Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Kết nối bài 15 Khái quát về cơ khí động lực Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Kết nối bài 15 Khái quát về cơ khí động lực Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Kết nối bài 15 Khái quát về cơ khí động lực Số câu25Quiz ID18632 Làm bài Câu 1 1. Đâu là một yếu tố quan trọng cần xem xét khi lựa chọn nguồn năng lượng cho một hệ thống cơ khí động lực? A A. Màu sắc của nguồn năng lượng. B B. Chi phí, tính sẵn có và hiệu suất chuyển đổi năng lượng. C C. Độ dài của dây dẫn điện (nếu là động cơ điện). D D. Khả năng phát ra tiếng ồn của nguồn năng lượng. Câu 2 2. Trong lĩnh vực cơ khí động lực, đâu là thành phần cốt lõi chịu trách nhiệm chuyển đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác để tạo ra chuyển động? A A. Hệ thống truyền động B B. Cơ cấu chấp hành C C. Nguồn năng lượng và cơ cấu biến đổi năng lượng D D. Hệ thống điều khiển Câu 3 3. Hệ thống nhiên liệu trong động cơ đốt trong có chức năng gì? A A. Làm mát động cơ. B B. Đưa nhiên liệu vào buồng đốt với tỷ lệ phù hợp. C C. Tạo ra tia lửa điện để đốt cháy nhiên liệu. D D. Bôi trơn các chi tiết máy. Câu 4 4. Đâu là một ứng dụng của cơ khí động lực trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp? A A. Hệ thống âm thanh. B B. Robot công nghiệp. C C. Thiết bị viễn thông. D D. Phần mềm thiết kế đồ họa. Câu 5 5. Đâu là nguyên lý cơ bản cho phép động cơ đốt trong hoạt động, chuyển hóa năng lượng hóa học thành cơ năng? A A. Nguyên lý đòn bẩy B B. Nguyên lý truyền động bằng dây đai C C. Nguyên lý biến đổi nhiệt năng thành cơ năng thông qua quá trình đốt cháy nhiên liệu D D. Nguyên lý thủy lực Câu 6 6. Hệ thống làm mát trong động cơ có chức năng chính là gì? A A. Tăng hiệu suất đốt cháy. B B. Giảm tiếng ồn khi hoạt động. C C. Giữ cho nhiệt độ động cơ ở mức tối ưu, tránh quá nhiệt. D D. Tăng công suất cho động cơ. Câu 7 7. Khi phân tích một hệ thống cơ khí động lực, yếu tố nào sau đây không thuộc về nguồn năng lượng? A A. Động cơ đốt trong. B B. Động cơ điện. C C. Hệ thống bánh răng. D D. Pin nhiên liệu. Câu 8 8. Động cơ piston chuyển đổi năng lượng từ dạng nào sang dạng cơ năng? A A. Năng lượng điện. B B. Năng lượng hóa học (từ nhiên liệu). C C. Năng lượng nhiệt từ môi trường. D D. Năng lượng cơ học từ một nguồn khác. Câu 9 9. Hệ thống điều khiển trong cơ khí động lực có vai trò gì? A A. Tạo ra năng lượng cho hệ thống. B B. Truyền tải công suất tới bộ phận làm việc. C C. Giám sát, phân tích và điều chỉnh hoạt động của các thành phần khác trong hệ thống. D D. Chuyển đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Câu 10 10. Hệ thống bôi trơn trong động cơ đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với cơ khí động lực? A A. Tăng công suất động cơ. B B. Giảm ma sát, chống mài mòn và tản nhiệt cho các bộ phận chuyển động. C C. Cung cấp nhiên liệu cho quá trình đốt cháy. D D. Làm mát toàn bộ hệ thống. Câu 11 11. Trong cơ khí động lực, cơ cấu biến đổi năng lượng có thể bao gồm những loại nào? A A. Chỉ bao gồm động cơ điện. B B. Động cơ đốt trong, động cơ điện, tuabin nước, xi-lanh thủy lực. C C. Chỉ bao gồm bánh răng và trục khuỷu. D D. Chỉ bao gồm hệ thống điều khiển. Câu 12 12. Trong hệ thống khí nén, bộ phận nào có chức năng điều chỉnh áp suất dòng khí? A A. Bộ lọc khí. B B. Van giảm áp. C C. Bình tích khí. D D. Ống dẫn khí. Câu 13 13. Khái niệm cơ khí động lực bao hàm những lĩnh vực chính nào? A A. Chỉ bao gồm động cơ đốt trong. B B. Bao gồm nguồn năng lượng, cơ cấu biến đổi năng lượng, hệ thống truyền động và điều khiển. C C. Chỉ tập trung vào việc chế tạo máy. D D. Nghiên cứu vật liệu và gia công cơ khí. Câu 14 14. Đâu là một ví dụ điển hình về ứng dụng của cơ khí động lực trong đời sống hiện đại? A A. Hệ thống chiếu sáng dân dụng. B B. Xe ô tô tự hành. C C. Máy tính cá nhân. D D. Thiết bị y tế chẩn đoán hình ảnh. Câu 15 15. Đâu là một ví dụ về cơ cấu chấp hành trong hệ thống cơ khí động lực? A A. Cảm biến nhiệt độ. B B. Hộp số. C C. Xi-lanh và piston. D D. Bơm dầu. Câu 16 16. Trong một hệ thống cơ khí động lực, chức năng chính của hệ thống truyền động là gì? A A. Tạo ra nguồn năng lượng ban đầu. B B. Điều chỉnh hoạt động của máy móc. C C. Truyền và biến đổi mô men xoắn từ nguồn năng lượng đến cơ cấu công tác. D D. Làm mát các bộ phận chuyển động. Câu 17 17. Động cơ phản lực hoạt động dựa trên nguyên lý nào? A A. Nguyên lý Archimedes. B B. Nguyên lý đòn bẩy. C C. Nguyên lý phản lực (Định luật III Newton). D D. Nguyên lý truyền nhiệt. Câu 18 18. Trong hệ thống thủy lực, xi-lanh thủy lực có chức năng gì? A A. Lọc dầu. B B. Tạo ra áp suất cho chất lỏng. C C. Chuyển đổi năng lượng áp suất của chất lỏng thành chuyển động tuyến tính. D D. Lưu trữ chất lỏng. Câu 19 19. Trong các loại động cơ piston, động cơ nào thường được sử dụng cho các phương tiện giao thông đường bộ? A A. Động cơ hơi nước. B B. Động cơ đốt trong (xăng, dầu diesel). C C. Động cơ điện. D D. Động cơ Stirling. Câu 20 20. Sự khác biệt cơ bản giữa động cơ đốt trong và động cơ điện nằm ở đâu? A A. Động cơ điện không tạo ra chuyển động. B B. Động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu hóa học, còn động cơ điện sử dụng năng lượng điện. C C. Động cơ đốt trong hoạt động bằng hơi nước. D D. Động cơ điện cần hệ thống làm mát phức tạp hơn. Câu 21 21. Hệ thống truyền động bằng dây đai và hệ thống truyền động bằng bánh răng có điểm khác biệt cơ bản nào? A A. Hệ thống dây đai luôn truyền động chính xác về góc. B B. Hệ thống bánh răng có thể trượt đai, làm sai lệch tỷ số truyền. C C. Hệ thống bánh răng truyền động trực tiếp và chính xác hơn, ít bị trượt. D D. Hệ thống dây đai không cần bảo trì. Câu 22 22. Đâu là một ví dụ về hệ thống cơ khí động lực sử dụng năng lượng tái tạo? A A. Động cơ xe máy chạy xăng. B B. Tuabin gió. C C. Máy phát điện chạy bằng dầu diesel. D D. Lò hơi đốt than. Câu 23 23. Máy thủy lực sử dụng chất lỏng làm môi trường truyền lực. Nguyên lý hoạt động cơ bản của máy thủy lực dựa trên định luật nào? A A. Định luật Newton về chuyển động. B B. Định luật Pascal về áp suất trong chất lỏng. C C. Định luật Ohm về điện trở. D D. Định luật bảo toàn năng lượng. Câu 24 24. Đâu là một ví dụ về hệ thống truyền động trong cơ khí động lực? A A. Cảm biến áp suất. B B. Bộ chế hòa khí. C C. Hộp số và trục truyền động. D D. Bộ điều khiển điện tử. Câu 25 25. Khi đánh giá hiệu suất của một động cơ, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất? A A. Trọng lượng của động cơ. B B. Tỷ lệ chuyển đổi năng lượng từ nhiên liệu thành công cơ học hữu ích. C C. Số lượng bộ phận cấu thành. D D. Độ ồn khi hoạt động. Trắc nghiệm Toán học 11 kết nối bài 28 Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập Trắc nghiệm Hóa học 11 Chân trời bài 1 Khái niệm về cân bằng hóa học