Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 1 Giá trị lượng giác của một góc từ 0 đến 180. Định lý côsin và định lý sin trong tam giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 1 Giá trị lượng giác của một góc từ 0 đến 180. Định lý côsin và định lý sin trong tam giác Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 1 Giá trị lượng giác của một góc từ 0 đến 180. Định lý côsin và định lý sin trong tam giác Số câu15Quiz ID20828 Làm bài Câu 1 1. Cho góc $\alpha$ thỏa mãn $0^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}$. Giá trị của $\tan(180^{\circ} - \alpha)$ bằng: A A. $-\tan\alpha$ B B. $\tan\alpha$ C C. $\cot\alpha$ D D. $-\cot\alpha$ Câu 2 2. Cho tam giác $ABC$ có $a = 5$, $b = 7$, $c = 8$. Tính $\sin A$. A A. $\frac{\sqrt{39}}{7}$ B B. $\frac{\sqrt{39}}{8}$ C C. $\frac{\sqrt{57}}{7}$ D D. $\frac{\sqrt{57}}{8}$ Câu 3 3. Cho tam giác $ABC$ có $a=5$, $b=4$, $c=3$. Tính $\cos A$. A A. $\frac{1}{2}$ B B. $-\frac{1}{2}$ C C. $0$ D D. $1$ Câu 4 4. Cho tam giác $ABC$ có $a = 5$, $b = 7$, $c = 8$. Tính $\cos A$. A A. $\frac{1}{2}$ B B. $-\frac{1}{2}$ C C. $\frac{3}{4}$ D D. $-\frac{3}{4}$ Câu 5 5. Cho tam giác $ABC$ có $a=5$, $b=4$, $c=3$. Tính $\sin A$. A A. $1$ B B. $\frac{1}{2}$ C C. $0$ D D. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ Câu 6 6. Cho tam giác $ABC$. Phát biểu nào sau đây là đúng về định lý sin? A A. $\frac{a}{\sin A} = \frac{b}{\sin B} = \frac{c}{\sin C} = 2R$ B B. $\frac{a}{\sin B} = \frac{b}{\sin C} = \frac{c}{\sin A} = 2R$ C C. $\frac{\sin a}{a} = \frac{\sin b}{b} = \frac{\sin c}{c} = R$ D D. $\frac{a}{\cos A} = \frac{b}{\cos B} = \frac{c}{\cos C} = 2R$ Câu 7 7. Cho góc $\alpha$ thỏa mãn $0^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}$. Giá trị của $\cos(180^{\circ} - \alpha)$ bằng: A A. $-\cos\alpha$ B B. $\cos\alpha$ C C. $\sin\alpha$ D D. $-\sin\alpha$ Câu 8 8. Cho góc $\alpha$ thỏa mãn $0^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}$. Phát biểu nào sau đây là sai về giá trị lượng giác của góc $\alpha$? A A. Nếu $\alpha$ là góc nhọn thì $\sin\alpha > 0$, $\cos\alpha > 0$, $\tan\alpha > 0$, $\cot\alpha > 0$. B B. Nếu $\alpha = 90^{\circ}$ thì $\sin\alpha = 1$, $\cos\alpha = 0$, $\tan\alpha$ xác định, $\cot\alpha = 0$. C C. Nếu $\alpha$ là góc tù thì $\sin\alpha < 0$, $\cos\alpha < 0$, $\tan\alpha < 0$, $\cot\alpha < 0$. D D. Nếu $\alpha$ là góc tù thì $\sin\alpha > 0$, $\cos\alpha < 0$, $\tan\alpha < 0$, $\cot\alpha < 0$. Câu 9 9. Cho góc $\alpha$ thỏa mãn $0^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}$. Giá trị của $\sin(180^{\circ} - \alpha)$ bằng: A A. $\cos\alpha$ B B. $-\cos\alpha$ C C. $-\sin\alpha$ D D. $\sin\alpha$ Câu 10 10. Cho tam giác $ABC$ có $a=3$, $b=5$, $c=7$. Tính $\sin C$. A A. $\frac{1}{2}$ B B. $-\frac{1}{2}$ C C. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ D D. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ Câu 11 11. Cho tam giác $ABC$ có $a=4$, $b=5$, $c=6$. Tính $\sin B$. A A. $\frac{\sqrt{11}}{5}$ B B. $\frac{\sqrt{11}}{6}$ C C. $\frac{\sqrt{15}}{5}$ D D. $\frac{\sqrt{15}}{6}$ Câu 12 12. Cho tam giác $ABC$ có $a = 7$, $b = 8$, $c = 5$. Tính $\cos A$. A A. $\frac{1}{2}$ B B. $-\frac{1}{2}$ C C. $\frac{3}{4}$ D D. $-\frac{3}{4}$ Câu 13 13. Cho tam giác $ABC$ có $A = 60^{\circ}$, $b = 3$, $c = 5$. Tính độ dài cạnh $a$. A A. $a = \sqrt{19}$ B B. $a = \sqrt{21}$ C C. $a = \sqrt{31}$ D D. $a = 7$ Câu 14 14. Cho tam giác $ABC$ có $a=5$, $b=8$, $c=7$. Tính $\cos C$. A A. $\frac{2}{7}$ B B. $-\frac{2}{7}$ C C. $\frac{1}{2}$ D D. $-\frac{1}{2}$ Câu 15 15. Cho tam giác $ABC$. Phát biểu nào sau đây là đúng về định lý cosin? A A. $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A$ B B. $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A$ C C. $a^2 = b^2 - c^2 - 2bc \cos A$ D D. $a^2 = b^2 + c^2 - bc \cos A$ Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Thần Trụ trời (Thần thoại Việt Nam) Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Cánh diều bài 4 văn bản 4: Tây Tiến (Quang Dũng)