Trắc nghiệm toán 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 1 Phép tính lũy thừa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 1 Phép tính lũy thừa Trắc nghiệm Toán học 11 Chân trời bài 1 Phép tính lũy thừa Số câu15Quiz ID18723 Làm bài Câu 1 1. Tính giá trị của biểu thức $81^{\frac{1}{4}}$. A A. 3 B B. 9 C C. 27 D D. 4 Câu 2 2. Cho $a > 1$. Tìm mối quan hệ giữa $a^x$ và $a^y$ khi $x > y$. A A. $a^x < a^y$ B B. $a^x > a^y$ C C. $a^x = a^y$ D D. Không xác định Câu 3 3. Tìm giá trị của biểu thức $(\sqrt[3]{5})^3$. A A. 5 B B. 25 C C. 125 D D. 3 Câu 4 4. Rút gọn biểu thức $x^{\frac{1}{2}} \cdot x^{\frac{1}{3}}$ với $x > 0$. A A. $x^{\frac{5}{6}}$ B B. $x^{\frac{1}{6}}$ C C. $x^{\frac{2}{3}}$ D D. $x^{\frac{3}{2}}$ Câu 5 5. Rút gọn biểu thức $(x^{\frac{2}{3}})^3$ với $x > 0$. A A. $x^2$ B B. $x^9$ C C. $x^{\frac{2}{9}}$ D D. $x^{\frac{3}{2}}$ Câu 6 6. Cho $a > 0$. Tìm giá trị của $a^0$. A A. a B B. 1 C C. 0 D D. Không xác định Câu 7 7. Tính giá trị của biểu thức $27^{\frac{2}{3}}$. A A. 9 B B. 3 C C. 81 D D. 27 Câu 8 8. Rút gọn biểu thức $(x^3 y^2)^{\frac{1}{6}}$ với $x > 0, y > 0$. A A. $x^{\frac{1}{2}} y^{\frac{1}{3}}$ B B. $x^2 y^3$ C C. $x^3 y^2$ D D. $x^{\frac{1}{3}} y^{\frac{1}{2}}$ Câu 9 9. Tìm giá trị của $x$ biết $x^{\frac{3}{2}} = 8$. A A. 2 B B. 4 C C. 16 D D. 32 Câu 10 10. Tìm điều kiện xác định của biểu thức $x^{\frac{1}{n}}$ khi $n$ là số nguyên dương. A A. $x \ge 0$ B B. $x > 0$ C C. $x \in \mathbb{R}$ D D. $x \ne 0$ Câu 11 11. Cho $a > 0$, $a \ne 1$. Giá trị của biểu thức $a^{\log_a 5}$ bằng bao nhiêu? A A. 5 B B. 1 C C. a D D. 0 Câu 12 12. Cho $0 < a y$. A A. $a^x < a^y$ B B. $a^x > a^y$ C C. $a^x = a^y$ D D. Không xác định Câu 13 13. Rút gọn biểu thức $\frac{x^5}{x^2}$ với $x \ne 0$. A A. $x^3$ B B. $x^{\frac{5}{2}}$ C C. $x^7$ D D. $x^{-3}$ Câu 14 14. Biểu thức $x^{\frac{1}{n}}$ với $n$ là số nguyên dương chẵn xác định khi nào? A A. $x > 0$ B B. $x \ge 0$ C C. $x \in \mathbb{R}$ D D. $x \ne 0$ Câu 15 15. Biểu thức $x^{\frac{1}{n}}$ với $n$ là số nguyên dương lẻ xác định khi nào? A A. $x > 0$ B B. $x \ge 0$ C C. $x \in \mathbb{R}$ D D. $x \ne 0$ Trắc nghiệm Âm nhạc 12 cánh diều Bài 2: Hát song ca Trắc nghiệm Công nghệ cơ khí 11 Cánh diều bài Ôn tập chủ đề 4 sản xuất cơ khí