Trắc nghiệm toán 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 2 Các quy tắc tính đạo hàm Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 2 Các quy tắc tính đạo hàm Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 2 Các quy tắc tính đạo hàm Số câu15Quiz ID18728 Làm bài Câu 1 1. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = e^x$. A A. $f(x) = e^x$ B B. $f(x) = xe^{x-1}$ C C. $f(x) = \frac{1}{x}$ D D. $f(x) = 0$ Câu 2 2. Quy tắc đạo hàm của tích hai hàm số $u(x)$ và $v(x)$, ký hiệu là $(u(x)v(x))$, là gì? A A. $u(x)v(x) + u(x)v(x)$ B B. $u(x)v(x)$ C C. $u(x)v(x) - u(x)v(x)$ D D. $u(x)v(x) + u(x)v(x)$ Câu 3 3. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \ln(x)$ (với $x>0$). A A. $f(x) = \frac{1}{x}$ B B. $f(x) = \frac{1}{\ln(x)}$ C C. $f(x) = x$ D D. $f(x) = -\frac{1}{x}$ Câu 4 4. Cho hai hàm số $u(x)$ và $v(x)$. Quy tắc đạo hàm của hiệu $(u(x) - v(x))$ là gì? A A. $u(x) - v(x)$ B B. $u(x) + v(x)$ C C. $u(x)v(x)$ D D. $\frac{u(x)}{v(x)}$ Câu 5 5. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \sin(x)$. A A. $f(x) = \cos(x)$ B B. $f(x) = -\cos(x)$ C C. $f(x) = \sin(x)$ D D. $f(x) = -\sin(x)$ Câu 6 6. Cho hàm số $f(x) = x^n$. Đạo hàm của $f(x)$ là gì? A A. $f(x) = nx^{n-1}$ B B. $f(x) = n x^n$ C C. $f(x) = x^{n-1}$ D D. $f(x) = nx^n$ Câu 7 7. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 2x^2 + 5$. Tìm đạo hàm của hàm số tại $x=1$. A A. $f(1) = -1$ B B. $f(1) = 1$ C C. $f(1) = 0$ D D. $f(1) = 2$ Câu 8 8. Cho hàm số $f(x) = \tan(x)$. Tìm đạo hàm của $f(x)$. A A. $f(x) = \frac{1}{\cos^2(x)}$ B B. $f(x) = \sec^2(x)$ C C. $f(x) = -\cot(x)$ D D. $f(x) = \sin(x)$ Câu 9 9. Đạo hàm của hàm số $y = c$ (với $c$ là hằng số) là gì? A A. $y = c$ B B. $y = 0$ C C. $y = 1$ D D. $y = -c$ Câu 10 10. Quy tắc đạo hàm của thương hai hàm số $u(x)$ và $v(x)$, ký hiệu là $(\frac{u(x)}{v(x)})$, với $v(x) eq 0$, là gì? A A. $\frac{u(x)v(x) - u(x)v(x)}{(v(x))^2}$ B B. $\frac{u(x)}{v(x)}$ C C. $u(x) - v(x)$ D D. $u(x)v(x) + u(x)v(x)$ Câu 11 11. Cho hàm số $h(x) = \sqrt{x}$. Tìm đạo hàm của hàm số. A A. $h(x) = \frac{1}{2\sqrt{x}}$ B B. $h(x) = \frac{1}{\sqrt{x}}$ C C. $h(x) = 2\sqrt{x}$ D D. $h(x) = \frac{1}{2}x^{-1/2}$ Câu 12 12. Cho hàm số $f(x) = \frac{x^2}{x-1}$. Tính đạo hàm của $f(x)$. A A. $f(x) = \frac{x^2 - 2x}{(x-1)^2}$ B B. $f(x) = \frac{2x}{1}$ C C. $f(x) = \frac{2x(x-1) - x^2}{(x-1)^2}$ D D. $f(x) = \frac{2x}{x-1}$ Câu 13 13. Cho hàm số $f(x) = 7$. Tính đạo hàm của $f(x)$. A A. $f(x) = 7$ B B. $f(x) = 0$ C C. $f(x) = 1$ D D. $f(x) = -7$ Câu 14 14. Cho hai hàm số $u(x)$ và $v(x)$. Quy tắc đạo hàm của tổng $(u(x) + v(x))$ là gì? A A. $u(x) + v(x)$ B B. $u(x) - v(x)$ C C. $u(x)v(x)$ D D. $\frac{u(x)}{v(x)}$ Câu 15 15. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \cos(x)$. A A. $f(x) = \sin(x)$ B B. $f(x) = -\sin(x)$ C C. $f(x) = \cos(x)$ D D. $f(x) = -\cos(x)$ Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 kết nối tri thức giữa học kì 2 Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Cánh diều bài 19 Thân máy và các động cơ đốt trong