Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều học kì I Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều học kì I Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều học kì I Số câu15Quiz ID20814 Làm bài Câu 1 1. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Điều kiện nào sau đây là đúng để B nằm giữa A và C? A A. \vec{AB} = \vec{AC} B B. \vec{AB} = \vec{BC} C C. \vec{AB} = k \vec{BC} với k > 0 D D. \vec{AC} = \vec{AB} + \vec{BC} Câu 2 2. Cho hai tập hợp M = {1, 2, 3, 4} và N = {3, 4, 5, 6}. Tìm tập hợp M \cap N. A A. {1, 2, 3, 4, 5, 6} B B. {1, 2} C C. {3, 4} D D. {5, 6} Câu 3 3. Cho hàm số y = 2x + 1. Tìm giá trị của hàm số khi x = 3. A A. 7 B B. 5 C C. 6 D D. 9 Câu 4 4. Cho tam giác ABC. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác. Phát biểu nào sau đây là SAI? A A. I là giao điểm ba đường phân giác của tam giác. B B. I cách đều ba cạnh của tam giác. C C. I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác. D D. IA là phân giác của góc A. Câu 5 5. Cho tập hợp X = {x \in \mathbb{Z} | -2 < x \le 1}. Tìm tập hợp X. A A. {-2, -1, 0, 1} B B. {-1, 0, 1} C C. {-2, -1, 0} D D. {-2, -1, 0, 1, 2} Câu 6 6. Cho hai vectơ \vec{a} = (1, 2) và \vec{b} = (3, -1). Tìm tọa độ của vectơ \vec{a} + \vec{b}. A A. (4, 1) B B. (2, 3) C C. (3, -2) D D. (4, -1) Câu 7 7. Cho tam giác đều ABC với cạnh bằng a. Tính độ dài đường cao AH. A A. \frac{a\sqrt{3}}{2} B B. \frac{a}{2} C C. a\sqrt{3} D D. a Câu 8 8. Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 3, AC = 4, BC = 5. Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác, với M là trung điểm của BC. A A. \frac{5}{2} B B. 3 C C. 4 D D. \frac{\sqrt{57}}{2} Câu 9 9. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Vectơ \vec{AM} được biểu diễn theo \vec{AB} và \vec{AC} như thế nào? A A. \vec{AM} = \frac{1}{2}(\vec{AB} + \vec{AC}) B B. \vec{AM} = \vec{AB} + \frac{1}{2}\vec{AC} C C. \vec{AM} = \frac{1}{2}\vec{AB} + \vec{AC} D D. \vec{AM} = 2(\vec{AB} + \vec{AC}) Câu 10 10. Cho tập hợp A = {x \in \mathbb{R} | -1 \le x < 3}. Tìm tập hợp A dưới dạng khoảng. A A. (-1, 3] B B. [-1, 3) C C. (-1, 3) D D. [-1, 3] Câu 11 11. Cho phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 (a \ne 0). Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là gì? A A. \Delta = 0 B B. \Delta > 0 C C. \Delta < 0 D D. \Delta \ge 0 Câu 12 12. Cho hàm số y = \sin(x). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số. A A. -1 B B. 0 C C. 1 D D. \pi Câu 13 13. Cho hình bình hành ABCD. Tìm vectơ \vec{AB} + \vec{AD}. A A. \vec{AC} B B. \vec{BD} C C. \vec{CB} D D. \vec{DA} Câu 14 14. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x^2 - 2x + 3. A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 0 Câu 15 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(-2, 3). Tìm tọa độ của điểm A là ảnh của A qua phép đối xứng tâm O(0, 0). A A. (2, 3) B B. (-2, -3) C C. (2, -3) D D. (3, -2) Trắc nghiệm Hoá học 10 chân trời bài 9 Liên kết ion Trắc nghiệm Ngữ văn 12 chân trời Bài 7 Thực hành tiếng Việt