Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Số câu15Quiz ID20847 Làm bài Câu 1 1. Cho vectơ \(\vec{p} = (x; 5)\) và \(\vec{q} = (-2; y)\). Tìm \(x\) và \(y\) sao cho \(\vec{p} = \vec{q}\). A A. x = -2, y = 5 B B. x = 2, y = -5 C C. x = 5, y = -2 D D. x = -2, y = -5 Câu 2 2. Cho \(\vec{u} = (2; 1)\). Tìm tọa độ của vectơ \(-\vec{u}\). A A. (-2; -1) B B. (2; -1) C C. (-2; 1) D D. (1/2; 1) Câu 3 3. Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{AB}\) biết \(A = (1; 3)\) và \(B = (4; -1)\). A A. (3; -4) B B. (-3; 4) C C. (5; 2) D D. (3; 4) Câu 4 4. Cho hai vectơ \(\vec{a} = (1; -2)\) và \(\vec{b} = (3; 4)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{a} + \vec{b}\). A A. (4; 2) B B. (2; -6) C C. (4; -2) D D. (2; 6) Câu 5 5. Cho \(\vec{a} = (3; 4)\) và \(\vec{b} = (1; -2)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} - \vec{b}\). A A. (2; 6) B B. (4; 2) C C. (2; -6) D D. (4; -6) Câu 6 6. Cho \(\vec{OA} = (3; -1)\) và \(\vec{OB} = (-2; 4)\). Tìm tọa độ của \(\vec{AB}\). A A. (1; 3) B B. (-5; 5) C C. (5; -5) D D. (-1; 3) Câu 7 7. Cho \(\vec{a} = (-1; 3)\) và \(\vec{b} = (2; -5)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} + \vec{b}\). A A. (1; -2) B B. (-3; 8) C C. (1; 8) D D. (-3; -2) Câu 8 8. Cho vectơ \(\vec{u} = (-5; 1)\) và \(\vec{v} = (2; -3)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{u} - \vec{v}\). A A. (-7; 4) B B. (-3; -2) C C. (7; -4) D D. (-7; -2) Câu 9 9. Cho \(A = (1; 1)\), \(B = (3; 5)\), \(C = (4; 2)\). Tìm tọa độ của \(\vec{AB} + \vec{AC}\). A A. (6; 6) B B. (5; 3) C C. (7; 7) D D. (6; 7) Câu 10 10. Cho \(M = (2; 5)\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) với \(A = (1; 2)\). Tìm tọa độ điểm \(B\). A A. (3; 8) B B. (0; -1) C C. (3; 3) D D. (2; 3) Câu 11 11. Cho \(\vec{a} = (2; -3)\) và \(\vec{b} = (-1; 4)\). Tìm tọa độ của \(\vec{a} - 2\vec{b}\). A A. (0; -11) B B. (4; -11) C C. (0; -7) D D. (4; -7) Câu 12 12. Cho \(\vec{u} = (1; -1)\) và \(\vec{v} = (-2; 3)\). Tìm tọa độ của \(\vec{w} = 2\vec{u} + \vec{v}\). A A. (0; 1) B B. (0; -1) C C. (4; 1) D D. (3; 2) Câu 13 13. Cho \(\vec{u} = (1; 2)\). Tìm tọa độ của \(\vec{v}\) sao cho \(\vec{u} + \vec{v} = (4; 5)\). A A. (3; 3) B B. (5; 7) C C. (3; 7) D D. (5; 3) Câu 14 14. Cho \(\vec{u} = (x; y)\) và \(\vec{v} = (2x; -y)\). Tìm \(x\) và \(y\) sao cho \(\vec{u} + \vec{v} = (6; 0)\). A A. x = 2, y = 0 B B. x = 3, y = 0 C C. x = 2, y = 1 D D. x = 3, y = 1 Câu 15 15. Cho \(\vec{a} = (1; 0)\) và \(\vec{b} = (0; 1)\). Tìm tọa độ của vectơ \(3\vec{a} - 2\vec{b}\). A A. (3; -2) B B. (3; 2) C C. (-3; 2) D D. (1; -1) Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Đại cáo bình Ngô Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Cánh diều bài 9 văn bản 2: Phụ nữ và việc bảo vệ môi trường (Bài phỏng vấn của Giu-đi Bi-dô với bà Van-đa-na Xi-va)