Trắc nghiệm ngữ văn 10 cánh diềuTrắc nghiệm ngữ văn 10 cánh diều học kì I Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ngữ văn 10 cánh diều học kì I Trắc nghiệm ngữ văn 10 cánh diều học kì I Số câu25Quiz ID19208 Làm bài Câu 1 1. Trong Phân tích một văn bản, việc xác định các yếu tố như chủ đề, luận điểm, luận cứ, phương pháp lập luận thuộc về bước nào? A A. Đọc và tìm hiểu chung. B B. Đọc và tìm hiểu chi tiết. C C. Tổng kết. D D. Luyện tập. Câu 2 2. Trong Chiếu dời đô của Lý Thái Tổ, lý do nào được Lý Thái Tổ nêu ra để dời đô từ Hoa Lư ra Đại La? A A. Đại La có vị trí chiến lược quan trọng, đất đai rộng lớn, bằng phẳng, dân cư đông đúc, địa thế thuận lợi cho việc phát triển lâu dài. B B. Hoa Lư quá chật hẹp, không đủ chỗ cho sự phát triển của quốc gia Đại Việt. C C. Các triều đại trước đều đóng đô ở những nơi bằng phẳng, rộng rãi. D D. Dự đoán thiên tai ở Hoa Lư trong tương lai. Câu 3 3. Nghĩa của từ khuynh hướng trong câu Ông có khuynh hướng thích đọc sách hơn là đi chơi là gì? A A. Sự nghiêng về một phía, một xu hướng. B B. Sự thiên vị, thiên lệch. C C. Sự ảnh hưởng từ bên ngoài. D D. Sự phản kháng, chống đối. Câu 4 4. Trong bài Lời tiễn dặn, tác giả muốn nhắn nhủ điều gì với người ra trận? A A. Hãy chiến đấu anh dũng và giành chiến thắng. B B. Hãy giữ gìn sức khỏe và mau trở về. C C. Hãy nhớ về quê hương và những người ở lại. D D. Hãy phát huy truyền thống anh hùng của dân tộc. Câu 5 5. Trong tác phẩm Sống mòn, nhà văn Nam Cao đã tập trung khắc họa khía cạnh nào của đời sống trí thức tiểu tư sản? A A. Lối sống hưởng thụ, xa hoa. B B. Sự bế tắc, mòn mỏi, vô nghĩa trong cuộc sống. C C. Tinh thần đấu tranh cách mạng sôi nổi. D D. Sự nghiệp khoa học vẻ vang. Câu 6 6. Yếu tố nào không phải là đặc điểm của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt? A A. Ngắn gọn, tự nhiên, xuề xòa. B B. Sử dụng nhiều thành ngữ, tục ngữ. C C. Có yếu tố cảm xúc, bộc lộ tình cảm trực tiếp. D D. Có thể sử dụng ngôn ngữ địa phương, tiếng lóng. Câu 7 7. Thế nào là ẩn dụ? A A. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên của sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng. B B. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên của sự vật, hiện tượng khác có mối liên quan về quan hệ. C C. Dùng từ ngữ chỉ bộ phận để gọi tên toàn thể và ngược lại. D D. Dùng từ ngữ miêu tả đặc điểm của sự vật, hiện tượng này để gọi tên sự vật, hiện tượng khác. Câu 8 8. Biện pháp tu từ chính được sử dụng trong câu Tôi yêu màu xanh của lá, tôi yêu màu xanh của bầu trời là gì? A A. So sánh. B B. Ẩn dụ. C C. Điệp cấu trúc (hoặc điệp ngữ). D D. Hoán dụ. Câu 9 9. Câu tục ngữ Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng nói về quy luật nào của cuộc sống? A A. Quy luật tự nhiên. B B. Quy luật xã hội (sự ảnh hưởng của môi trường sống). C C. Quy luật tâm lý con người. D D. Quy luật phát triển của ngôn ngữ. Câu 10 10. Trong Bà chúa Thơ Nôm Hồ Xuân Hương, hình ảnh cái sân: Cái sân làm gì có nẻo đi / Bể kia ai đắp có đất bồi? thể hiện điều gì? A A. Sự rộng lớn, mênh mông của thiên nhiên. B B. Sự tù túng, bó hẹp của không gian sống. C C. Sự tương phản giữa tự nhiên và nhân tạo. D D. Sự cô đơn, lạc lõng của con người. Câu 11 11. Yếu tố nào không thuộc các phương châm hội thoại? A A. Phương châm về lượng. B B. Phương châm về quan hệ. C C. Phương châm về cách thức. D D. Phương châm về nội dung. Câu 12 12. Biện pháp tu từ nào giúp tạo ra hình ảnh sống động và giàu sức gợi trong câu Mặt trời đỏ rực như một quả cam chín mọng? A A. So sánh. B B. Nhân hóa. C C. Hoán dụ. D D. Ẩn dụ. Câu 13 13. Trong văn bản Đấu tranh cho một thế giớiInt. 