Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu đại cươngĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Số câu30Quiz ID11031 Làm bài Câu 1 1. Loại cơ nào chịu trách nhiệm cho cử động có ý thức? A A. Cơ trơn B B. Cơ tim C C. Cơ vân D D. Cơ vòng Câu 2 2. So sánh cơ chế co cơ vân và cơ trơn. Yếu tố nào KHÔNG có vai trò quan trọng trong co cơ trơn nhưng lại cần thiết cho co cơ vân? A A. Ion calci B B. Protein myosin C C. Protein troponin D D. ATP Câu 3 3. Hệ thống nào chịu trách nhiệm điều hòa hormone trong cơ thể? A A. Hệ thần kinh B B. Hệ nội tiết C C. Hệ tiêu hóa D D. Hệ hô hấp Câu 4 4. Đơn vị chức năng của thận, nơi diễn ra quá trình lọc máu, được gọi là gì? A A. Đài thận B B. Bể thận C C. Nephron D D. Ống góp Câu 5 5. Điều gì sẽ xảy ra nếu mặt phẳng đứng dọc giữa cắt qua tim? A A. Chia tim thành phần trên và dưới. B B. Chia tim thành phần trước và sau. C C. Chia tim thành nửa phải và nửa trái. D D. Không cắt qua tim vì tim nằm lệch. Câu 6 6. Chức năng của nhu động ruột trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Tiết enzyme tiêu hóa. B B. Hấp thụ chất dinh dưỡng. C C. Trộn và đẩy thức ăn dọc theo ống tiêu hóa. D D. Phân hủy thức ăn bằng axit. Câu 7 7. Khoang cơ thể nào chứa tim và phổi? A A. Khoang bụng B B. Khoang chậu C C. Khoang ngực D D. Khoang sọ Câu 8 8. So sánh khoang màng phổi và khoang màng tim, điểm khác biệt chính là gì? A A. Vị trí trong cơ thể. B B. Loại dịch chứa bên trong. C C. Số lượng lớp màng bao bọc. D D. Cơ quan được bảo vệ. Câu 9 9. Sự khác biệt chính giữa giải phẫu học đại thể và vi thể là gì? A A. Đại thể nghiên cứu chức năng, vi thể nghiên cứu cấu trúc. B B. Đại thể nghiên cứu cấu trúc nhìn bằng mắt thường, vi thể cần kính hiển vi. C C. Đại thể nghiên cứu hệ cơ quan, vi thể nghiên cứu tế bào. D D. Đại thể nghiên cứu người trưởng thành, vi thể nghiên cứu phôi thai. Câu 10 10. Cơ quan nào lọc máu và tạo ra nước tiểu? A A. Gan B B. Thận C C. Lách D D. Tụy Câu 11 11. Khớp khuỷu tay là ví dụ cho loại khớp hoạt dịch nào dựa trên hình dạng và cử động? A A. Khớp bản lề B B. Khớp cầu và ổ C C. Khớp trục D D. Khớp trượt Câu 12 12. Phổi trao đổi khí oxy và carbon dioxide với máu ở cấu trúc nào? A A. Phế quản B B. Tiểu phế quản C C. Phế nang D D. Màng phổi Câu 13 13. Chức năng chính của xương dài là gì? A A. Bảo vệ cơ quan nội tạng B B. Nâng đỡ và vận động C C. Sản xuất tế bào máu D D. Dự trữ khoáng chất Câu 14 14. Tuyến yên được mệnh danh là 'tuyến chỉ huy' của hệ nội tiết vì: A A. Kích thước lớn nhất trong các tuyến nội tiết. B B. Vị trí trung tâm trong não bộ. C C. Điều hòa hoạt động của nhiều tuyến nội tiết khác. D D. Sản xuất nhiều loại hormone nhất. Câu 15 15. Tại sao xương xốp quan trọng hơn xương đặc về chức năng tạo máu? A A. Xương xốp chắc khỏe hơn xương đặc. B B. Xương xốp chứa nhiều tế bào xương hơn. C C. Xương xốp có tủy xương đỏ, nơi sản sinh tế bào máu. D D. Xương xốp được bao phủ bởi màng xương giàu mạch máu. Câu 16 16. