Trắc nghiệm hóa học 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Hóa học 11 Chân trời bài 5 Một số hợp chất với oxygen của nitrogen Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 11 Chân trời bài 5 Một số hợp chất với oxygen của nitrogen Trắc nghiệm Hóa học 11 Chân trời bài 5 Một số hợp chất với oxygen của nitrogen Số câu15Quiz ID18768 Làm bài Câu 1 1. Trong công nghiệp, oxit nào của nitrogen được dùng để sản xuất axit nitric? A A. NO B B. NO\(_2\) C C. N\(_2\)O D D. N\(_2\)O\(_4\) Câu 2 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các oxit của nitrogen? A A. NO là oxit trung tính. B B. NO\(_2\) là oxit axit. C C. N\(_2\)O\(_5\) là oxit trung tính. D D. N\(_2\)O\(_3\) là oxit axit. Câu 3 3. Khí cười có công thức hóa học là gì? A A. NO B B. NO\(_2\) C C. N\(_2\)O D D. N\(_2\)O\(_4\) Câu 4 4. Phản ứng nào sau đây chứng minh NO là oxit không màu bị oxi hóa thành NO\(_2\) có màu nâu đỏ trong không khí? A A. $2NO + O_2 \rightarrow 2NO_2$ B B. $N_2 + O_2 \xrightarrow{t^0} 2NO$ C C. $4NH_3 + 5O_2 \xrightarrow{Pt,t^0} 4NO + 6H_2O$ D D. $2NO_2 + 2NaOH \rightarrow NaNO_3 + NaNO_2 + H_2O$ Câu 5 5. Phản ứng nào sau đây mô tả sự hình thành mưa axit do các oxit của nitrogen? A A. $N_2 + O_2 \xrightarrow{t^0} 2NO$ B B. $2NO + O_2 \rightarrow 2NO_2$ C C. $2NO_2 + H_2O \rightarrow HNO_3 + HNO_2$ D D. Cả B và C Câu 6 6. Trong các oxit của nitrogen, oxit nào tan trong nước tạo ra hai axit khác nhau? A A. NO B B. N\(_2\)O C C. NO\(_2\) D D. N\(_2\)O\(_5\) Câu 7 7. Phản ứng nhiệt phân nào sau đây của một oxit nitrogen tạo ra NO? A A. $2NO_2 \xrightarrow{t^0} N_2O_4$ B B. $2N_2O_5 \xrightarrow{t^0} 2N_2O_4 + O_2$ C C. $2N_2O_5 \xrightarrow{t^0} 4NO_2 + O_2$ D D. $2N_2O_4 \xrightarrow{t^0} 2NO + 2NO_2$ Câu 8 8. Số oxi hóa của nitrogen trong NO là bao nhiêu? A A. +1 B B. +2 C C. +3 D D. +4 Câu 9 9. Số oxi hóa của nitrogen trong N\(_2\)O là bao nhiêu? A A. +1 B B. +2 C C. +3 D D. +4 Câu 10 10. Trong các oxit của nitrogen, oxit nào có màu nâu đỏ? A A. NO B B. NO\(_2\) C C. N\(_2\)O D D. N\(_2\)O\(_4\) Câu 11 11. Số oxi hóa của nitrogen trong NO\(_2\) là bao nhiêu? A A. +1 B B. +2 C C. +3 D D. +4 Câu 12 12. Khí nào sau đây không màu, không mùi và duy trì sự sống? A A. NO B B. NO\(_2\) C C. N\(_2\)O D D. N\(_2\) Câu 13 13. Khí nào sau đây là oxit axit của nitrogen? A A. NO B B. N\(_2\)O C C. NO\(_2\) D D. Cả A, B, C Câu 14 14. Để điều chế NO trong phòng thí nghiệm, người ta thường cho kim loại đồng tác dụng với dung dịch nào? A A. Dung dịch HCl loãng B B. Dung dịch H\(_2\)SO\(_4\) loãng C C. Dung dịch HNO\(_3\) đặc D D. Dung dịch HNO\(_3\) loãng Câu 15 15. Nitrogen monoxide (NO) có tính chất hóa học cơ bản là gì? A A. Là chất oxi hóa mạnh B B. Là chất khử mạnh C C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D D. Không có tính oxi hóa khử Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Kết nối bài 19 Các cơ cấu trong động cơ đốt trong Trắc nghiệm Công nghệ 10 trồng trọt kết nối tri thức kì I