Trắc nghiệm hóa học 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 11 Liên kết ion Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 11 Liên kết ion Trắc nghiệm Hoá học 10 kết nối bài 11 Liên kết ion Số câu15Quiz ID20716 Làm bài Câu 1 1. Cation nào sau đây có cấu hình electron của khí hiếm Neon ($1s^2 2s^2 2p^6$)? A A. $Na^+$ B B. $K^+$ C C. $Mg^{2+}$ D D. $Li^+$ Câu 2 2. Trong tinh thể NaCl, mỗi ion $Na^+$ được bao quanh bởi bao nhiêu ion $Cl^-$ và ngược lại? A A. Mỗi ion $Na^+$ được bao quanh bởi 4 ion $Cl^-$ và ngược lại B B. Mỗi ion $Na^+$ được bao quanh bởi 6 ion $Cl^-$ và ngược lại C C. Mỗi ion $Na^+$ được bao quanh bởi 8 ion $Cl^-$ và ngược lại D D. Mỗi ion $Na^+$ được bao quanh bởi 12 ion $Cl^-$ và ngược lại Câu 3 3. Hợp chất ion nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? A A. NaCl B B. KCl C C. MgCl2 D D. Al2O3 Câu 4 4. Cho cấu hình electron của một nguyên tố M là $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2$. Nguyên tố M có xu hướng tạo hợp chất ion với nguyên tố Flo (F, Z=9) theo tỉ lệ nào sau đây? A A. MF B B. MF2 C C. M2F D D. M2F3 Câu 5 5. Nguyên tử X có electron cuối cùng điền vào phân lớp $2p$. Nguyên tử Y có 3 electron lớp ngoài cùng và là kim loại. Liên kết giữa X và Y là liên kết gì? A A. Liên kết cộng hóa trị B B. Liên kết ion C C. Liên kết kim loại D D. Không xác định Câu 6 6. Tại sao các hợp chất ion thường không dẫn điện ở trạng thái rắn nhưng dẫn điện khi nóng chảy hoặc hòa tan trong nước? A A. Ở trạng thái rắn, các ion bị cố định trong mạng tinh thể, không di chuyển tự do. Khi nóng chảy hoặc hòa tan, các ion này trở nên linh động và có thể di chuyển, tạo dòng điện. B B. Ở trạng thái rắn, các ion mang điện tích âm, khi nóng chảy hoặc hòa tan, các ion này chuyển thành điện tích dương. C C. Ở trạng thái rắn, các hợp chất ion không có electron tự do. Khi nóng chảy hoặc hòa tan, các electron được giải phóng. D D. Trạng thái rắn làm giảm khả năng tương tác giữa các ion, còn khi nóng chảy hoặc hòa tan, khả năng tương tác tăng lên. Câu 7 7. Nguyên tố A có Z=19, nguyên tố B có Z=17. Liên kết giữa A và B là liên kết gì và công thức hóa học là gì? A A. Liên kết cộng hóa trị, AB B B. Liên kết ion, AB C C. Liên kết ion, $AB_2$ D D. Liên kết cộng hóa trị, $AB_2$ Câu 8 8. Trong các oxit sau, oxit nào chứa liên kết ion? A A. CO2 B B. SO2 C C. CaO D D. P2O5 Câu 9 9. Trong các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, NH3. Chất nào có khả năng dẫn điện khi nóng chảy? A A. HCl B B. NH3 C C. NaCl D D. NaOH Câu 10 10. Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $3s^1$. Nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $3p^5$. Liên kết hóa học chủ yếu giữa X và Y là liên kết gì? A A. Liên kết cho nhận B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết ion D D. Liên kết kim loại Câu 11 11. Nguyên tử R có 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tử T có 6 electron lớp ngoài cùng. Liên kết hóa học chủ yếu giữa R và T là gì? A A. Liên kết cộng hóa trị B B. Liên kết ion C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết cho nhận Câu 12 12. Nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp $p$. Nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp $s$ và có 2 electron lớp ngoài cùng. Liên kết giữa X và Y là liên kết gì? A A. Liên kết cộng hóa trị B B. Liên kết ion C C. Liên kết kim loại D D. Không xác định Câu 13 13. Trong phân tử CaCl2, nguyên tố Ca (Z=20) và Cl (Z=17) đã tạo liên kết bằng cách nào? A A. Nguyên tử Ca nhường 2 electron cho 2 nguyên tử Cl B B. Nguyên tử Ca nhận 2 electron từ 2 nguyên tử Cl C C. Nguyên tử Ca và 2 nguyên tử Cl góp chung electron D D. Nguyên tử Ca nhường 1 electron cho 1 nguyên tử Cl, nguyên tử Cl còn lại nhận 1 electron từ nguyên tử Ca Câu 14 14. Hợp chất nào sau đây được tạo thành từ liên kết ion? A A. H2O B B. CO2 C C. K2S D D. CH4 Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của liên kết ion? A A. Hình thành do lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm B B. Thường xảy ra giữa kim loại mạnh và phi kim mạnh C C. Phân tử có cấu trúc mạch vòng D D. Các hợp chất ion thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 7 Thực hành tổng hợp Trắc nghiệm Vật lý 10 Chân trời bài 21 Động lực học của chuyển động tròn đều. Lực hướng tâm