Trắc nghiệm toán 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 3 Các công thức lượng giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 3 Các công thức lượng giác Trắc nghiệm Toán học 11 chân trời sáng tạo bài 3 Các công thức lượng giác Số câu15Quiz ID18702 Làm bài Câu 1 1. Rút gọn biểu thức \(\sin(x + \frac{\pi}{2})\). A A. $\cos(x)$ B B. $-\cos(x)$ C C. $\sin(x)$ D D. $-\sin(x)$ Câu 2 2. Cho \(\tan(\alpha) = 2\). Tính giá trị của \(\tan(2\alpha)\). A A. $-\frac{4}{3}$ B B. $\frac{4}{3}$ C C. $-\frac{3}{4}$ D D. $\frac{3}{4}$ Câu 3 3. Rút gọn biểu thức \(\cos(x - \frac{\pi}{2})\). A A. $-\sin(x)$ B B. $\sin(x)$ C C. $-\cos(x)$ D D. $\cos(x)$ Câu 4 4. Cho \(\sin(\alpha) = \frac{1}{3}\). Tính giá trị của \(\cos(2\alpha)\). A A. $-\frac{7}{9}$ B B. $\frac{7}{9}$ C C. $-\frac{1}{3}$ D D. $\frac{1}{3}$ Câu 5 5. Biểu thức \(\sin(x) + \sin(y)\) bằng biểu thức nào sau đây? A A. $2\sin(\frac{x+y}{2})\cos(\frac{x-y}{2})$ B B. $2\cos(\frac{x+y}{2})\sin(\frac{x-y}{2})$ C C. $2\sin(\frac{x+y}{2})\sin(\frac{x-y}{2})$ D D. $2\cos(\frac{x+y}{2})\cos(\frac{x-y}{2})$ Câu 6 6. Cho \(\alpha\) là một góc thỏa mãn \(\sin(\alpha) = \frac{3}{5}\) và \(\cos(\alpha) < 0\). Tính giá trị của \(\cos(\alpha)\). A A. $-\frac{4}{5}$ B B. $\frac{4}{5}$ C C. $-\frac{1}{5}$ D D. $-\frac{3}{5}$ Câu 7 7. Cho \(\sin(\alpha) = \frac{1}{2}\) và \(\alpha\) thuộc góc phần tư thứ hai. Tính giá trị của \(\cos(\alpha)\). A A. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ B B. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ C C. $-\frac{1}{2}$ D D. $\frac{1}{2}$ Câu 8 8. Rút gọn biểu thức \(\frac{\sin(2x)}{1 + \cos(2x)}\). A A. $\tan(x)$ B B. $-\tan(x)$ C C. $\cot(x)$ D D. $-\cot(x)$ Câu 9 9. Cho \(\cos(\alpha) = -\frac{1}{2}\) và \(\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}\). Tính giá trị của \(\sin(\alpha)\). A A. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ B B. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ C C. $-\frac{1}{2}$ D D. $\frac{1}{2}$ Câu 10 10. Cho \(\cos(\alpha) = \frac{1}{3}\) và \(\frac{3\pi}{2} < \alpha < 2\pi\). Tính giá trị của \(\tan(\alpha)\). A A. $-\sqrt{8}$ B B. $\sqrt{8}$ C C. $-\frac{1}{\sqrt{8}}$ D D. $\frac{1}{\sqrt{8}}$ Câu 11 11. Biểu thức \(\cos(x) + \cos(y)\) bằng biểu thức nào sau đây? A A. $2\cos(\frac{x+y}{2})\cos(\frac{x-y}{2})$ B B. $2\sin(\frac{x+y}{2})\cos(\frac{x-y}{2})$ C C. $2\cos(\frac{x+y}{2})\sin(\frac{x-y}{2})$ D D. $2\sin(\frac{x+y}{2})\sin(\frac{x-y}{2})$ Câu 12 12. Cho \(\cos(\alpha) = \frac{1}{3}\). Tính giá trị của \(\cos(2\alpha)\). A A. $-\frac{7}{9}$ B B. $\frac{7}{9}$ C C. $-\frac{1}{3}$ D D. $\frac{1}{3}$ Câu 13 13. Cho \(\alpha\) là góc tù và \(\sin(\alpha) = \frac{2}{3}\). Tính giá trị của \(\cos(\alpha)\). A A. $-\frac{\sqrt{5}}{3}$ B B. $\frac{\sqrt{5}}{3}$ C C. $-\frac{2}{3}$ D D. $\frac{2}{3}$ Câu 14 14. Cho \(\tan(\alpha) = -2\). Tính giá trị của \(\tan(\alpha + \frac{\pi}{4})\). A A. $\frac{1}{3}$ B B. $-\frac{1}{3}$ C C. $-\frac{3}{1}$ D D. $-\frac{1}{2}$ Câu 15 15. Rút gọn biểu thức \(\frac{\sin(x)}{1 + \cos(x)}\). A A. $\tan(\frac{x}{2})$ B B. $-\tan(\frac{x}{2})$ C C. $\cot(\frac{x}{2})$ D D. $-\cot(\frac{x}{2})$ Trắc nghiệm HĐTN 12 Cánh diều chủ đề 9: Sẵn sàng bước vào thế giới nghề nghiệp Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 6 Tạo báo cáo đơn giản