Trắc nghiệm vật lí 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 15 Năng lượng và ứng dụng của tụ điện Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 15 Năng lượng và ứng dụng của tụ điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Chân trời Bài 15 Năng lượng và ứng dụng của tụ điện Số câu15Quiz ID18755 Làm bài Câu 1 1. Đơn vị của điện dung là: A A. Volt (V) B B. Ampere (A) C C. Farad (F) D D. Ohm (\Omega) Câu 2 2. Nếu một tụ điện có điện dung $C$ được nạp điện tích $q$, năng lượng tích trữ trong tụ là $W$. Nếu giữ nguyên điện dung và tăng điện tích lên $2q$, năng lượng tích trữ sẽ là: A A. $W$ B B. $2W$ C C. $4W$ D D. $W/2$ Câu 3 3. Khi tụ điện bị đánh thủng, điều gì xảy ra? A A. Tụ điện sẽ lưu trữ điện tích lớn hơn. B B. Lớp điện môi bị phá hủy, tụ điện trở thành vật dẫn. C C. Điện dung của tụ điện tăng lên vô hạn. D D. Tụ điện sẽ tự phục hồi. Câu 4 4. Tụ điện nào sau đây có thể lưu trữ năng lượng lớn nhất khi được nạp tới cùng một hiệu điện thế? A A. Tụ điện có điện dung nhỏ, khoảng cách bản tụ lớn. B B. Tụ điện có điện dung lớn, khoảng cách bản tụ nhỏ. C C. Tụ điện có điện dung nhỏ, khoảng cách bản tụ nhỏ. D D. Tụ điện có điện dung lớn, khoảng cách bản tụ lớn. Câu 5 5. Một tụ điện có điện dung $C$. Khi nạp điện cho tụ bằng nguồn có hiệu điện thế $U$, năng lượng tích trữ trong tụ là $W$. Nếu giữ nguyên điện dung và tăng hiệu điện thế lên $2U$, năng lượng tích trữ sẽ là: A A. $W$ B B. $2W$ C C. $4W$ D D. $W/2$ Câu 6 6. Trong ứng dụng của tụ điện làm tụ xoay, sự thay đổi điện dung được thực hiện bằng cách: A A. Thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ. B B. Thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ. C C. Thay đổi diện tích phần mặt đối diện của hai bản tụ. D D. Thay đổi bản chất của lớp điện môi. Câu 7 7. Nếu tăng gấp đôi diện tích bản tụ phẳng, với các yếu tố khác không đổi, thì điện dung của tụ sẽ: A A. Không đổi B B. Giảm đi một nửa C C. Tăng gấp đôi D D. Tăng gấp bốn Câu 8 8. Một tụ điện có điện dung $C$ được nạp điện tích $q$. Nếu tăng điện tích lên $2q$ thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ: A A. Không đổi B B. Giảm đi một nửa C C. Tăng gấp đôi D D. Tăng gấp bốn Câu 9 9. Nếu tăng gấp đôi khoảng cách giữa hai bản tụ phẳng thì điện dung của tụ sẽ: A A. Tăng gấp đôi B B. Giảm đi một nửa C C. Tăng gấp bốn D D. Giảm đi bốn lần Câu 10 10. Trong một mạch dao động LC, tụ điện đóng vai trò gì? A A. Là nguồn cung cấp năng lượng ban đầu cho mạch. B B. Lưu trữ năng lượng dưới dạng điện trường. C C. Tạo ra dòng điện không đổi. D D. Cản trở sự thay đổi của dòng điện. Câu 11 11. Công thức tính năng lượng tích trữ trong tụ điện khi biết điện dung $C$ và hiệu điện thế $U$ là: A A. $W = C U$ B B. $W = \frac{1}{2} C U$ C C. $W = \frac{1}{2} C U^2$ D D. $W = C U^2$ Câu 12 12. Chọn phát biểu sai về tụ điện: A A. Tụ điện có khả năng lưu trữ năng lượng dưới dạng điện trường. B B. Điện dung của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản tụ. C C. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nó. D D. Tụ điện có thể hoạt động với dòng điện xoay chiều. Câu 13 13. Một tụ điện có điện dung $C = 10 \text{ \mu F}$. Khi đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế $U = 10 \text{ V}$, năng lượng tích trữ trong tụ là bao nhiêu? A A. $1 \text{ mJ}$ B B. $0.5 \text{ mJ}$ C C. $10 \text{ mJ}$ D D. $5 \text{ mJ}$ Câu 14 14. Điện tích tối đa mà một tụ điện có thể tích trữ được gọi là gì? A A. Điện dung B B. Hiệu điện thế C C. Suất điện động D D. Điện áp đánh thủng Câu 15 15. Một tụ điện có điện dung $C$ được nối với nguồn điện có hiệu điện thế $U$. Nếu ngắt nguồn và nối hai bản tụ với nhau bằng một dây dẫn có điện trở nhỏ, năng lượng của tụ điện sẽ chuyển hóa thành dạng năng lượng nào? A A. Năng lượng điện trường. B B. Năng lượng từ trường. C C. Nhiệt năng do điện trở tiêu tán. D D. Cơ năng. Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Kết nối bài 5 Vật liệu phi kim loại Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Thực hành tiếng Việt 79