Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 3 Hàm số lượng giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 3 Hàm số lượng giác Trắc nghiệm Toán học 11 Kết nối Bài 3 Hàm số lượng giác Số câu15Quiz ID20059 Làm bài Câu 1 1. Chu kỳ của hàm số $y = \sin(x) + \cos(x)$ là bao nhiêu? A A. $2\pi$ B B. $\pi$ C C. $\frac{\pi}{2}$ D D. $4\pi$ Câu 2 2. Chu kỳ của hàm số $y = \tan(2x)$ là bao nhiêu? A A. $2\pi$ B B. $\pi$ C C. $\frac{\pi}{2}$ D D. $\frac{\pi}{4}$ Câu 3 3. Tập xác định của hàm số $y = \frac{1}{\sin(x)}$ là: A A. $D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ B B. $D = \mathbb{R} \setminus \{\frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ C C. $D = \mathbb{R}$ D D. $D = \mathbb{R} \setminus \{k\frac{\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\}$ Câu 4 4. Giá trị của $\cos(\frac{5\pi}{3})$ bằng bao nhiêu? A A. $-\frac{1}{2}$ B B. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ C C. $\frac{1}{2}$ D D. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ Câu 5 5. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A A. $y = \cos(x)$ B B. $y = \tan(x)$ C C. $y = \sin(x) + \cos(x)$ D D. $y = \cot(x) + 1$ Câu 6 6. Tập xác định của hàm số $y = \tan(x - \frac{\pi}{3})$ là: A A. $D = \mathbb{R} \setminus \{\frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ B B. $D = \mathbb{R} \setminus \{\frac{5\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ C C. $D = \mathbb{R} \setminus \{\frac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ D D. $D = \mathbb{R} \setminus \{\frac{2\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$ Câu 7 7. Đồ thị hàm số $y = \cos(x)$ đối xứng qua đường thẳng nào sau đây? A A. $x = \frac{\pi}{2}$ B B. $x = 0$ C C. $y = 0$ D D. $x = \pi$ Câu 8 8. Giá trị của $\sin(\frac{11\pi}{6})$ bằng bao nhiêu? A A. $-\frac{1}{2}$ B B. $\frac{1}{2}$ C C. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ D D. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ Câu 9 9. Chu kỳ của hàm số $y = \cos(3x)$ là bao nhiêu? A A. $\frac{\pi}{3}$ B B. $2\pi$ C C. $3\pi$ D D. $\frac{2\pi}{3}$ Câu 10 10. Giá trị của $\sin(\frac{7\pi}{6})$ bằng bao nhiêu? A A. $\frac{1}{2}$ B B. $-\frac{1}{2}$ C C. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ D D. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ Câu 11 11. Giá trị của $\tan(\frac{\pi}{4})$ bằng bao nhiêu? A A. $1$ B B. $\sqrt{3}$ C C. $\frac{1}{\sqrt{3}}$ D D. $0$ Câu 12 12. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A A. $y = \sin(x)$ B B. $y = \tan(x)$ C C. $y = \cos(x)$ D D. $y = \sin(x) \cdot \tan(x)$ Câu 13 13. Giá trị lớn nhất của hàm số $y = 3\sin(2x + \frac{\pi}{4}) - 1$ là bao nhiêu? A A. $2$ B B. $4$ C C. $5$ D D. $3$ Câu 14 14. Đồ thị hàm số $y = \sin(x)$ đối xứng qua điểm nào sau đây? A A. Gốc tọa độ $O(0,0)$ B B. Trục tung $Oy$ C C. Trục hoành $Ox$ D D. Điểm $(0, 1)$ Câu 15 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 2\cos(x) - 3$ A A. $-1$ B B. $5$ C C. $-5$ D D. $1$ Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Cánh diều bài 6 văn bản 4: “Vi hành” (Trích Những bức thư gửi cô em họ do tác giả tự dịch từ tiếng An Nam – Nguyễn Ái Quốc) Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 3 Hai mặt phẳng vuông góc