Trắc nghiệm vật lí 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Vật lý 10 Chân trời bài 7 Gia tốc – chuyển động thẳng biến đổi đều Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 10 Chân trời bài 7 Gia tốc – chuyển động thẳng biến đổi đều Trắc nghiệm Vật lý 10 Chân trời bài 7 Gia tốc – chuyển động thẳng biến đổi đều Số câu15Quiz ID20778 Làm bài Câu 1 1. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng nào sau đây không đổi? A A. Vận tốc B B. Gia tốc C C. Quãng đường D D. Thời gian Câu 2 2. Một đoàn tàu bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Sau $10$ s, đầu tàu đạt vận tốc $5$ m/s. Gia tốc của đoàn tàu là: A A. 0.5 m/s² B B. 5 m/s² C C. 10 m/s² D D. 2 m/s² Câu 3 3. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao $h$. Bỏ qua sức cản của không khí. Gia tốc rơi tự do có giá trị gần đúng là $g = 9.8$ m/s². Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu nếu nó rơi trong $3$ giây? A A. 29.4 m/s B B. 14.7 m/s C C. 9.8 m/s D D. 4.9 m/s Câu 4 4. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc là $v = 4t - 10$ (m/s). Gia tốc của vật là bao nhiêu? A A. 4 m/s² B B. -10 m/s² C C. 4 m/s D D. -10 m/s Câu 5 5. Một xe máy đang chuyển động với vận tốc $10$ m/s thì bắt đầu tăng tốc với gia tốc $a = 2$ m/s². Quãng đường xe đi được sau $4$ s là bao nhiêu? A A. 40 m B B. 56 m C C. 20 m D D. 48 m Câu 6 6. Một tàu hỏa đang chạy với vận tốc $15$ m/s thì bắt đầu hãm phanh. Tàu chạy thêm được $120$ m thì dừng hẳn. Coi chuyển động là thẳng chậm dần đều. Gia tốc của tàu là: A A. -1.875 m/s² B B. -0.9375 m/s² C C. -2.5 m/s² D D. -1.25 m/s² Câu 7 7. Một xe đạp đang đi với vận tốc $5$ m/s thì người lái tăng tốc với gia tốc $0.4$ m/s². Hỏi sau bao lâu xe đạt vận tốc $7$ m/s? A A. 2.5 s B B. 5 s C C. 10 s D D. 7.5 s Câu 8 8. Khi xe ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, vận tốc của nó tăng lên $20$ m/s sau $5$ s. Gia tốc của ô tô là bao nhiêu? A A. 2 m/s² B B. 5 m/s² C C. 4 m/s² D D. 3 m/s² Câu 9 9. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có đặc điểm nào sau đây? A A. Vận tốc tăng, gia tốc cùng chiều với vận tốc. B B. Vận tốc giảm, gia tốc ngược chiều với vận tốc. C C. Vận tốc tăng, gia tốc ngược chiều với vận tốc. D D. Vận tốc giảm, gia tốc cùng chiều với vận tốc. Câu 10 10. Một xe máy đang chuyển động với vận tốc $10$ m/s thì người lái tăng ga, xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc $0.5$ m/s². Vận tốc của xe sau $10$ s là bao nhiêu? A A. 15 m/s B B. 10 m/s C C. 20 m/s D D. 5 m/s Câu 11 11. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, véctơ gia tốc có: A A. Cùng chiều với véctơ vận tốc. B B. Ngược chiều với véctơ vận tốc. C C. Vuông góc với véctơ vận tốc. D D. Không có mối quan hệ hướng với véctơ vận tốc. Câu 12 12. Một ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc $20$ m/s thì người lái đạp phanh, xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn là $4$ m/s². Quãng đường xe đi được từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn là bao nhiêu? A A. 50 m B B. 100 m C C. 25 m D D. 40 m Câu 13 13. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều, vận tốc ban đầu là $30$ m/s và gia tốc là $-5$ m/s². Thời gian để vật dừng lại là bao nhiêu? A A. 3 s B B. 5 s C C. 6 s D D. 10 s Câu 14 14. Nếu một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì: A A. Vận tốc tăng theo hàm bậc nhất của thời gian. B B. Vận tốc tăng theo hàm bậc hai của thời gian. C C. Quãng đường đi được không đổi theo thời gian. D D. Gia tốc thay đổi theo thời gian. Câu 15 15. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc ban đầu là $v_0 = 5$ m/s và gia tốc $a = 2$ m/s². Vận tốc của vật sau $t = 3$ s là bao nhiêu? A A. 11 m/s B B. 5 m/s C C. 15 m/s D D. 8 m/s Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 34 Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng Trắc nghiệm KTPL 10 cánh diều bài 20 Hệ thống pháp luật Việt Nam