Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Lý hóa dượcĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý hóa dược Số câu30Quiz ID13845 Làm bài Câu 1 1. Loại thụ thể nào sau đây KHÔNG phải là một trong bốn loại thụ thể chính mà thuốc thường tác động lên? A A. Thụ thể liên kết kênh ion B B. Thụ thể liên kết protein G C C. Thụ thể enzyme D D. Thụ thể ribosome Câu 2 2. Dung dịch đệm (buffer) là dung dịch có khả năng: A A. Thay đổi pH mạnh mẽ khi thêm axit hoặc bazơ. B B. Duy trì pH ổn định khi thêm một lượng nhỏ axit hoặc bazơ. C C. Chỉ chứa axit mạnh và bazơ mạnh. D D. Luôn có pH = 7. Câu 3 3. Đại lượng dược động học nào mô tả tốc độ và mức độ hấp thu của thuốc vào tuần hoàn chung? A A. Thể tích phân bố (Volume of distribution - Vd) B B. Độ thanh thải (Clearance - CL) C C. Sinh khả dụng (Bioavailability - F) D D. Thời gian bán thải (Half-life - t½) Câu 4 4. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện tiêu chuẩn (standard conditions) trong nhiệt động hóa học? A A. Áp suất 1 bar B B. Nồng độ 1 M cho dung dịch C C. Nhiệt độ 25 °C (298 K) D D. Thể tích 22.4 lít cho khí Câu 5 5. Khái niệm 'liều ED50' (Effective Dose 50%) trong dược lý học biểu thị điều gì? A A. Liều gây độc cho 50% dân số thử nghiệm B B. Liều có hiệu quả điều trị ở 50% dân số thử nghiệm C C. Liều tối đa có thể dùng mà không gây độc D D. Liều tối thiểu cần thiết để gây ra tác dụng điều trị Câu 6 6. Biểu thức nào sau đây biểu diễn chính xác mối quan hệ giữa năng lượng tự do Gibbs (ΔG), enthalpy (ΔH) và entropy (ΔS) ở nhiệt độ T? A A. ΔG = ΔH + TΔS B B. ΔG = ΔH - TΔS C C. ΔG = TΔH - ΔS D D. ΔG = -ΔH + TΔS Câu 7 7. Trong phản ứng bậc nhất, thời gian bán hủy của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Nồng độ ban đầu của chất phản ứng B B. Hằng số tốc độ phản ứng C C. Nhiệt độ phản ứng D D. Cả hằng số tốc độ phản ứng và nhiệt độ phản ứng Câu 8 8. Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo tốc độ phản ứng hóa học? A A. mol L⁻¹ s⁻¹ B B. M s⁻¹ C C. kPa s⁻¹ D D. mol⁻¹ L s⁻¹ Câu 9 9. Khái niệm 'tác dụng dược lực học' (pharmacodynamics) mô tả điều gì? A A. Cơ thể tác động lên thuốc (ADME) B B. Thuốc tác động lên cơ thể (tác dụng sinh hóa và sinh lý) C C. Sự phân bố thuốc trong cơ thể D D. Quá trình chuyển hóa và thải trừ thuốc Câu 10 10. Phân tử nào sau đây là carbohydrate đơn giản nhất (monosaccharide)? A A. Sucrose B B. Lactose C C. Glucose D D. Cellulose Câu 11 11. Thuốc 'agonist' khi gắn vào thụ thể sẽ gây ra điều gì? A A. Ngăn chặn tác dụng của chất chủ vận nội sinh B B. Gây ra đáp ứng sinh học tương tự như chất chủ vận nội sinh C C. Làm giảm hoạt động của thụ thể D D. Không có tác dụng gì Câu 12 12. pH của dung dịch là 3. Giá trị pOH của dung dịch đó là: A A. 3 B B. 7 C C. 11 D D. 14 Câu 13 13. Phân tử nào sau đây mang thông tin di truyền trong tế bào? A A. Protein B B. Carbohydrate C C. DNA (Deoxyribonucleic acid) D D. Lipid Câu 14 14. Hiện tượng đồng phân cấu trúc (structural isomerism) xảy ra khi các phân tử có: A A. Cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo. B B. Cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau về công thức phân tử. C C. Cùng tính chất vật lý nhưng khác nhau về tính chất hóa học. D D. Cùng tính chất hóa học nhưng khác nhau về tính chất vật lý. Câu 15 15. Quá trình 'hấp thụ' thuốc (drug absorption) chủ yếu liên quan đến giai đoạn nào trong dược động học? A A. Phân bố (Distribution) B B. Chuyển hóa (Metabolism) C C. Thải trừ (Excretion) D D. Hấp thu (Absorption) Câu 16 16. Phản ứng chuyển hóa thuốc pha I thường bao gồm các quá trình nào sau đây? A A. Liên hợp (conjugation) B B. Oxy hóa, khử, thủy phân C C. Glucuronidation D D. Sulfation Câu 17 17. