Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều Bài tập cuối chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều Bài tập cuối chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều Bài tập cuối chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Số câu15Quiz ID20852 Làm bài Câu 1 1. Tâm sai của đường elip có phương trình $\frac{{x^2}}{{25}} + \frac{{y^2}}{{16}} = 1$ là: A A. $\frac{3}{5}$ B B. $\frac{4}{5}$ C C. $\frac{5}{3}$ D D. $\frac{5}{4}$ Câu 2 2. Tích vô hướng của hai vectơ $\vec{a} = (1; -2)$ và $\vec{b} = (3; 4)$ là: A A. -5 B B. 5 C C. 11 D D. -11 Câu 3 3. Đường thẳng đi qua điểm M(2; -1) và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 4)$ có phương trình tham số là: A A. $x = 2 + 3t, y = -1 + 4t$ B B. $x = 2 + 4t, y = -1 + 3t$ C C. $x = 3 + 2t, y = 4 - t$ D D. $x = -1 + 3t, y = 2 + 4t$ Câu 4 4. Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(2; 3), C(4; 0). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là: A A. G(7/3; 4/3) B B. G(2; 4/3) C C. G(7/3; 1) D D. G(2; 3) Câu 5 5. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng $2x - 3y + 1 = 0$ là: A A. \(\vec{n} = (2; -3)\) B B. \(\vec{n} = (3; 2)\) C C. \(\vec{n} = (-2; 3)\) D D. \(\vec{n} = (2; 3)\) Câu 6 6. Phương trình đường tròn tâm I(1; -2) bán kính R = 3 là: A A. $(x-1)^2 + (y+2)^2 = 9$ B B. $(x+1)^2 + (y-2)^2 = 9$ C C. $(x-1)^2 + (y+2)^2 = 3$ D D. $(x+1)^2 + (y-2)^2 = 3$ Câu 7 7. Cho đường thẳng $d$ có phương trình tham số: $x = 1 + 2t$, $y = 3 - t$. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$ là: A A. \(\vec{u} = (2; -1)\) B B. \(\vec{u} = (-2; 1)\) C C. \(\vec{u} = (1; 2)\) D D. \(\vec{u} = (2; 1)\) Câu 8 8. Cho các điểm A(1; 2), B(3; 4), C(5; 0). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. A A. D(3; -2) B B. D(-3; 2) C C. D(7; 6) D D. D(3; 2) Câu 9 9. Độ dài của vectơ $\vec{v} = (3; -4)$ là: A A. 5 B B. 7 C C. 25 D D. 49 Câu 10 10. Cho hai đường thẳng $d_1: x - 2y + 1 = 0$ và $d_2: 2x + y - 3 = 0$. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng này là: A A. Song song B B. Cắt nhau C C. Trùng nhau D D. Vuông góc Câu 11 11. Cho tam giác OAB vuông tại O, với $OA = 3$ và $OB = 4$. Nếu đặt O tại gốc tọa độ và OA trùng với trục Ox, OB trùng với trục Oy, thì tọa độ của đỉnh B là: A A. B(0; 4) B B. B(4; 0) C C. B(3; 0) D D. B(0; 3) Câu 12 12. Cho đường tròn $(x-2)^2 + (y+1)^2 = 16$. Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn là: A A. I(2; -1), R = 4 B B. I(-2; 1), R = 4 C C. I(2; -1), R = 16 D D. I(-2; 1), R = 16 Câu 13 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2) và B(3; 4). Trung điểm M của đoạn thẳng AB có tọa độ là: A A. M(2; 3) B B. M(4; 6) C C. M(1; 1) D D. M(-2; -1) Câu 14 14. Cho hai điểm A(1; 5) và B(3; 1). Tọa độ vectơ $\vec{AB}$ là: A A. \(\vec{AB} = (2; -4)\) B B. \(\vec{AB} = (-2; 4)\) C C. \(\vec{AB} = (4; -6)\) D D. \(\vec{AB} = (2; 4)\) Câu 15 15. Khoảng cách từ điểm M(1; 2) đến đường thẳng $\Delta: 3x + 4y - 5 = 0$ là: A A. \(\frac{7}{5}\) B B. \(\frac{12}{5}\) C C. \(\frac{1}{5}\) D D. \(\frac{22}{5}\) Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Người ở bến sông Châu Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 15 Giới hạn của dãy số