Trắc nghiệm hóa học 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 15 Phản ứng oxi hóa – khử Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 15 Phản ứng oxi hóa – khử Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 15 Phản ứng oxi hóa – khử Số câu15Quiz ID20720 Làm bài Câu 1 1. Trong phản ứng nào, $H_2O_2$ đóng vai trò là chất oxi hóa? A A. $2H_2O_2 \rightarrow 2H_2O + O_2$ B B. $H_2O_2 + 2KI + H_2SO_4 \rightarrow K_2SO_4 + I_2 + 2H_2O$ C C. $SO_2 + H_2O_2 \rightarrow H_2SO_4$ D D. $CaO + H_2O_2 \rightarrow Ca(OH)_2$ Câu 2 2. Cho các phản ứng sau: (1) $2SO_2 + O_2 \xrightarrow{V_2O_5, t^0} 2SO_3$. (2) $SO_2 + 2H_2S \rightarrow 3S + 2H_2O$. (3) $SO_2 + NaOH \rightarrow NaHSO_3$. Trong các phản ứng trên, $SO_2$ đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào? A A. Phản ứng (1) B B. Phản ứng (2) C C. Phản ứng (3) D D. Cả hai phản ứng (1) và (2) Câu 3 3. Cho phản ứng: $2KMnO_4 + 16HCl \rightarrow 2KCl + 2MnCl_2 + 5Cl_2 + 8H_2O$. Vai trò của $KMnO_4$ trong phản ứng này là: A A. Chất khử B B. Chất oxi hóa C C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D D. Không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử Câu 4 4. Trong phản ứng oxi hóa - khử: $2NaI + Cl_2 \rightarrow 2NaCl + I_2$. Nguyên tố nào là chất khử? A A. Natri (Na) B B. Iot (I) C C. Clo (Cl) D D. Cả Na và I Câu 5 5. Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa - khử? A A. $$2Na + Cl_2 \rightarrow 2NaCl$$ B B. $$CaCO_3 \rightarrow CaO + CO_2$$ C C. $$2H_2O_2 \rightarrow 2H_2O + O_2$$ D D. $$CuSO_4 + 2NaOH \rightarrow Cu(OH)_2 \downarrow + Na_2SO_4$$ Câu 6 6. Số oxi hóa của Cl trong $HClO_4$ là: A A. +1 B B. +3 C C. +5 D D. +7 Câu 7 7. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa - khử? A A. $Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2$ B B. $2H_2O_2 \rightarrow 2H_2O + O_2$ C C. $3Br_2 + 6KOH \rightarrow 5KBr + KBrO_3 + 3H_2O$ D D. $2KClO_3 \xrightarrow{t^0} 2KCl + 3O_2$ Câu 8 8. Trong phản ứng oxi hóa - khử: $2Al + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2$. Nguyên tố nào bị oxi hóa? A A. Lưu huỳnh (S) B B. Nhôm (Al) C C. Hiđro (H) D D. Cả nhôm (Al) và hiđro (H) Câu 9 9. Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất: A A. Nhận electron, số oxi hóa tăng B B. Nhường electron, số oxi hóa giảm C C. Nhận electron, số oxi hóa giảm D D. Nhường electron, số oxi hóa tăng Câu 10 10. Trong phản ứng: $2KMnO_4 \xrightarrow{t^0} K_2MnO_4 + MnO_2 + O_2$. Mangan (Mn) có số oxi hóa ban đầu là: A A. +2 B B. +4 C C. +6 D D. +7 Câu 11 11. Số oxi hóa của S trong $H_2SO_4$ là: A A. +2 B B. +4 C C. +6 D D. +8 Câu 12 12. Đâu là định nghĩa đúng về số oxi hóa? A A. Là điện tích của nguyên tử trong phân tử B B. Là điện tích của nguyên tử trong hợp chất ion C C. Là điện tích của nguyên tử kim loại trong hợp chất D D. Là điện tích của nguyên tử trong một hợp chất nếu giả định rằng các liên kết là hoàn toàn ion Câu 13 13. Trong phản ứng hóa học nào, nguyên tố S trong $H_2S$ có số oxi hóa là -2? A A. $H_2S + O_2 \rightarrow SO_2 + H_2O$ B B. $H_2S + Cl_2 \rightarrow S + 2HCl$ C C. $H_2S + H_2SO_4 \rightarrow S + SO_2 + 2H_2O$ D D. $H_2S + 2NaOH \rightarrow Na_2S + 2H_2O$ Câu 14 14. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A A. $NaCl$ B B. $H_2O_2$ C C. $SO_2$ D D. $CO_2$ Câu 15 15. Trong phản ứng nào sau đây, nguyên tố N có số oxi hóa tăng? A A. $NH_3 + HNO_3 \rightarrow NH_4NO_3$ B B. $2NH_3 + 3CuO \xrightarrow{t^0} N_2 + 3Cu + 3H_2O$ C C. $N_2 + 3H_2 \rightleftharpoons 2NH_3$ D D. $4HNO_3 + Cu \rightarrow Cu(NO_3)_2 + 2NO_2 + 2H_2O$ Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 4 Tạo và sử dụng biểu mẫu Trắc nghiệm hóa học lớp 10 chân trời sáng tạo học kì II