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng chính của protein trong cơ thể? A A. Xúc tác các phản ứng sinh hóa (enzyme) B B. Vận chuyển các chất (ví dụ, hemoglobin) C C. Lưu trữ thông tin di truyền D D. Cấu trúc tế bào và mô (ví dụ, collagen) Câu 18 18. Phân tích nhiệt vi sai quét (Differential Scanning Calorimetry - DSC) là kỹ thuật phân tích lý hóa dùng để nghiên cứu về: A A. Cấu trúc tinh thể của chất rắn. B B. Sự hấp thụ ánh sáng của chất lỏng. C C. Các quá trình chuyển pha và nhiệt dung của vật liệu. D D. Khối lượng phân tử của polymer. Câu 19 19. Enzyme cytochrome P450 (CYP) chủ yếu tham gia vào quá trình nào trong dược động học? A A. Hấp thụ thuốc B B. Phân bố thuốc C C. Chuyển hóa thuốc D D. Thải trừ thuốc Câu 20 20. Phát biểu nào sau đây về cân bằng hóa học là SAI? A A. Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. B B. Cân bằng hóa học là một trạng thái tĩnh, không có phản ứng nào xảy ra. C C. Hằng số cân bằng (K) chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ. D D. Nguyên lý Le Chatelier có thể được sử dụng để dự đoán sự dịch chuyển cân bằng khi có sự thay đổi điều kiện. Câu 21 21. Phát biểu nào sau đây về chất xúc tác là ĐÚNG? A A. Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng. B B. Chất xúc tác bị tiêu thụ hoàn toàn trong quá trình phản ứng. C C. Chất xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng. D D. Chất xúc tác cung cấp một cơ chế phản ứng khác với năng lượng hoạt hóa thấp hơn. Câu 22 22. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng hóa học? A A. Nhiệt độ B B. Nồng độ chất phản ứng C C. Chất xúc tác D D. Thể tích bình phản ứng Câu 23 23. Lipid nào sau đây là thành phần chính của màng tế bào? A A. Triglyceride B B. Cholesterol C C. Phospholipid D D. Steroid Câu 24 24. Phản ứng nào sau đây có entropy (ΔS) dự kiến là âm? A A. H₂O(l) → H₂O(g) B B. N₂(g) + O₂(g) → 2NO(g) C C. 2SO₂(g) + O₂(g) → 2SO₃(g) D D. NaCl(s) → Na⁺(aq) + Cl⁻(aq) Câu 25 25. Đường thải trừ thuốc chủ yếu qua thận liên quan đến quá trình nào? A A. Thải trừ qua phân B B. Thải trừ qua mật C C. Lọc cầu thận và bài tiết ống thận D D. Thải trừ qua phổi Câu 26 26. Tương tác thuốc kiểu 'cộng lực' (synergism) có nghĩa là gì? A A. Hai thuốc có tác dụng ngược nhau. B B. Hai thuốc có tác dụng giống nhau, nhưng khi dùng chung thì tác dụng mạnh hơn tổng tác dụng riêng lẻ. C C. Hai thuốc không ảnh hưởng lẫn nhau. D D. Một thuốc làm giảm tác dụng của thuốc kia. Câu 27 27. Theo nguyên lý Le Chatelier, khi tăng nhiệt độ cho một phản ứng thu nhiệt ở trạng thái cân bằng, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào? A A. Chiều thuận (tạo thêm sản phẩm) B B. Chiều nghịch (tạo thêm chất phản ứng) C C. Cân bằng không bị dịch chuyển D D. Không thể dự đoán Câu 28 28. Chỉ số điều trị (Therapeutic Index - TI) của một thuốc được tính bằng công thức nào? A A. TI = ED50 / LD50 B B. TI = LD50 / ED50 C C. TI = LD50 x ED50 D D. TI = LD50 - ED50 Câu 29 29. Loại tương tác nào sau đây đóng vai trò chính trong việc ổn định cấu trúc bậc hai của protein (ví dụ, alpha-helix, beta-sheet)? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết hydro D D. Tương tác kỵ nước Câu 30 30. Loại liên kết hóa học nào KHÔNG phải là liên kết chính (primary bond)? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết Van der Waals Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện công suất Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học phân tử