Trắc nghiệm toán 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 5 Phương trình lượng giác cơ bản Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 5 Phương trình lượng giác cơ bản Trắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 5 Phương trình lượng giác cơ bản Số câu15Quiz ID18704 Làm bài Câu 1 1. Phương trình $\sin(x) = -1$ có nghiệm là: A A. $x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{3\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 2 2. Phương trình $\cos(x) = \cos(\frac{\pi}{4})$ có nghiệm là: A A. $x = \pm \frac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \pm \frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{5\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 3 3. Tập nghiệm của phương trình $\sin(x) = \frac{1}{2}$ là: A A. $\left\{ \frac{\pi}{6} + k2\pi, \frac{5\pi}{6} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ B B. $\left\{ \frac{\pi}{3} + k2\pi, \frac{2\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ C C. $\left\{ \frac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ D D. $\left\{ \frac{\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ Câu 4 4. Phương trình $\sin(x) = 0$ có nghiệm là: A A. $x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{3\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 5 5. Tìm tập nghiệm của phương trình $\sin(x) = \sin(\frac{\pi}{3})$. A A. $\left\{ \frac{\pi}{3} + k2\pi, \frac{2\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ B B. $\left\{ \frac{\pi}{3} + k2\pi, \frac{4\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ C C. $\left\{ \frac{\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ D D. $\left\{ \frac{2\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ Câu 6 6. Tìm tập nghiệm của phương trình $\cos(2x) = \frac{\sqrt{3}}{2}$. A A. $x = \pm \frac{\pi}{12} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \pm \frac{\pi}{12} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \pm \frac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 7 7. Tìm tập nghiệm của phương trình $\cos(x) = -1$. A A. $x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{3\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 8 8. Tìm tập nghiệm của phương trình $\cot(x) = \sqrt{3}$. A A. $x = \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{5\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 9 9. Nghiệm của phương trình $\tan(x) = 0$ là: A A. $x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{3\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 10 10. Tìm tập nghiệm của phương trình $\cos(x) = 0$. A A. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = k\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 11 11. Cho phương trình $\sin(2x) = \frac{1}{2}$. Nghiệm của phương trình là: A A. $x = \frac{\pi}{12} + k\pi, x = \frac{5\pi}{12} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{12} + k2\pi, x = \frac{5\pi}{12} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{\pi}{6} + k\pi, x = \frac{2\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{\pi}{6} + k2\pi, x = \frac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 12 12. Nghiệm của phương trình $\tan(x) = 1$ là: A A. $x = \frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{3\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{5\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 13 13. Tìm tập nghiệm của phương trình $\cos(x) = 1$. A A. $x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{3\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 14 14. Tìm tập nghiệm của phương trình $\cos(x) = \cos(\frac{\pi}{5})$. A A. $x = \pm \frac{\pi}{5} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \pm \frac{4\pi}{5} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{\pi}{5} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{4\pi}{5} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ Câu 15 15. Tìm tập nghiệm của phương trình $\cot(x) = -1$. A A. $x = \frac{3\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ B B. $x = \frac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$ C C. $x = \frac{3\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ D D. $x = \frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$ Trắc nghiệm Ngữ văn 12 chân trời Bài 6 Văn bản 3: San-va-đo Đa-li và “Sự dai dẳng của kí ức” Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 8 Hoàn tất ứng dụng