2017, nhà văn Nam Cao đã thể hiện thái độ gì đối với hiện thực xã hội đương thời? A A. Phẫn uất, lên án mạnh mẽ những bất công và áp bức. B B. Nhẹ nhàng góp ý, mong muốn sự thay đổi tích cực. C C. Chấp nhận hiện thực và tìm cách thích nghi. D D. Bi quan, tuyệt vọng trước sự tha hóa của con người. Câu 14 14. Trong bài Lao Xao, nhà văn Tô Hoài đã sử dụng những hình ảnh nào để gợi tả âm thanh của cuộc sống nơi thôn dã? A A. Tiếng chim hót, tiếng suối chảy, tiếng gió thổi. B B. Tiếng sáo, tiếng đàn, tiếng hát. C C. Tiếng gọi bắp, tiếng lợn ăn cám, tiếng quạt mo. D D. Tiếng trống chèo, tiếng kèn, tiếng pháo. Câu 15 15. Thế nào là trường từ vựng? A A. Tập hợp các từ có âm giống nhau. B B. Tập hợp các từ có hình thức ngữ pháp giống nhau. C C. Tập hợp các từ có ý nghĩa liên quan đến nhau, cùng một chủ đề hoặc lĩnh vực. D D. Tập hợp các từ có nguồn gốc khác nhau. Câu 16 16. Theo tác giả Lê Anh Trà, điểm cốt lõi làm nên sức hấp dẫn và vĩ đại của phong cách Hồ Chí Minh là gì? A A. Sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố truyền thống và hiện đại. B B. Sự giản dị, tự nhiên, đời thường trong mọi khía cạnh. C C. Sự uyên bác, tinh tế và trí tuệ sắc bén. D D. Sự gần gũi, chan hòa với mọi tầng lớp nhân dân. Câu 17 17. Yếu tố nào không phải là đặc điểm của phong cách ngôn ngữ báo chí? A A. Ngắn gọn, súc tích. B B. Chính xác, khách quan. C C. Thiên về biểu cảm, gợi cảm. D D. Có tính thuyết phục cao. Câu 18 18. Câu văn Văn bản là một đơn vị giao tiếp có hình thức, có mục đích, có hiệu quả thuộc kiểu ngữ pháp nào? A A. Ngữ pháp chức năng. B B. Ngữ pháp cấu trúc. C C. Ngữ pháp tạo sinh. D D. Ngữ pháp chuyển chức năng. Câu 19 19. Biện pháp tu từ nào tạo ra sự vật, hiện tượng có những đặc điểm, hành động, suy nghĩ như con người? A A. So sánh. B B. Nhân hóa. C C. Hoán dụ. D D. Ẩn dụ. Câu 20 20. Trong Phong cách Hồ Chí Minh, tác giả Lê Anh Trà đã phân tích phong cách Hồ Chí Minh trên những phương diện nào? A A. Phong cách ngôn ngữ, phong cách nghệ thuật và phong cách sinh hoạt. B B. Phong cách tư duy, phong cách lãnh đạo và phong cách ứng xử. C C. Phong cách ngôn ngữ, phong cách ứng xử và phong cách làm việc. D D. Phong cách tư tưởng, phong cách nghệ thuật và phong cách sinh hoạt. Câu 21 21. Trong Thiên nhiên, nhà thơ Chế Lan Viên viết: Con ong làm tổ, con chim làm tổ / Con người làm tổ ở đâu?. Câu hỏi tu từ này có ý nghĩa gì? A A. Hỏi về nơi ở của con người trong tự nhiên. B B. Gợi suy tư về ý nghĩa cuộc sống và vị trí của con người. C C. So sánh con người với các loài vật trong tự nhiên. D D. Nhấn mạnh sự khác biệt giữa con người và động vật. Câu 22 22. Trong Ngắm trăng, Bác Hồ đã có những hành động nào để thể hiện tâm hồn thi sĩ? A A. Ngâm thơ, làm thơ. B B. Soi đèn, ngắm trăng. C C. Thưởng thức nhạc. D D. Vẽ tranh. Câu 23 23. Thành phần biệt lập nào được dùng để gọi đáp, bộc lộ cảm xúc, gọi tên đối tượng giao tiếp? A A. Thành phần tình thái. B B. Thành phần gọi - đáp. C C. Thành phần cảm thán. D D. Thành phần phụ chú. Câu 24 24. Nghĩa của từ tinh túy trong câu Tâm hồn của dân tộc Việt Nam là sự tinh túy của ngàn năm văn hiến là gì? A A. Phần quan trọng nhất, cốt lõi nhất. B B. Phần đẹp đẽ, thanh cao nhất. C C. Phần quý giá, hiếm có nhất. D D. Phần tinh anh, sáng suốt nhất. Câu 25 25. Trong đoạn trích Tâm trạng, nhà văn Tô Hoài miêu tả tâm trạng của nhân vật nào? A A. Một em bé bị bỏ rơi. B B. Một người phụ nữ gặp éo le trong cuộc sống. C C. Một người lính trở về sau chiến tranh. D D. Một học sinh đối diện với kỳ thi quan trọng. Trắc nghiệm ngữ văn 10 chân trời sáng tạo bài 3 Lời má năm xưa Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 3 Dấu của tam thức bậc hai