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Synap B B. Nơron C C. Glia D D. Hạch thần kinh Câu 17 17. Loại khớp nào cho phép cử động tự do nhất? A A. Khớp sợi B B. Khớp sụn C C. Khớp hoạt dịch D D. Khớp bán động Câu 18 18. Lớp nào của da chứa các thụ thể cảm giác, tuyến mồ hôi và nang lông? A A. Lớp biểu bì B B. Lớp hạ bì C C. Lớp mỡ dưới da D D. Lớp cơ Câu 19 19. Thuật ngữ nào mô tả vị trí gần đầu hoặc phía trên của cơ thể? A A. Xa B B. Gần C C. Trên D D. Dưới Câu 20 20. Trong các loại mô liên kết, mô nào có chức năng chính là dự trữ năng lượng? A A. Mô sụn B B. Mô xương C C. Mô mỡ D D. Mô máu Câu 21 21. Điều gì xảy ra nếu dây thần kinh vận động chi phối một cơ vân bị tổn thương? A A. Cơ vân đó sẽ co cứng liên tục. B B. Cơ vân đó sẽ mất khả năng co cơ (liệt mềm). C C. Cơ vân đó sẽ chuyển thành cơ trơn. D D. Cơ vân đó sẽ tự động co giật không kiểm soát. Câu 22 22. Da đóng vai trò chính trong chức năng nào sau đây? A A. Vận động B B. Bảo vệ C C. Tiêu hóa D D. Hô hấp Câu 23 23. Vị trí giải phẫu chuẩn có ý nghĩa quan trọng trong giải phẫu học vì: A A. Giúp so sánh kích thước các cơ quan giữa các cá thể. B B. Là tư thế duy nhất mà cơ thể có thể hoạt động bình thường. C C. Cung cấp một điểm tham chiếu chung để mô tả vị trí các cấu trúc. D D. Thể hiện vị trí tối ưu cho phẫu thuật. Câu 24 24. Thành phần nào của máu vận chuyển oxy? A A. Bạch cầu B B. Tiểu cầu C C. Hồng cầu D D. Huyết tương Câu 25 25. Loại mô nào bao phủ bề mặt cơ thể và lót các khoang cơ thể? A A. Mô liên kết B B. Mô cơ C C. Mô thần kinh D D. Mô biểu mô Câu 26 26. Mặt phẳng nào chia cơ thể thành nửa trước và nửa sau? A A. Mặt phẳng đứng dọc giữa B B. Mặt phẳng trán C C. Mặt phẳng ngang D D. Mặt phẳng nghiêng Câu 27 27. Điều gì sẽ xảy ra nếu cơ tim bị tổn thương nghiêm trọng? A A. Cơ thể mất khả năng vận động. B B. Hệ tiêu hóa ngừng hoạt động. C C. Tim mất khả năng bơm máu hiệu quả. D D. Hệ thần kinh trung ương bị ảnh hưởng. Câu 28 28. Tại sao tĩnh mạch có van một chiều? A A. Để điều chỉnh lưu lượng máu. B B. Để ngăn máu chảy ngược chiều do trọng lực. C C. Để lọc máu trước khi về tim. D D. Để tăng áp lực máu trong tĩnh mạch. Câu 29 29. Phân biệt xương trục và xương chi. Điểm khác biệt cơ bản nhất là gì? A A. Vị trí và chức năng chính. B B. Loại tế bào cấu tạo nên xương. C C. Quá trình phát triển phôi thai. D D. Khả năng tái tạo sau tổn thương. Câu 30 30. Synap đóng vai trò gì trong hệ thần kinh? A A. Bảo vệ nơron khỏi tổn thương. B B. Cung cấp dinh dưỡng cho nơron. C C. Truyền tín hiệu giữa các nơron hoặc giữa nơron và tế bào đích. D D. Cách ly các nơron để tránh nhiễu tín hiệu. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch