Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 4 Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 4 Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 4 Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Số câu15Quiz ID20849 Làm bài Câu 1 1. Tìm góc giữa hai đường thẳng $d_1: x - y + 1 = 0$ và $d_2: x + y - 2 = 0$. A A. $45^{\circ}$ B B. $60^{\circ}$ C C. $75^{\circ}$ D D. $90^{\circ}$ Câu 2 2. Tính góc giữa hai đường thẳng $d_1: y = \sqrt{3}x + 1$ và $d_2: y = x - 2$. A A. $15^{\circ}$ B B. $30^{\circ}$ C C. $45^{\circ}$ D D. $60^{\circ}$ Câu 3 3. Tìm góc giữa hai đường thẳng $d_1: y = x$ và $d_2: y = -x$. A A. $0^{\circ}$ B B. $45^{\circ}$ C C. $90^{\circ}$ D D. $135^{\circ}$ Câu 4 4. Cho hai đường thẳng $d_1: 3x - y + 2 = 0$ và $d_2: 6x - 2y - 1 = 0$. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng này là gì? A A. Cắt nhau B B. Trùng nhau C C. Vuông góc D D. Song song Câu 5 5. Cho đường thẳng $d$ có phương trình $Ax + By + C = 0$ và điểm $M(x_0, y_0)$ không nằm trên $d$. Phát biểu nào sau đây là sai? A A. Nếu $Ax_0 + By_0 + C > 0$ và $Ax_0 + By_0 + C > 0$ thì $M$ nằm cùng phía với gốc tọa độ đối với cả hai đường thẳng. B B. Nếu $Ax_0 + By_0 + C$ và $Ax_0 + By_0 + C$ trái dấu, thì $M$ nằm khác phía đối với hai đường thẳng. C C. Khoảng cách từ $M$ đến $d$ được tính bằng công thức $d(M, d) = \frac{|Ax_0 + By_0 + C|}{\sqrt{A^2 + B^2}}$ D D. Nếu $A=0$ và $B=0$, thì đường thẳng $d$ được xác định rõ ràng. Câu 6 6. Khoảng cách từ điểm $B(2, -1)$ đến đường thẳng $d: 4x + 3y + 5 = 0$ là bao nhiêu? A A. $\frac{10}{5}$ B B. $\frac{8}{5}$ C C. $\frac{12}{5}$ D D. $\frac{6}{5}$ Câu 7 7. Hai đường thẳng $d_1: x - y + 1 = 0$ và $d_2: 2x - 2y + 5 = 0$ có vị trí tương đối như thế nào? A A. Cắt nhau B B. Trùng nhau C C. Song song D D. Vuông góc Câu 8 8. Cho hai đường thẳng có phương trình: $d_1: Ax + By + C = 0$ và $d_2: Ax + By + C = 0$. Điều kiện để hai đường thẳng $d_1$ và $d_2$ song song với nhau là gì? A A. $\frac{A}{A} = \frac{B}{B} = \frac{C}{C}$ B B. $\frac{A}{A} = \frac{B}{B} \ne \frac{C}{C}$ C C. $A = B = 0$ D D. $AB - AB = 0$ Câu 9 9. Khoảng cách từ điểm $C(0, 0)$ đến đường thẳng $d: x + y - 1 = 0$ là bao nhiêu? A A. $1$ B B. $\frac{1}{\sqrt{2}}$ C C. $\frac{\sqrt{2}}{2}$ D D. $0$ Câu 10 10. Khoảng cách từ gốc tọa độ $O(0, 0)$ đến đường thẳng $d: 3x - 4y + 5 = 0$ là bao nhiêu? A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 11 11. Cho hai đường thẳng $d_1: x - 2y + 1 = 0$ và $d_2: 2x + 4y - 5 = 0$. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng này là gì? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Cắt nhau D D. Vuông góc Câu 12 12. Hai đường thẳng $d_1: x + 2y - 3 = 0$ và $d_2: 2x + 4y + 1 = 0$ có vị trí tương đối như thế nào? A A. Trùng nhau B B. Cắt nhau C C. Vuông góc D D. Song song Câu 13 13. Hai đường thẳng $d_1: 2x + y - 1 = 0$ và $d_2: 4x + 2y + 3 = 0$ có vị trí tương đối như thế nào? A A. Cắt nhau B B. Song song C C. Trùng nhau D D. Vuông góc Câu 14 14. Cho hai đường thẳng $d_1: x - 2y + 3 = 0$ và $d_2: -2x + 4y - 6 = 0$. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng này là gì? A A. Song song B B. Cắt nhau C C. Trùng nhau D D. Vuông góc Câu 15 15. Tính góc giữa hai đường thẳng $d_1: x = 0$ và $d_2: y = x$. A A. $30^{\circ}$ B B. $45^{\circ}$ C C. $60^{\circ}$ D D. $90^{\circ}$ Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Thực hành tiếng việt trang 20 Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Cánh diều bài 9 Thực hành tiếng Việt: Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