Trắc nghiệm hóa học 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm hóa học lớp 10 chân trời sáng tạo học kì II Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm hóa học lớp 10 chân trời sáng tạo học kì II Trắc nghiệm hóa học lớp 10 chân trời sáng tạo học kì II Số câu15Quiz ID20795 Làm bài Câu 1 1. Phân tử $N_2$ có loại liên kết hóa học nào? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị có cực C C. Liên kết cộng hóa trị không cực D D. Liên kết kim loại Câu 2 2. Độ âm điện của các nguyên tố Flo (F), Clo (Cl), Brom (Br), Iot (I) xếp theo chiều tăng dần là: A A. F < Cl < Br < I B B. I < Br < Cl < F C C. Cl < Br < F < I D D. I < Br < F < Cl Câu 3 3. Chất nào sau đây là chất khử trong phản ứng: $2Al + 3H_2SO_4 _x000D_ightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2$? A A. Al B B. $H_2SO_4$ C C. $Al_2(SO_4)_3$ D D. $H_2$ Câu 4 4. Yếu tố nào quyết định tính kim loại hay phi kim của một nguyên tố? A A. Số lớp electron B B. Số electron lớp ngoài cùng C C. Số proton trong hạt nhân D D. Khối lượng nguyên tử Câu 5 5. Nguyên tử của nguyên tố X có kí hiệu là $^{31}_{15}X$. Số proton, neutron và electron của nguyên tử X lần lượt là: A A. 15 proton, 16 neutron, 15 electron B B. 15 proton, 15 neutron, 16 electron C C. 16 proton, 15 neutron, 16 electron D D. 15 proton, 31 neutron, 15 electron Câu 6 6. Định luật tuần hoàn là định luật cơ bản nhất của hóa học, nó mô tả sự phụ thuộc của các tính chất hóa học của các nguyên tố vào: A A. Khối lượng nguyên tử B B. Số khối nguyên tử C C. Số electron lớp ngoài cùng D D. Điện tích hạt nhân Câu 7 7. Trong phản ứng $Zn + 2HCl _x000D_ightarrow ZnCl_2 + H_2$, nguyên tố nào bị oxi hóa? A A. Zn B B. H C C. Cl D D. Không có nguyên tố nào bị oxi hóa Câu 8 8. Đồng vị là các nguyên tử có: A A. Cùng số neutron nhưng khác số proton B B. Cùng số proton nhưng khác số khối C C. Cùng số khối nhưng khác số proton D D. Cùng số electron nhưng khác số proton Câu 9 9. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A A. $1s^22s^2$ B B. $1s^22s^22p^6$ C C. $1s^22s^22p^63s^2$ D D. $1s^22s^22p^63s^1$ Câu 10 10. Ion $Na^+$ được tạo thành từ nguyên tử Natri (Na). Cấu hình electron của nguyên tử Natri (Z=11) là $1s^22s^22p^63s^1$. Cấu hình electron của ion $Na^+$ là: A A. $1s^22s^22p^63s^1$ B B. $1s^22s^22p^5$ C C. $1s^22s^22p^6$ D D. $1s^22s^22p^63s^2$ Câu 11 11. Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thường có xu hướng: A A. Tăng lên B B. Giảm đi C C. Không thay đổi D D. Tăng rồi giảm Câu 12 12. Phân tử $H_2O$ có loại liên kết hóa học nào? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị có cực C C. Liên kết cộng hóa trị không cực D D. Liên kết kim loại Câu 13 13. Liên kết hóa học được hình thành do sự tương tác giữa các electron của các nguyên tử. Loại liên kết hóa học nào được hình thành do sự nhường và nhận electron giữa các nguyên tử? A A. Liên kết cộng hóa trị B B. Liên kết ion C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết cho nhận Câu 14 14. Cho các chất: $NaCl$, $H_2O$, $CO_2$, $Cu$. Chất nào có liên kết ion? A A. $H_2O$ B B. $CO_2$ C C. $Cu$ D D. $NaCl$ Câu 15 15. Nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $3s^23p^5$. Nguyên tố này thuộc loại: A A. Kim loại B B. Phi kim C C. Khí hiếm D D. Cả kim loại và phi kim Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 15 Phản ứng oxi hóa – khử Trắc nghiệm HĐTN 10 cánh diều học kì II