Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 1 Mệnh đề toán học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 1 Mệnh đề toán học Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 1 Mệnh đề toán học Số câu15Quiz ID20816 Làm bài Câu 1 1. Cho mệnh đề P: $x^2 = 4$ và mệnh đề Q: $x = 2$. Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ có giá trị chân lý là: A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định Câu 2 2. Cho hai mệnh đề P: $5$ là số nguyên tố và Q: $6$ là số chẵn. Mệnh đề $P \lor Q$ có giá trị chân lý là: A A. Sai B B. Đúng C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định Câu 3 3. Cho hai mệnh đề P: $7$ là số nguyên tố và Q: $7$ là số lẻ. Mệnh đề $P \Leftrightarrow Q$ có giá trị chân lý là: A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định Câu 4 4. Cho mệnh đề P: Tứ giác ABCD là hình chữ nhật. Tìm mệnh đề phủ định $\neg P$. A A. Tứ giác ABCD không phải là hình chữ nhật. B B. Tứ giác ABCD là hình bình hành. C C. Tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau. D D. Tứ giác ABCD là hình vuông. Câu 5 5. Cho mệnh đề Q: Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ. Mệnh đề phủ định $\neg Q$ là: A A. Tồn tại số nguyên tố là số lẻ. B B. Tồn tại số nguyên tố không phải là số lẻ. C C. Không có số nguyên tố nào là số lẻ. D D. Mọi số lẻ đều là số nguyên tố. Câu 6 6. Cho tập hợp $A = \{1, 2, 3, 4\}$. Mệnh đề $3 \in A$ có ý nghĩa là: A A. 3 không thuộc tập hợp A. B B. 3 là tập hợp con của A. C C. 3 thuộc tập hợp A. D D. A là tập hợp con của 3. Câu 7 7. Cho mệnh đề Q: Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 1. Giá trị chân lý của mệnh đề Q là gì? A A. Sai B B. Đúng C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định Câu 8 8. Cho mệnh đề P: $x = 2$ và mệnh đề Q: $x^2 = 4$. Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ có giá trị chân lý là: A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định Câu 9 9. Cho mệnh đề P: $2+2=5$. Mệnh đề phủ định của P là gì? A A. $2+2 \neq 5$ B B. $2+2=4$ C C. $2+2 > 5$ D D. $2+2 < 5$ Câu 10 10. Cho mệnh đề P: Tam giác ABC là tam giác đều. Mệnh đề đảo của P là gì? A A. Tam giác ABC không phải là tam giác đều. B B. Nếu tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau thì tam giác ABC là tam giác đều. C C. Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau. D D. Tam giác ABC có ba góc bằng 60 độ. Câu 11 11. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề có chứa biến? A A. Paris là thủ đô của Pháp. B B. $x^2 - 1 = 0$ C C. Trời đang mưa. D D. 2023 là một năm nhuận. Câu 12 12. Xét mệnh đề Q: Nếu $a > b$ và $b > c$ thì $a > c$. Mệnh đề Q là một mệnh đề: A A. Sai B B. Đúng C C. Không phải mệnh đề D D. Chân lý tùy thuộc vào giá trị a, b, c Câu 13 13. Cho mệnh đề R: Tồn tại số tự nhiên $n$ sao cho $n^2 = 9$. Giá trị chân lý của mệnh đề R là gì? A A. Sai B B. Đúng C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định Câu 14 14. Cho hai mệnh đề P: $10$ chia hết cho $2$ và Q: $10$ chia hết cho $5$. Mệnh đề $P \land Q$ có giá trị chân lý là: A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định Câu 15 15. Cho mệnh đề P: Số $2^2$ là số chẵn. Giá trị chân lý của mệnh đề P là gì? A A. Đúng B B. Sai C C. Vừa đúng vừa sai D D. Không xác định Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 11 Liên kết Hydrogen và tương tác Van Der Waals Trắc nghiệm Ngữ văn 12 chân trời Bài 8 Văn bản 1: Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh)