Trắc nghiệm hóa học 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Hóa học 11 Chân trời bài 7 Sulfuric acid và muối sulfate Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 11 Chân trời bài 7 Sulfuric acid và muối sulfate Trắc nghiệm Hóa học 11 Chân trời bài 7 Sulfuric acid và muối sulfate Số câu15Quiz ID18770 Làm bài Câu 1 1. Phản ứng nào sau đây biểu diễn đúng quá trình chuyển hóa sulfur dioxide thành sulfur trioxit trong sản xuất sulfuric acid? A A. $2SO_2 + O_2 \xrightarrow{V_2O_5, t^0} 2SO_3$ B B. $SO_2 + H_2O \rightleftharpoons H_2SO_3$ C C. $SO_3 + H_2O \rightarrow H_2SO_4$ D D. $SO_2 + Cl_2 + 2H_2O \rightarrow H_2SO_4 + 2HCl$ Câu 2 2. Trong các muối sulfate, loại nào không tan hoặc ít tan trong nước? A A. $Na_2SO_4, K_2SO_4$ B B. $MgSO_4, CaSO_4$ C C. $BaSO_4, PbSO_4$ D D. $ZnSO_4, CuSO_4$ Câu 3 3. Trong công nghiệp, sulfuric acid được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc. Nguyên liệu chính để sản xuất sulfur dioxide (SO2) là gì? A A. Đốt lưu huỳnh trong không khí. B B. Đốt quặng pyrit (FeS2) hoặc đốt cháy các hợp chất chứa lưu huỳnh khác. C C. Cho axit sulfuric phản ứng với natri sulfit. D D. Oxi hóa sulfur trioxit (SO3). Câu 4 4. Khi cho một mẩu đường mía (saccarozơ, $C_{12}H_{22}O_{11}$) vào ống nghiệm chứa dung dịch $H_2SO_4$ đặc, hiện tượng quan sát được là gì? A A. Đường tan ra tạo dung dịch trong suốt. B B. Đường nóng chảy và có bọt khí thoát ra. C C. Hỗn hợp rắn màu trắng, sau đó chuyển dần sang màu đen và phồng lên. D D. Hỗn hợp rắn màu đen, sau đó có khí không màu thoát ra. Câu 5 5. Khi cho dung dịch $FeSO_4$ tác dụng với dung dịch $H_2SO_4$ đặc, nóng, sản phẩm thu được có thể có là: A A. $Fe_2(SO_4)_3, SO_2, H_2O$ B B. $FeSO_4, H_2O, SO_2$ C C. $Fe_2(SO_4)_3, H_2O$ D D. $FeSO_4, SO_2, H_2O$ Câu 6 6. Một oxit kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch $H_2SO_4$ loãng tạo ra một muối sulfate không tan. Oxit đó là: A A. $ZnO$ B B. $CuO$ C C. $BaO$ D D. $MgO$ Câu 7 7. Để điều chế $CuSO_4$ từ đồng kim loại, cách nào sau đây là hợp lý nhất? A A. $Cu + H_2SO_4 (loãng) \rightarrow CuSO_4 + H_2$ B B. $Cu + O_2 \xrightarrow{t^0} CuO \xrightarrow{H_2SO_4} CuSO_4$ C C. $Cu + 2H_2SO_4 (loãng) \rightarrow CuSO_4 + H_2$ D D. $Cu + H_2SO_4 (đặc) \rightarrow CuSO_4 + H_2O$ Câu 8 8. Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, việc chuyển hóa SO3 thành H2SO4 được thực hiện bằng cách cho SO3 tác dụng với nước tinh khiết hay dung dịch acid loãng? A A. Tác dụng với nước tinh khiết để thu được acid tinh khiết. B B. Tác dụng với nước tinh khiết để tạo aerosol acid, sau đó hấp thụ vào nước. C C. Tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng để tạo dung dịch acid đặc hơn. D D. Tác dụng trực tiếp với không khí ẩm. Câu 9 9. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất $S, SO_2, H_2SO_4, Na_2SO_4$ lần lượt là: A A. $0, +4, +6, +6$ B B. $0, +2, +4, +6$ C C. $0, +4, +4, +6$ D D. $0, +6, +4, +6$ Câu 10 10. Cho phản ứng: $Cu + H_2SO_4(đặc) \rightarrow CuSO_4 + SO_2 + H_2O$. Vai trò của $H_2SO_4$ trong phản ứng này là gì? A A. Chỉ là axit. B B. Chỉ là chất oxi hóa. C C. Vừa là axit, vừa là chất oxi hóa. D D. Là chất khử. Câu 11 11. Phản ứng nào sau đây biểu diễn sự phân hủy nhiệt của một số muối sulfate? A A. $ZnSO_4 \xrightarrow{t^0} ZnO + SO_3$ B B. $CuSO_4 \cdot 5H_2O \xrightarrow{t^0} CuSO_4 + 5H_2O$ C C. $Na_2SO_4 \xrightarrow{t^0} Na_2SO_4$ D D. $BaSO_4 \xrightarrow{t^0} BaO + SO_3$ Câu 12 12. Tại sao trong sản xuất sulfuric acid bằng phương pháp tiếp xúc, người ta thường sử dụng xúc tác $V_2O_5$ thay vì $Pt$? A A. $V_2O_5$ rẻ hơn và hoạt động tốt hơn ở nhiệt độ cao. B B. $V_2O_5$ ít bị nhiễm độc bởi các tạp chất trong khí SO2 hơn. C C. $V_2O_5$ có khả năng chuyển hóa SO2 thành SO3 với hiệu suất cao hơn. D D. $V_2O_5$ có thể tái sinh dễ dàng hơn. Câu 13 13. Phản ứng nào sau đây KHÔNG tạo ra $SO_2$? A A. $S + O_2 \xrightarrow{t^0} SO_2$ B B. $4FeS_2 + 11O_2 \xrightarrow{t^0} 2Fe_2O_3 + 8SO_2$ C C. $H_2SO_4 (loãng) + FeS \rightarrow FeSO_4 + H_2S$ D D. $SO_3 + H_2O \rightarrow H_2SO_4$ Câu 14 14. Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết ion $SO_4^{2-}$ trong dung dịch? A A. Cho dung dịch $NaOH$ vào dung dịch chứa $SO_4^{2-}$. B B. Cho dung dịch $AgNO_3$ vào dung dịch chứa $SO_4^{2-}$. C C. Cho dung dịch $BaCl_2$ hoặc $Ba(NO_3)_2$ vào dung dịch chứa $SO_4^{2-}$, nếu có kết tủa trắng là có ion $SO_4^{2-}$. D D. Cho dung dịch $HCl$ vào dung dịch chứa $SO_4^{2-}$. Câu 15 15. Sulfuric acid đặc có tính chất hóa học nào nổi bật? A A. Tính bazơ mạnh. B B. Tính oxi hóa và tính háo nước. C C. Tính khử. D D. Tính axit yếu. Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Kết nối bài 21 Khái quát chung về ô tô Trắc nghiệm ôn tập KTPL 11 cánh diều giữa học kì 1