^23d^5$ thuộc loại nguyên tố nào? A A. Nguyên tố s B B. Nguyên tố p C C. Nguyên tố d D D. Nguyên tố f Câu 7 7. Nguyên tử của nguyên tố Flo (F) có số hiệu nguyên tử là 9. Cấu hình electron của nguyên tử Flo là gì? A A. $1s^22s^22p^5$ B B. $1s^22s^12p^6$ C C. $1s^22s^22p^33s^2$ D D. $1s^22s^22p^63s^1$ Câu 8 8. Nguyên tố X có cấu hình electron là $1s^22s^22p^63s^1$. Nguyên tố X thuộc chu kỳ nào và là kim loại hay phi kim? A A. Chu kỳ 2, phi kim B B. Chu kỳ 3, kim loại C C. Chu kỳ 3, phi kim D D. Chu kỳ 2, kim loại Câu 9 9. Số lượng tử chính (n) cho biết yếu tố nào của electron trong nguyên tử? A A. Hình dạng của obitan B B. Độ định hướng của obitan trong không gian C C. Mức năng lượng và lớp electron D D. Chiều tự quay của electron Câu 10 10. Cấu hình electron nào sau đây là sai theo nguyên tắc Aufbau? A A. $1s^22s^22p^63s^23p^4$ B B. $1s^22s^22p^63s^23p^64s^1$ C C. $1s^22s^22p^53s^2$ D D. $1s^22s^22p^63s^23p^63d^14s^2$ Câu 11 11. Phân lớp nào sau đây có số obitan nhiều nhất? A A. Phân lớp s B B. Phân lớp p C C. Phân lớp d D D. Phân lớp f Câu 12 12. Nguyên tắc nào sau đây nói rằng không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có cùng bộ bốn số lượng tử? A A. Nguyên tắc Aufbau B B. Nguyên tắc Pauli C C. Nguyên tắc Hund D D. Nguyên tắc định vị Heisenberg Câu 13 13. Số electron tối đa có thể có trong phân lớp d là bao nhiêu? A A. 2 B B. 6 C C. 10 D D. 14 Câu 14 14. Nguyên tắc Hund phát biểu điều gì khi điền electron vào các orbital cùng năng lượng trong một phân lớp? A A. Các electron điền vào các orbital khác nhau trước, mỗi orbital điền một electron với chiều spin giống nhau. B B. Các electron điền vào các orbital khác nhau trước, mỗi orbital điền một electron với chiều spin ngược nhau. C C. Các electron điền vào một orbital trước rồi mới điền sang orbital khác. D D. Các electron điền vào các orbital có năng lượng cao hơn trước. Câu 15 15. Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $4s^24p^3$. Nguyên tố R thuộc chu kỳ nào và là kim loại hay phi kim? A A. Chu kỳ 3, kim loại B B. Chu kỳ 4, phi kim C C. Chu kỳ 4, kim loại D D. Chu kỳ 5, phi kim Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 11 Tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 11 kết nối tri thức giữa học kì 2