Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 4 Bất phương trình bậc hai một ẩn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 4 Bất phương trình bậc hai một ẩn Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 4 Bất phương trình bậc hai một ẩn Số câu15Quiz ID20825 Làm bài Câu 1 1. Cho tam thức bậc hai \(f(x) = -x^2 + 2x - 1\). Tìm các giá trị của x để \(f(x) < 0\). A A. \(\{x \in \mathbb{R} \mid x \ne 1\}\) B B. \(\{x \in \mathbb{R}\}\) C C. \(\{1\}\) D D. \(\emptyset\) Câu 2 2. Bất phương trình \(x^2 - 6x + 9 \le 0\) có tập nghiệm là: A A. \(\{3\}\) B B. \(\{x \in \mathbb{R} \mid x \le 3\}\) C C. \(\{x \in \mathbb{R} \mid x \ge 3\}\) D D. \(\emptyset\) Câu 3 3. Cho hàm số \(y = -2x^2 + 4x - 2\). Tìm tập hợp các giá trị của x để đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành. A A. \(\{x \in \mathbb{R} \mid x \ne 1\}\) B B. \(\{x \in \mathbb{R}\}\) C C. \(\emptyset\) D D. \(\{1\}\) Câu 4 4. Bất phương trình \(-x^2 + 4x - 4 < 0\) có tập nghiệm là: A A. \(\{x \in \mathbb{R}\}\) B B. \(\emptyset\) C C. \(\{2\}\) D D. \(\{x \in \mathbb{R} \mid x \ne 2\}\) Câu 5 5. Tập nghiệm của bất phương trình \(x^2 - 5x + 6 \le 0\) là: A A. \((2, 3)\) B B. \((-\infty, 2] \cup [3, +\infty)\) C C. \([2, 3]\) D D. \((-\infty, 2) \cup (3, +\infty)\) Câu 6 6. Cho tam thức bậc hai \(f(x) = -x^2 + 4x - 3\). Tìm các giá trị của x để \(f(x) > 0\). A A. \(x \in (-\infty, 1) \cup (3, +\infty)\) B B. \(x \in (1, 3)\) C C. \(x \in [1, 3]\) D D. \(x \in (-\infty, 1] \cup [3, +\infty)\) Câu 7 7. Tập nghiệm của bất phương trình \(x^2 - 4 \ge 0\) là: A A. \((-\infty, -2] \cup [2, +\infty)\) B B. \((-2, 2)\) C C. \((-\infty, -2) \cup (2, +\infty)\) D D. \([-2, 2]\) Câu 8 8. Cho tam thức bậc hai \(f(x) = x^2 - 5x + 6\). Tìm các giá trị của x để \(f(x) < 0\). A A. \(x \in (2, 3)\) B B. \(x \in (-\infty, 2) \cup (3, +\infty)\) C C. \(x \in [2, 3]\) D D. \(x \in (-\infty, 2] \cup [3, +\infty)\) Câu 9 9. Tập nghiệm của bất phương trình \(3x^2 - 6x + 3 \ge 0\) là: A A. \(\{x \in \mathbb{R}\}\) B B. \(\{1\}\) C C. \(\{x \in \mathbb{R} \mid x \ne 1\}\) D D. \(\emptyset\) Câu 10 10. Tập nghiệm của bất phương trình \(2x^2 + x - 1 \le 0\) là: A A. \(\left[-\frac{1}{2}, 1\right]\) B B. \(\left(-1, \frac{1}{2}\right)\) C C. \(\left(-\infty, -1\right] \cup \left[\frac{1}{2}, +\infty\right)\) D D. \(\left(-1, \frac{1}{2}\right]\) Câu 11 11. Cho bất phương trình \(ax^2 + bx + c 0\) và \(\Delta = b^2 - 4ac < 0\), tập nghiệm của bất phương trình là: A A. \(\{x \in \mathbb{R}\}\) B B. \(\emptyset\) C C. \((-\infty, x_1) \cup (x_2, +\infty)\) với \(x_1, x_2\) là nghiệm D D. \((x_1, x_2)\) với \(x_1, x_2\) là nghiệm Câu 12 12. Tập nghiệm của bất phương trình \(x^2 + x + 1 < 0\) là: A A. \(\{x \in \mathbb{R}\}\) B B. \(\emptyset\) C C. \((-\infty, 1)\) D D. \((1, +\infty)\) Câu 13 13. Bất phương trình \(x^2 + 2x + 1 > 0\) có tập nghiệm là: A A. \(\{x \in \mathbb{R} \mid x \ne -1\}\) B B. \(\{x \in \mathbb{R} \mid x > -1\}\) C C. \(\{x \in \mathbb{R} \mid x < -1\}\) D D. \(\{x \in \mathbb{R}\}\) Câu 14 14. Tập nghiệm của bất phương trình \(x^2 - 2x + 5 > 0\) là: A A. \(\emptyset\) B B. \(\{x \in \mathbb{R}\}\) C C. \((-\infty, 1)\) D D. \((1, +\infty)\) Câu 15 15. Tập nghiệm của bất phương trình \(-x^2 + 3x - 2 < 0\) là: A A. \((1, 2)\) B B. \((-\infty, 1) \cup (2, +\infty)\) C C. \([1, 2]\) D D. \((-\infty, 1] \cup [2, +\infty)\) Trắc nghiệm ngữ văn 10 cánh diều học kì II Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Cánh diều bài 4 văn bản 1: Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc (Nguyễn Đình Chiểu)